Quảng cáo
Toán 10 - Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 1
QR

Toán 10 - Đề ôn tập kiểm tra học kỳ 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Viết Thanh

1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1

ĐỀ 1 Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. thì B. C. D. n N  2 n n  2 : n N n n   : 0 x R x   2 : x R x x   Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. B. C. D. : 0 x R x   : 3 x N x   2 : 0 x R x   2 : x R x x   Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại. B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc . 0 60 C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.

D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông. Câu 4. Cho tập , khẳng định nào sai   , , , A a b c d 

A. B. C. D.   ;a d A  c A   A   A A 

Câu 5. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp là:   1,5 A    2,7 B  A B 

A. B. C. D.   1,2    2,5   1,7    1,2 

Câu 6. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp A\B là:   1,5 A    2,7 B 

A. B. C. D.   1,2    2,5   1,7    1,2 

Câu 7. Cho tập hợp , E được viết theo kiểu liệt kê là:      3 2 | 9 2 5 2 0 E x N x x x x      

A. B. C. D.   3;0;2;3 E    0;2;3 E  1 3;0; ;2;3 2 E          2;3 E 

Câu 8. Tập xác định của hàm số là: 4 y x   A. B. C. D.   4;   ;4    4;   ;4 

Câu 9. Cho hàm số . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: 2 2 6 x y x

    A. (6; 0) B. (2; –0,5) C. (2; 0,5) D. (0; 6) Câu 10. Nghiệm của phương trình là: 2 5 6 0 x x   

A. B. C. D. 2 3 x x

   

2 3 x x

   

2 3 x x

   

2 3 x x

    Câu 11. Nghiệm của phương trình là: 2 5 6 0 x x   

A. B. C. D. 2 3 x x

   

2 3 x x

   

2 3 x x

   

2 3 x x

    Câu 12. Phương trình có nghiệm khi: 2 2 0 x x m    A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  1 m  Câu 13. Phương trình có nghiệm khi: 2 2 0 x x m    A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  1 m  Câu 14. Phương trình có nghiệm khi: 2 4 4 1 0 x x m    A. B. C. D. 0 m  0 m  1 m  1 m  Câu 15. Phương trình vô nghiệm khi: 2 4 4 1 0 x x m    A. B. C. D. 0 m  0 m  1 m  1 m  Câu 16. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. B. C. D. 3 1

2 2

x y

x y

      

2

2 5 1

0

x y

x y

     

2 1 0 1 0 x x x

    

2

1

0

x y z

x y

       Câu 17. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là ?   1;1; 1 

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Hùng Vương GV. Nguyễn Viết Thanh

2

A. B. C. D. 1 2 2 3 5 1

x y z x y z x y z

            

2 0 3 1 0

x y z x y z

z

          

3

2 7 0

x x y z x y z

         

4 3

2 7

x y

x y

     

Câu 18. Hệ phương trình có nghiệm là : 1 0 2 7 0 x y x y         A. B. C. D. (2;0) ( 2; 3)   (2;3) (3; 2)  Câu 19. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. B. C. D. 1

2 0

x y

x y

     

0 2 2 6 x y x y       

4 3 1

2 0

x y

x y

     

3

3

x y

x y

      Câu 20. Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A. B. C. D. 1

2 0

x y

x y

     

3 2 2 6 x y x y       

3 1 6 2 0 x y x y        

5 3 10 2 1 x y x y        Câu 21. Cho trước véctơ thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là: MN 

0 

A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. Câu 22. Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi: A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều. D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau. B. Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không. C. Tổng của hai véctơ khác véctơ – không là một véctơ khác véctơ – không. D. Hai véctơ cùng phương với 1 véctơ thì hai véctơ đó cùng phương với nhau.  0 

Câu 24. Nếu có thì: AB AC  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo