Quảng cáo
Đề ôn tập học kì 1 môn Toán 10
QR

Đề ôn tập học kì 1 môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 10

ĐỀ 1: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu 1. Cho các tập hợp: và .Tìm   5 |    x R x A   7 3 |      x R x B ; ; \ A B A B A B  

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số sau:

2

2

2 3 2 1 x x y x x      

Câu 3. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số . Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị lớn nhất 2 2 1 y x x   

và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn .   2;3 

Câu 4. Giải phương trình : 2 5 4 2 2 x x x    

Câu 5. Cho phương trình: . Tìm để phương trình có 2 nghiệm 2 2 2( 4) 3 25 0 x m x m m       m 1 2 , x x

thỏa mãn: . 2 2 1 2 34 x x  

Câu 6. Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thõa đẳng thức . MA MB CA CB       

PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần phần A hoặc phần B) Phần A. Câu 7.a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm       0;2 ; 0; 4 ; 6; 1 A B C   

a) Chứng minh tam giác ABC cân. Tính diện tích tam giác ABC.

b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDG là hình bình hành.

Biết G là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 8.a Giải phương trình 1 3 1 6 2 1 1 x x x x     

Phần B.

Câu 7.b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(3; 1), B(4, 2), .   2;2 C

a) Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác.

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho: AM = 2 và .  

0 ; 135 AB AM  

Câu 8.b Giải hệ phương trình:     

2

2

1 4

1 2

x y x y y

x x y y

         

---------------Hết--------------

ThuVienDeThi.com

ĐỀ 2: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu 7. Cho các tập hợp: .Tìm     3;5 , 1;99 A B   ; ; \ A B A B A B  

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số sau: 2 3 4 1 2 9 x y x x

    

Câu 9. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số . Dựa vào đồ thị (P), tìm các giá trị của 2 1 4 y x x   

để . x 0 y 

Câu 10. Giải phương trình : 2 4 x x   

Câu 11. Cho phương trình: . Tìm để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn: 2 2 2( 1) 3 0 x m x m      m 1 2 , x x

.

1 2

1 1 2 x x  

Câu 12. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng . Tính . a AB AC   

PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần phần A hoặc phần B) Phần A. Câu 7.a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm       1;1 ; 1;3 ; 2;5 A B C 

a) Chứng minh tam giác ABC cân. Tính chu vi tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M

Câu 8.a Giải phương trình    2 2 4 6 12 0 x x x x      

Phần B.

Câu 7.b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có I là tâm,biết .      15;2 , 3; 1 , 6;2 A B I 

a) Tìm tọa độ các điểm C,D của hình bình hành.

b) Gọi M,N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD,BCI. Gọi P là điểm thõa . 4 5 PC PB   

Chứng minh M,N,P thẳng hàng.

Câu 8.b Giải phương trình: 2 2 3 1 3 2 2 5 3 16 x x x x x       

---------------Hết--------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo