Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán 10 - Chương trình nâng cao
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 10 - Chương trình nâng cao

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 10 - Chương trình: Nâng cao. Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………..........……………………...….Lớp:……………….

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số là: 2 4 1 khi 2

11 4 khi 2

x x y

x x

       A. B. C. D. \{2} A \{3, 2} A A \{7} A

Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình: là: 5 2 1 3 2 x x   

A. B. C. 1 D. 2 1 6  7 6 

Câu 3: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;3) và có hệ số góc là 4. Thì a và b bằng?

A. B. C. D. 4; 1 a b   4; 1 a b   3; 1 a b   4; 7 a b   Câu 4: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;3) và song song với đường thẳng y=2x + 1. Thì a và b bằng?

A. a = 2;b = -1 B. a = 2;b = 1 C. a = -2;b = 1 D. a =-2;b = -5 Câu 5: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 2 2 4 3 0 x x m     A. B. C. D. 5 m  5 m  5 m  5 m  Câu 6: Quy tròn số 12,4253 đến hàng phần trăm là:

A. 12,42 B. 12,43 C. 12,425 D.12,4 Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “  xR: x2 = 5 ”

A. “ xR : x2 = 5” B. “ xR: x2 = 5” C. “ xR: x2  5” D.“  xR: x2  5”

Câu 8. Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A. “ xR : x2+1  0” B. “ xR: x2+1 0” C. “ xR: x2+1<0” D.“  xR: x2+10”

Câu 9. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}.

A. X = {0} B. X = {1} C. X = { 3

2 } D. X = { 1 ; 3

2 }

Câu 10:Cho tập hợp A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B bằng:

A.( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2)

Câu 11:Tập hợp D = ( ;2] ( 6; )    là tập nào sau đây? A. (-6; 2] B. (-4; 9] C. ( ; )  D. [-6; 2]

Câu 12:Cho tập hợp   1;2;3 A  . Số tập con của tập A là:

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 13:Cho A = ( ;2]  , là tập nào? R C A

A. B. C. D.   2;   0;   2;   ;2 

Câu 14 :Tập xác định của hàm số y = 6 3x  là : A. (;2) B. (–2; ;) C. [–2;) D. (;–2) Câu 15 :Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. y = 2x -1 B. y = x2 + |x| C. y = x3 + x D. y = x

Câu 16: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm (1;2) và (0;-1) A B

A. 1 y x   B. 1 y x   C. 3 1 y x   D. 3 1 y x  

Câu 17: Hàm số y = (–2 + m )x + 3m đồng biến khi :

A. m < 2 B. m = 2 C. m > 0 D. m > 2

ThuVienDeThi.com

Câu 18: Cho hàm số:

2 5 3 y x x    . Chọn mệnh đề đúng.

A. Đồng biến trên khoảng 5 ; 2       

B. Nghịch biến trên khoảng 5 ; 2       

C. Đồng biến trên khoảng 5 ; 2       

D. Nghịch biến trên khoảng   ; 5 

Câu 19: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:

A. I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C. I(2 ; 1) D. I(–2 ; –1) Câu 20:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (1;1) và (– 5

3 ;7) B. (1;1) và ( 5

3 ;7) C. (–1;1) và (– 5

3 ;7) D. (1;1) và (– 5

3 ;–7)

Câu 21: Giải phương trình 2 3 5 x x    kết quả thu được là:

A. Vô nghiệm. B. 8 x .

C.

8

2 3

x

x

    

.

D.

8

2 3

x

x

    

.

Câu 22: Số nghiệm của phương trình   2 16 3 0 x x    là:

A. 1 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. Vô nghiệm. D. 2 nghiệm.

Câu 23: Nghiệm của phương trình 1 1 x x  là:

A.

0 3 x x

    

. B. 3 x  . C. Vô nghiệm. D. 0 x  .

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Vec tơ AB



có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB B. Vec tơ AB



là đoạn thẳng AB C. Vec tơ AB



là đoạn thẳng AB được định hướng D. Vec tơ AB



có giá song song với đường thẳng AB Câu 25: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A. AI BI   

B. IA IB   

C. AI IB   

D. IB AI   

Câu 26: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. B. C. D. AB BC AC     

AB CA BC     

BA CA BC     

AB AC CB     

Câu 27: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài của véc tơ (    AB AD) là: A. 7a B. 6a C. 2a 3 D. 5a

Câu 28: Cho hai vectơ: a = (2, – 4) và

 b = (– 5, 3). Vectơ 2  

   u a b có tọa độ là:

A.

u = (9 , –11) B.

u = (9 , –5) C. u = (7 , –7) D. u = (–1 , 5)

Câu 29: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo