
Trang 1/4 - Mã đề thi 103
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ Năm học 2016-2017
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài:90 phút Mã đề 103
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Các giá trị của tham số m để phương trình
2
1 1 m x m x
− = − có nghiệm là
A. 1 m ≠− B. 1, 0 m m ≠± ≠ C. 1, 0 m m ≠− ≠ D. 1 m ≠±
Câu 2: Cho hai tập hợp A = {x ∈ R| x + 3 < 4 + 2x}; B = {x ∈ R| 5x - 3 < 4x - 1}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là : A. 1 B. 0 và 1 C. 0 D. Không có số nào Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A (4; 1) , B (-1; 2), C(3; 0). Tọa độ trọng tâm G của ABC ∆ là cặp số : A. (6; 3) B. (6; 1) C. (2; 1) D. (2; 4)
Câu 4: Cho hàm số 2 3 5 y x x = − + chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Là hàm số chẵn B. ( ) 0;4 M thuộc đồ thị hàm số C. Là hàm số lẻ D. Hàm số không chẵn không lẻ
Câu 5: Cho parabol (P): 2 = − y x và đường thẳng d đi qua điểm (0; 1) − I và có hệ số góc là k . Gọi A và B là các giao điểm của (P) và d. Giả sử A, B lần lượt có hoành độ là 1 2 ; x x .Giá trị của k để trung điểm của đoạn thẳng AB nằm trên trục tung là : A. 2 k = B. 1 k = − C. 1 k = D. 0 k =
Câu 6: Cho số 37975421 150 a = ± . Số quy tròn của số 37975421 là : A. 37975400 B. 3797600 C. 3797000 D. 37975000 Câu 7: Cho tập hợp X = {-1;0;1;2}. Khi đó ta cũng có: A. X = [-1;3)∩Q B. X = [-1;3)∩Z C. X = [-1;3)∩N* D. X = [-1;3)∩N Câu 8: Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AB AD a = = và 2 CD a = ; gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và DC; khi đó 2 MA MC MN + +
bằng:
A. 3a B. 17 a C. 5 a D. 2a
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có M(1; 0), N(2; 2), P(-1; 3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Tọa độ của đỉnh A là : A. (0 ; 5) B. (- 2 ; 1) C. (0 ; 1) D. (4 ; - 1)
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=9, CB=5. Tích . AB AC
bằng : A. 56 B. 76 C. 81 D. 91 Câu 11: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. 2 , 2 2 n N n n ∀∈ ⇒ ⋮ ⋮ B. 2 , 9 9 n N n n ∀∈ ⇒ ⋮ ⋮
C. 2 , 3 3 n N n n ∀∈ ⇒ ⋮ ⋮ D. 2 , 6 6 n N n n ∀∈ ⇒ ⋮ ⋮
Câu 12: Trong các câu sau câu nào không phải là mệnh đề? A. Hôm nay lạnh thế nhỉ? B. Hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng. C. 11 là số vô tỉ D. Tích của một véc tơ với một số thực là một véc tơ. Câu 13: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Chọn đáp án đúng: A. 2 AB AD AO + =
B. AB AD BD + =
C. 2 AB AD AC + =
D. AB AD CA + =
Câu 14: Tìm điều kiện của m để phương trình 2 2 4 0 x mx m + + = có hai nghiệm dương phân biệt :
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 103
A. 0 m ≠ B. 0 m < C. 0 m ≥ D. 0 m >
Câu 15: Cho (1;2), (2;3), ( 6; 10) a b c = = = − −
. Hãy chọn câu đúng:
A. a b +
và c
ngược hướng B. a b −
và c
cùng hướng C. a b +
và c
cùng hướng D. a b +
và a b −
cùng phương
Câu 16: Cho ( ) ( ) = = − ;3 , 2; 1 a m b . Tìm m để hai vectơ
a và
b cùng phương?
A. = −6 m B. = 12 m C. = 3
4 m D. = 1
4 m
Câu 17: Phủ định của mệnh đề 2 " :2 5 2 0" x x x ∃∈ − + = ℚ là:
A. 2 " :2 5 2 0" x x x ∃∈ − + ≠ ℚ B. 2 " :2 5 2 0" x x x ∀∈ − + ≠ ℚ
C. 2 " :2 5 2 0" x x x ∀∈ − + = ℚ D. 2 " :2 5 2 0" x x x ∃∈ − + > ℚ
Câu 18: Cho tam giác ABC có 0 90 A = , 0 60 B = và AB=a. Tích . AC CB
bằng :
A. 2 3a − B. 2 3a C. 2 1 2 a − D. 2 a −
Câu 19: Cho số thực 0 a < .Điều kiện cần và đủ để hai khoảng ( ) ;9a −∞ và 4 ; a +∞
có giao khác tập
rỗng là :
A. 2 0 3 a − ≤ < B. 3 0 4 a − ≤ < C. 3 0 4 a − < < D. 2 0 3 a − < <
Câu 20: Phương trình 2 2 4 5 0 x x m − + − = có hai nghiệm phân biệt khi : A. [ ] 3;3 m∈− B. ( ) 3;3 m∈− C. ( ) 3; m∈ +∞ D. ( ) ; 3 m∈−∞−
Câu 21: Tìm một số có hai chữ số , biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự
ngược lại thì được một số bằng 4
5 số ban đầu trừ đi 10.
A. 57 B. 58 C. 85 D. 75
Câu 22: Tìm m để phương trình 2 2x 2 2 x m x − − = + có 2 nghiệm thực phân biệt.
A. 41 5 4 m −≤ < B. 41 10 4 m < ≤ C. 41 5 8 m − < ≤ D. 41 10 4 m − < ≤
Câu 23: Cho tam giác đều ABC cạnh a có I, J, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.