Quảng cáo
Kiểm tra học kỳ I Toán lớp 10
QR

Kiểm tra học kỳ I Toán lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

x

y

1

1

O

Kiểm tra học kỳ I Toán lớp 10 Câu 1: Rút gọn biểu thức sau: được: o o o o 540 cos 3 990 sin 4 1170 cos 2 540 tan 5    A.1 B. 0,5 C. 0 D. Kết quả khác Câu 2: Xác định hàm số bậc hai , biết đồ thị của nó qua hai điểm 2 4 y ax x c      1; 2 A 

và   2;3 B

A. B. C. D. 2 3 5 y x x    2 3 4 y x x    2 4 3 y x x    2 3 4 1 y x x   

Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây là sai:

A. B. , với mọi điểm O. 2 0 GA GM     

3 OA OB OC OG       

C. D. 0 GA GB GC       

2 AM MG   

Câu 4: Cho 2 tập hợp A và B, tổng số phần tử của hai tập A và B là 15, tập A nhiều hơn tập B 9 phần tử. gọi C là tổng số tập con của A và B, biết , : x A x B   ? C  A. 5104 B. 4103 C. 4102 D. Cả A và B đều sai Câu 5: Cho hàm số có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là:   2 0 y ax bx c a    

A. B. C. D. ; 2 4 b I a a        

; b I a a         

; 2 4 b I a a         

; 2 2 b I a a        Câu 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai:

A. B. AO BO BC     

AO DC BO     

C. D. AO BO DC     

AO BO CD     

Câu 7: Cho tập và .Số nguyên m nhỏ nhất để là?   ;2 7 A m     13 1; B m    A B  

A.0 B. -1 C. 1 D. Cả ba đáp án đều sai.

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 2 cos sin

1

   x x y

A. 0 B. 1 C. -1 D. 2 Câu 9: Giá trị của cos300 + sin600 bằng bao nhiêu?

A. 3 2 B. 3 3 C. 3 D. Đáp án khác

Câu 10:Cho ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a. Khi đó tích vô hướng . AC CB 

bằng: A.

2 3a B.

2 a C.

2 a -

D. Đáp án khác

Câu 11: Cho tập hợp . Mệnh đề nào sau đây sai?   1;2;3;4;5 A 

A. B. Nếu và thì 5 x x A    xA 1 5 x   5 x 

C. và D. x A  5 x 5 x   5 x A x    Câu 12: Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

A. B. 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x   

C. D. 2 2 3 1 y x x    2 3 1 y x x   

ThuVienDeThi.com

Câu 13: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto là: BA 

A. B. C. D. , , OF DE OC



, , CA OF DE



, , OF DE CO



, , OF ED OC



Câu 14: Cho 2 tập hợp A = , B = ,   2 2 / (2 )(2 3 2) 0 x R x x x x        2 / 3 30 n N n   

chọn mệnh đề đúng? A. B. C. D.   2,4 A B    2 A B     5,4 A B    3 A B  

Câu 15: Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB. Nếu AD mAB nAC     

thì m và n bằng bao nhiêu?

A. 1 2 , 3 3 m n   B. 1 2 , 3 3 m n   C. 1 2 , 3 3 m n   D. 2 1 , 3 3 m n  

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác

 0 thì cùng phương. C. Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng. D. Hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

Câu 17: Cho các điểm A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2). Khi đó tích vô hướng . BACB 

bằng:

A. 30 B. 10 C. -10 D. -3

Câu 18: Cung tròn bán kính bằng 8,34cmcó số đo 3,85 rad có độ dài là: A.32,5 cm B. 32,45 cm C. 32,46 cm D. 32,47 cm Câu 19: Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là: 

2 : 4 P y x x   : 2 d y x 

A. B.     1; 1 , 2;0 M N       1; 3 , 2; 4 M N  

C. D.     0; 2 , 2; 4 M N       3;1 , 3; 5 M N  

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?

A. B. C. D. 2 y x  2 y  3 y x  2 3 y x  

Câu 21: Tập xác định của hàm số là: 3

2

1 x y x

  

A.R B. C. R/{-1} D.    ;1 1;      1;

Câu 22: Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C ? A. 3 B. 4 C. 6 D. 9

Câu 23: Rút gọn biểu thức được:               a a a 3 cos 3 cos cos  

A. B. C. D. a 3 cos 4 1 a 3 sin 4 1 a 3 cos 3 1 a 3 sin 3 1

Câu 24: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : x x y 2 sin 2 cos 2   A.2 và -1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo