
1
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2016-2017
(Thời gian: 90 phút. Số câu: 50) Câu 1. Phủ định của mệnh đề “ ” là mệnh đề : : 0 x R x A. B. C. D. : 0 x x A : 0 x x A : 0 x R x : 0 x R x Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại. B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc . 0 60 C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau. D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông. Câu 3. Cho tập , khẳng định nào sai , , , A a b c d
A. B. C. D. ;a d A c A A A A
Câu 4. Cho tập hợp , E được viết theo kiểu liệt kê là: 3 2 | 9 2 5 2 0 E x N x x x x
A. B. C. D. 3;0;2;3 E 0;2;3 E 1 3;0; ;2;3 2 E 2;3 E
Câu 5. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp là: 1,5 A 2,7 B A B
A. B. C. D. 1,2 2,5 1,7 1,2
Câu 6. Cho A = ( ;2] , B = [2; ) , C = (0; 3); câu nào sau đây sai ? A. [2;3) B C B. (0;2] A C C. \ 2 A B R D. (0; ) B C
Câu 7. Cho tập hợp . Tập là: 5;3 A C A A A. ; B. ; C. ; D. . ; 5 3; 5; 3; ; 5
Câu 8. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp A\B là: 1,5 A 2,7 B
A. B. C. D. 1,2 2,5 1,7 1,2
Câu 9. Giá trị gần đúng của làm tròn đến 3 chữ số thập phân là: 2 A. 1,24 ; B. 2,23 ; C . 1,415 ; D. 1,414 .
Câu 10. Cho hàm số . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: 2 2 6 x y x
A. (6; 0) B. (2; –0,5) C. (2; 0,5) D. (0; 6)
Câu 11. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó:
A. B. C. D. 2 2016 y x 2 1 2017 y m x 2 2 2 y x x y x
Câu 12. Hàm số là:
2
x y
x 1 A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ C. Hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ Câu 13. Giá trị của b, c để (P) có đỉnh là: 2 y x bx c (1;2) I A. B. . C. . D. 2; 3 b c 2; 3 b c 2; 3 b c 2; 3 b c Câu 14. P Parabol (P) có trục đối xứng là đường thẳng 2 2 4 3 y x x A. B. C. D. 1 x 1 y 1 x 1 y
Câu 15. Cho và . Tìm để cắt tại hai điểm
2 : 2 3 P y x x : 4 2 d y m x m d P
sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất: 1 1 2 2 ; ; ; A x y B x y 2 2 1 2 1 2 2 9 2014 P x x x x
A. B. C. D. 10 2 23; 10 2 23 m m 10 2 23 m 3 m 3 m
ThuVienDeThi.com
2
x
y
1
3
1
O
Câu 16. Khẳng định đúng về chiều biến thiên của hàm số . là: 3 4 2 x x y A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; 4;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2;
Câu 17. Cho parabol có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là
2 : P y ax bx c
A. 2 2 4 1 y x x
B. 2 2 3 1 y x x
C. 2 2 8 1 y x x
D. 2 2 1 y x x
Câu 18. Số nghiệm của phương trình: là: 2 2 x x x A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 19. Phương trình tương đương với phương trình : 2 ( 1)( 1)( 1) 0 x x x A. B. C. D. 1 0 x 1 0 x 1 2 1; 1 x x ( 1)( 1) 0 x x
Câu 20. Phương trình: vô nghiệm khi: 2 6 4 3 m x x m A. B. C. D. 2 m 2 2 m m 2 m 2 m Câu 21. Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 có nghiệm khi :
A. m = 0 B. m = 2 C. m ≠ 0 và m ≠ 2 D. m ≠ 0
Câu 22. Với giá trị nào của m thì phương trình m(x + 5) 2x = m2 + 6 có tập nghiệm là ? A A. m = 2 B. m ≠ 2 C. m = 3 D. m = - 2
Câu 23. Phương trình mx2 – 2(m–1)x + m–3=0 có 2 nghiệm dương phân biệt khi:
A. B. m> –1 C. 0<m<3 D. m 1;0 3; m
Câu 24. Phương trình có nghiệm khi: 2 2 0 x x m A. B. C. D. 1 m 1 m 1 m 1 m Câu 25. Phương trình có hai nghiệm và tích bằng 8 nếu 2 2 2 3 2 0 x m x m m
A. m=4 B. m=-2 C. m=-2, m=4 D. Đáp án khác.
Câu 26. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là ? 1;1; 1
A. B. C. D. 1 2 2 3 5 1
x y z x y z x y z
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.