
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2016 – 2017 I. CẤU TRÚC ĐỀ - Phần trắc nghiệm ( 20 câu ) - Phần tự luận 3 câu ( 1 câu đại số, 1 câu hình học , 1 câu lấy điểm 10) Câu 1 ( 2 điểm ) a) Giải phương trình bậc bốn trùng phương b) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Câu 2 ( 2 điểm ) Trong mặt tọa độ cho biết tọa độ ba điểm a) Tìm tọa độ véc tơ, điểm b) Tìm tọa độ điểm thỏa mãn một tích chất hình học. Câu 3 ( 1 điểm ) Giải phương trình a) Lớp C: Dải hệ phương trình hai ẩn gồm một phương trình bậc nhất một phương trình bậc hai b) Lớp A: Hệ phương đối xứng loại 1, loại 2. hệ vô tỉ bằng phương pháp thế. II. MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nội dung kiến thức
TN TL TN TL TN TL TN TL
Tổng
Mệnh đề 1
0.25
1
0.25 Tập hợp 1
0.25
1
0.25 Các phép toán trên tập hợp
1
0.25
1
0.25 Hàm số 1
0.25
1
0.25
2
0.5 Hàm số bậc nhất, bậc Hai 1
0.25
1
0.25
2
0.5
4
1.0 Đại cương về phương trình
1
0.25
1
0.25 Phương trình quy về phương trình bậc nhất bậc hai
1
0.25
1
0.25
2
2.0
4
2.5
Hệ phương trình
1
0.25
1
1.0
2
1.25 Véc tơ 1
0.25
1
0.25 Cộng trừ hai véc tơ
1
0.25
1
0.25 Tích một số với một véc tơ
1
0.25
1
0.25 Hệ trục tọa độ 1
0.25
2
2.0
2
0.5
5
2.75 Giá trị lượng giác của góc 0o đến 1800
1
0.25
1
0.25 Cộng 7
1.75
2
2.0
11
2.75
2
2.0
2
0.5
1
1.0
II. NỘI DUNG BÀI TẬP ÔN TẬP Phần 1: Trắc nghiệm
CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP
NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU
Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
ThuVienDeThi.com
A. Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây. B. Trời lạnh quá! C. Pari là thủ đô nước Pháp. D. Mọi người trên Trái đất đều là nữ.
Câu 2. Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. Mặt trời luôn mọc ở hướng Đông. B. 3 là số lẻ. C. Pari là thủ đô nước Ý. D. Mấy giờ rồi?
Câu 3. Câu nào sau đây là mệnh đề? A. 2 là số lẻ. B. Đau bụng quá! C. Mưa to quá! D. Mấy giờ rồi?
Câu 4. Cho mệnh đề 2 : 4 0 x x x . Phủ định của mệnh đề này là:
A. 2 : 4 0 x x x B. 2 : 4 0 x x x
C. 2 : 4 0 x x x D. 2 : 4 0 x x x
Câu 5. Cho mệnh đề 2 : 2 4 0 x x x . Phủ định của mệnh đề này là:
A. 2 : 4 0 x x x B. 2 : 4 0 x x x
C. 2 : 4 0 x x x D. 2 : 4 0 x x x
Câu 6. Cho tập hợp / 5 A x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A. 0;1;2;4;5 A B. 0;1;2;3;4;5 A C. 1;2;3;4;5 A D. 0;1;2;3;4 A
Câu 7. Cho tập hợp * / 5 A x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A. 0;1;2;4;5 A B. 0;1;2;3;4;5 A C. 1;2;3;4;5 A D. 1;2;3;4 A
Câu 8. Cho tập hợp 1/ , 5 A x x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A. 1;2;3;4;5;6 B. 0;1;2;3;4;5;6 C. 0;1;2;3;4 D. 0;1;2;3;4;5
Câu 9. Cho tập hợp 2016 / , 7 A x x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A. 1;2;3;4;5;6;7
B. 2016;2017;2018;2019;2020;2021;2022;2023
C. 2016;2017;2018;2019;2020;2021
D. 2016;2017;2018;2019;2020;2021;2022;2023;2024
Câu 10. Cho tập hợp ; ; ; A a b c d . Số tập con gồm hai phần tử của A là:
A. 8 B. 5 C. 6 D.4
Câu 11. Cho tập hợp ; ; ; A a b c d . Số tập con gồm ba phần tử của A là:
A. 8 B. 5 C. 6 D.4
Câu 12. Cho tập hợp lớp 10A4 4 10 Nam;Mai;Dung;Lan;Du;Dao;Trang A . Số phần tử của 10A4 là:
A. 8 B. 5 C. 6 D.7
Câu 13. Cho tập 0;1;2;3;4;5 A và 2;1;4;6 B . Khi đó, tập \ A B là:
A. 2;0;1;2;3;4;5;6 B. 0;1;2;3;4 C. 1;4 D. 0;2;3;5
Câu 14. Cho tập 0;1;2;3;4;5 A và 2;1;4;6 B . Khi đó, tập \ B A là:
A. 2;0;1;2;3;4;5;6 B. 2;6 C. 1;4 D. 0;2;3;5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.