Quảng cáo
Đề thi học kì I năm học 2015-2016 môn Toán lớp 10 - Trường THPT Quốc Học
QR

Đề thi học kì I năm học 2015-2016 môn Toán lớp 10 - Trường THPT Quốc Học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Tröôøng THPT Quốc Học ÑEÀ THI HOÏC KÌ I NAÊM HOÏC: 2015-2016

Môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian chép đề) A- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm) I. Trắc nghiệm (5 đ): Câu 1: Cho . Tập hợp A B là:     / 3 , / 1 10 A x R x B x R x        

A. [-1 ;3] B. (-1 ;3] C. (-1 ;3) D. {0;1;2;3} Câu 2: Cho 3 đđiểm A , B , C đẳng thức nào sau đây là đúng ? A. B. AB CB CA     

BC AB AC     

C. D. AC CB BA     

CA CB AB     

Caâu 3: Chọn khẳng định đúng. Hàm số: y = x2 -4x + 3

A. nghịch biến trên ( - ∞; -1). B. đồng biến trên ( 2; ∞). C. đồng biến trên ( - ∞; -1). D. nghịch biến trên ( -1; ∞).

Caâu 4: Hình bình haønh ABCD.Tính AB AC AD     

A. B. C. 2 D. 0  2 3 AC



AC 

AC 

Caâu 5: Cho A = { 0 ; 1 } và B = { 0 ; 1 ; 2 ;3 ; 4} Tìm tập hợp C sao cho A C = B  A. {0;1;3;4} B. {1; 3;2;4} C. {0;1;2;3} D. {0;1;2;4} Caâu 6: Caëp veùc tô naøo sau ñaây cuøng phöông :

A. =(4;8) ; =(-1;7) B. =(4;8) ; = (-0,5;2) a 

b 

c 

d 

C. = (2010;0) ; = ( 1;0) D. =( ;3) ; = ( 3; ) u

v 

m 

2 n 

2

Caâu 7: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. sin (A+B) = sin C B. cos (A+B) = cos C C. cot (A+B) = - cot C D. cos (A+B) = - cos C Caâu 8: Phương trình: (m2 - 4)x + m + 2 = 0 vô nghiệm khi:

A. m = -2 B. m = 2 C. m 2 D. m 2 và m -2    Câu 9: Cho A(1;2 ) B( -3;4) G( 5;-2) .Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

A. C(12;17) B. C(17;12) C. C(17;-12) D. C(-12;17)

Caâu 10: Phương trình: x - 3 - 4 = 0 có nghiệm là: x A. x = 2 B. x = 16 hoặc x =1 C. x = 4 hoặc x = -1 D. x = 16  II. Töï luaän( 3 ñ): Baøi 1(2 ñ): Cho hàm số 3 x 4 x y

2    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số. b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=3x-3. Baøi 2(1 ñ): 1. Cho bốn điểm M,N,P,Q tùy ý . Chứng minh: MP + NQ = NP + MQ    

2. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( -2 ; 2 ) , B(8 ; 2) . Tìm điểm C thuộc Oy sao cho tam giác ABC vuông tại C ? B. PHAÀN RIEÂNG (2 ñieåm): Thí sinh hoïc chöông trình naøo thì laøm phaàn daønh cho chöông trình ñoù.

1. Dành cho các lớp cơ bản:

Baøi 3a(1 ñ): Giải phương trình 1 x 2 1 x 6

2   

Baøi 4a(1 ñ): Chứng minh rằng với mọi số a, b là số thực khác 0 ta luôn có :  4 b

1 a

1 b a 2 2

2 2       

2. Daønh cho caùc lôùp naâng cao: Baøi 3b(1 ñ): Cho phương trình   0 1 m mx 2 x 1 m

2     

Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho 2 1 x , x 5 x x

2 2 2 1  

Baøi 4b(1 ñ): Chứng minh rằng với mọi số a, b , c là số thực dương ta luôn có

1 1 1 a b c bc ca ab a b c     

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA - HỌC KÌ I - NĂM HỌC

2015-2016 MA TRẬN ĐỀ

Trắc nghiệm khách quan : gồm 10 câu 4 lựa chọn (5 đ). Tự luận (5đ ).

Chương Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng KN BC

Tổng

Mệnh đề 1 LC

(0,5)

0,5

Ch1:(ĐS) Tập hợp 1 LC

(0,5)

1 LC

(0,5)

1,0

Ch2:(ĐS) Hàm số 1 vd

(0,5)

1LC

(0,5)

1,0

Hs bậc nhất,bậc2

Hàm bậc nhất , h bậchai 1 vd

(0,5)

1vd

(0,5)

1,0

Ch3:(ĐS) Đại cương về pt 1 vd

(0,5)

0,5

P/ trình , hệ pt

Pt qui về bậc nhất, bậc hai

1LC

(0,5)

1vd

(1,0)

1,5

Ch4:(ĐS) BĐT

Bất đẳng thức 1vd

(1,0)

1,0

Ch1:(HH) Các định nghĩa 1 LC

(0,5)

0,5

Vectơ Tổng , hiệu 1LC

(0,5)

0,5

Tích của một số với một vectơ

1 LC

(0,5)

0,5

Hệ trục tọa độ 1 LC

(0,5) 0,5 Ch2:(HH) TVH

Giá trị lượng giác của một góc

1 LC

(0,5) 0,5

Tích vô hướng

1vd

(1,0) 1,0 Tổng 3,5 3,5 3,0 10,0

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2010 – 2011 I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 đ. 1. B; 2. A; 3. A; 4. C; 5. B; 6. C; 7. B; 8. B; 9. C; 10. D II. Tự luận:

BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

a

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số. Đỉnh I(2;-1) Điểm đồ thị đi qua A(1;0) và B(3 ;0) Đồ thị vẽ đúng

0.5 0.5 0.5 1

b

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=3x-3.

Pthđgđ 6 x ,1 x 0 6 x 7 x 3 x 3 3 x 4 x

2 2            toạ độ giao điểm (1;0) v à (6;15)

0.25 0.25 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo