
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT TIẾN THỊNH Năm học 2016-2017 ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN:TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (28 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... lớp:……….. I.PHẦN TRĂC NGHIỆM (7 ĐIỂM): Câu 1: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
A. AI BI = uur uur
B. AI IB = uur uur
C. IA IB = uur uur
D. IB AI = − uur uur
Câu 2: Cho A = ( ; 2] −∞ , B = [2; ) +∞, C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A. [2;3) B C ∩ = B. (0; 2] A C ∩ = C. { } \ 2 A B R ∪ = D. (0; ) B C ∪ = +∞
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = 6 3x + là : A. ( −∞;–2) B. ( −∞;2) C. [–2; +∞) D. (–2; ; +∞)
Câu 4: Cho tập hợp { } 1;2;3 A = . Số tập con của tập A là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Vec tơ AB
uuur có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB B. Vec tơ AB
uuur là đoạn thẳng AB C. Vec tơ AB
uuur là đoạn thẳng AB được định hướng D. Vec tơ AB
uuur có giá song song với đường thẳng AB Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
2 x x 1 0 x 1 0
− −= −=
B.
2 x y z 1
x y 0
+ − = − =
C.
2
2 x 5y 1
x y 0
− = − =
D.
x 3y 1
2x y 2
− = + =
Câu 7: Cho hai vectơ: ra = (2, –4) và
r b = (–5, 3). Vectơ 2 = −
r r r u a b cú tọa độ là:
A.
ru = (9 , –11) B.
ru = (9 , –5) C.
ru = (7 , –7) D.
ru = (–1 , 5)
Câu 8: Cho phương trình 2 2 2 x x x + − = − + . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Điều kiện của phương trình là 2 x > . B. Phương trình cú vô số nghiệm. C. Phương trình có nghiệm x= 2 D. Phương trình vô nghiệm. Câu 9: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1, 0), B(0, -4), C(1, -6) có phương trình là:
A.
2 3 4 y x x = + − B.
2 3 4 y x x = − + −
C.
2 3 4 y x x = − − D.
2 3 4 y x x = − − −
Câu 10: Cho hàm số 2 3 2 1 y x x = − + . Điểm nào thuộc đồ thị hàm số đó cho ? A. Q(1;-2) B. N(1;1) C. M(-1;6) D. P(0;-1)
Câu 11: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}.
A. X = {0} B. X = { 1 ; 3
2 } C. X = { 3
2} D. X = {1}
Câu 12: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C. I(2 ; 1) D. I(–2 ; –1)
Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 1 x x + = −là:
A. Vô nghiệm. B. 0 x = .
C.
0
3
x
x
= = . D. 3 x = .
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 14: Cho tập { } 0; 2; 4; 6;8 B = ; { } 3; 4; 5; 6; 7 C = . Tập \ B C là:
A. { } 0;2;8 B. { } 3;6;7 C. { } 0;2 D. { } 0;6;8
Câu 15: Giải phương trình 2 3 5 x x − = + kết quả thu được là:
A. Vô nghiệm. B. 8 x = .
C.
8
2 3
x
x
= = − .
D.
8 2 3
x
x
= − = .
Câu 16: Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm (2;1) A và song song với đường thẳng 2 3 y x = +
A. 2 3 y x = − B. 2 2 y x =− − C. 4 2 y x = + D. 2 2 y x = +
Câu 17: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃ x ∈ R : x 2 = 5” là:
A. A. A. A. ∀ x ∈ R : x 2 ≠ 5 B. B. B. B. ∀ x ∈ R : x 2 = 5 C. “∃ x ∈ R : x 2 ≠5 D. “∃ x ∈ R : x 2 = 5
Câu 18: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài của véc tơ ( + uuur uuur AB AD) là: A. 7a B. 6a C. 2a 3 D. 5a Câu 19: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
x y 0
2x 2y 6
− + = − = −
B.
x y 1
x 2y 0
+ = − =
C.
4x 3y 1
x 2y 0
+ = + =
D.
x y 3
x y 3
+ = − − = −
Câu 20: Hệ số góc của đồ thị hàm số 2 1 y x = − là:
A. 2 B. 1 −
C.
1 2 −
D.
1 2
Câu 21: Điều kiện cần và đủ để AB CD = uuur uuur
là chúng: A. Có cùng độ dài B. Cùng hướng, cùng độ dài C. Cùng hướng D. Cùng phương, cùng độ dài
Câu 22: Cho tập hợp { } 1; 2;5; 6;8 A = và { } 1;5; 6;9 B = . Câu nào sau đây sai?
A. A và B có 3 phần tử chung B. Nếu x A ∉ thì x B ∈ và ngược lại
C. , x A x B ∃∈ ∉ D. , x A x B ∃∈ ∈
Câu 23: Tập hợp D = ( ;2] ( 6; ) −∞ ∩− +∞ là tập nào sau đây? A. [-6; 2] B. (-6; 2] C. (-4; 9] D. ( ; ) −∞+∞
Câu 24: Trong các mệnh đề sau đây, tỡm mệnh đề đúng ?
A. A. A. A. ∀ x ∈ R : x 2 > 0 B. B. B. B. ∃ x ∈ R : x 2 < 0 C. C. C. C. ∃ x ∈ R : x > x 2 D. D. D. D. ∀ x ∈ N : x chia …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.