Quảng cáo
Ôn thi học kì I môn Toán 10 (phần trắc nghiệm)
QR

Ôn thi học kì I môn Toán 10 (phần trắc nghiệm)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: HOC KỲ I Môn thi: TOAN 10 50CAU

0001: Cho hai tập hợp . Xét các khẳng định sau đây: và {1;2;3;5} {2;6; 1} M N   

{2} ; \ {1;3;5} ; {1;2;3;5;6; 1} M N N M M N      

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ? A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. 0002: Trong mặt phẳng cho tam giác với Trọng tâm của tam giác là , Oxy ABC (5; 2), (0;3), ( 5; 1). A B C    ABC

A. điểm . B. điểm . C. điểm . D. điểm . 11 1 ; 2 2 M      

(11; 1) N  (0;0) O ( 2;5) G 

0003: Hãy chọn một đẳng thức luôn đúng với mọi số đo của góc .  A. . B. . C. . D. .   cos 180 cos        tan 180 tan        cot 180 cot        sin 180 sin     

0004: Phủ định của mệnh đề “Phương trình có 2 nghiệm phân biệt” là mệnh đề nào? 2 0 x bx c    A. Phương trình vô nghiệm. 2 0 x bx c    B. Phương trình không phải có 2 nghiệm phân biệt. 2 0 x bx c    C. Phương trình có nghiệm kép. 2 0 x bx c    D. Bất phương trình có 2 nghiệm phân biệt. 2 0 x bx c    0005: Cho hình bình hành Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh Hãy chọn mệnh đề đúng . ABCD , M N và . BC AD trong các mệnh đề bên dưới.

A. . B. . C. . D. . AM AN AC     

AB AC AD     

AM AD AC     

AB AC AM     

0006: Trong mặt phẳng cho hai điểm Điểm nào dưới đây là trung điểm của đoạn thẳng ? , Oxy ( 3;4), (1;6). E F  I EF A. . B. . C. . D. . ( 2;10) I  (2; 1) I  ( 2;1) I  ( 1;5) I 

0007: Cho ba điểm phân biệt. Chọn khẳng định sai. , , A B C

A. . B. . C. . D. . AC CB AB     

AC BA BC     

AB BC AC     

AB CB CA     

0008: Với các giá trị nào của tham số thì phương trình vô nghiệm ? m 2 2 ( ) 3 2 m m x m m     A. . B. . C. . D. . 0 m  1 m  0, 1 m m   1, 2 m m  

0009: Phương trình có bao nhiêu nghiệm ? x x   A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. 0010: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ ?

A. . B. . C. . D. .

2 4 2 8 x y x

  3 1 y x   2 2 y x x   4 2 3 y x x  

0011: Cho hình vuông Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. . ABCD A. . B. . C. . D. . AC BD   

AB BC   

AB CD   

AD CB   

0012: Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 2 2 ( 3) 1 0 x m x m     A. . B. . C. . D. . 1 m  1 m  3 m  3 m 

0013: Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số ?

3 2 2 2017 x y x      A. . B. . C. . D. . ( 2017; ) \{0}   (0; ) \{ 2017}   \{ 2017}  A \{ 2017;0}  A

0014: Dùng phép “quy đồng bỏ mẫu” đối với phương trình ta thu được phương trình nào trong các 3 2 2 1 1 x x x

     phương trình dưới đây ?

A. . B. . C. . D. . 2 3 7 0 x   2 2 4 0 x x    2 3 6 3 0 x x    2 3 2 7 0 x x   

0015: Cho các hàm số 2 (I). 2, (II). 3 1, (III). 2 , (IV). 3 . y y x y x y x x        ThuVienDeThi.com

Trong các hàm số (I), (II), (III) và (IV), hàm số nào đồng biến trên ? A A. (II) và (III). B. Chỉ có (II). C. Chỉ có (I). D. (I) và (IV).

0016: Phương trình tương đương với phương trình nào ? 2 7 4 x x    A. . B. . C. . D. . 2 6 9 0 x x    2 10 9 0 x x    2 2 9 0 x x    9 0 x  

0017: Parabol có tung độ đỉnh bằng bao nhiêu ? 2 ( ) : 1 P y x x   

A. 1. B. . C. . D. . 1 4

5 4

1 2 

0018: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ? 3 4 5 0 2 4 0 x y x y          A. . B. vô số. C. . D. . 0 2 1

0019: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để là hai véctơ đối nhau ? và a b

 

A. có độ dài bằng nhau, có chung điểm đầu và ngược hướng với nhau. à v a b

 

B. có độ dài bằng nhau và ngược hướng với nhau. à v a b

 

C. có chung điểm đầu và ngược hướng với nhau. à v a b

 

D. có cùng độ dài, cùng phương và có cùng điểm cuối. à v a b

 

0020: Cho tập hợp Hãy chọn khẳng định đúng. { | 21 chia he và t cho 3}. A x x x    A A. có 6 phần tử. B. có 8 phần tử. C. có 7 phần tử. D. có 2 phần tử. A A A A 0021: Cho tập hợp Hãy chọn khẳng định đúng. { | 1 0}. X x x    A A. . B. . C. . D. . (1; ) X   (0;1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo