Quảng cáo
Đề ôn thi học kì 1  Môn  Toán 10
QR

Đề ôn thi học kì 1 Môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

x

y

−∞ +∞ 1

−∞ −∞

4

A

x

y

−∞ +∞ -1

−∞ −∞

0

B x

y

−∞ +∞ 1 +∞ +∞

4 C

x

y

−∞ +∞ -1 +∞ +∞

0 D

O x

y

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 10

(50 câu trắc nghiệm – 90 phút làm bài)

ĐỀ SỐ 1

[1] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0). Xác định tọa độ điểm I, sao cho A, B, C lần lượt

là trung điểm IJ, JK, KJ:

A. ( ) 1 ;1 . 2 I − B. ( ) 2;2 . I −

C. ( ) 2;2 . I D. ( ) 1 ;1 . 2 I

[2] Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến:

A. 2 2 3 . y x x x = − + + B. 2 3 5. y x x = − +

C. 2 . y x = − D. 4 2 . 1 x y x

− = +

[3] Vector 2 3 d a b = −

, với (1;2); ( 2;9) a b = = −

, có

tọa độ là:

A.( ) 4;31 . − B.( ) 8; 23 . −

C.( ) 4;31 . D.( ) 8;23 .

[4] Cho ( ) (1;2); ( 2;9); 4;6 a b c = = − =

. Phân tích

vector c

theo a

và b

ta được kết quả:

A. 48 2 . 13 13 c a b = −

B. 48 2 . 13 13 c a b = − +

C. 24 14 . 13 13 c a b = +

D. 24 14 . 13 13 c a b = − −

[5] Phương trình 4 2 3 2 0 x x − + = có 4 nghiệm

1 2 3 4. x x x x < < < Giá trị 1 2 2 A x x = − là:

A. 3. − B. 3. C. 5. − D. 5.

[6] Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ:

A. 3 . 1 2. y x x = − + B.

2 3 . 3 x x y x

− = −

C. ( ) ( ) 2 2 1 1 . y x x = − − + D. 3 3 2. y x x = − +

[7] Ptr ( ) 2 1 2 1 0 m x mx m − − + + = có nghiệm x = 1,

nghiệm còn lại của ptr trên là:

A.2 B.3 C.-2 D.-3

[8] Tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh bên 2 a .

Tích . CACB

bằng:

A.0. B. 2 2 2. a C. 2. a D. 2 2 . a

[9] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0).Tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

là:

A. ( ) 1; 2 . D − B. ( ) 1;2 . D −

C. ( ) 0; 2 . D − D. ( ) 2;2 . D

[10] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0).Tọa độ điểm H thuộc đường thẳng y =2x + 2 sao

cho ABH ∆ vuông tại H, biết rằng H có hoành độ âm:

A. ( ) 1;0 . H − B. ( ) 3; 4 . H − −

C. ( ) 0;2 . H D. ( ) 2; 2 . H − −

[11] Tập xác định của hàm số

3 2 1 1 x y x − − = + là:

A. ( ] 1;2 . D = − B. [ ] 1;2 . D = −

C. ( ] ;2 . D = −∞ D. ( ] { } ;2 \ 1 . D = −∞ −

[12] Với giá trị nào của m thì phương trình

( ) 2 2 4 0 x x x m − − + = có hai nghiệm phân biệt:

A. 4. m < B. 0. m ≤

C. 4. m > D. 0. m ≥

[13] Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số

2 2 3 y x x = − + + :

[14] Cho đồ thị hàm số (P) như

hình vẽ, nhận xét nào dưới đây là

sai:

A. 0, 0, 0. a b c > < >

B. 0, 0, 0. a b c > = <

0983532534 --- KHÁNH Ỳ N K Ễ NGUY

ThuVienDeThi.com

Trang 2

C. 0, 0, 0. a b c > < < D. 0, 0, 0. a b c > = >

[15] Với giá trị nào của m thì d: y = 2x - 1 tiếp xúc với

(P) 2 2 3 y mx mx = − + :

A.m =0 B. m= 1 C.m=-1 D.m =3

[16] Cho đồ thị

hàm số (P) như hình

vẽ, nhận xét nào dưới

đây là sai:

A.Hàm số đồng biến

trên ( ) 2; . +∞

B. Hàm số nghịch biến

trên ( ) ;2 . −∞

C.Hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

D. Hàm số có trục đối xứng x = - 4.

[17] Cho B(3;2), C(-1; 2). Tọa độ giao điểm của BC và

trục tung là:

A.(2;0). B.(0;2). C.(0;4) D.(0;-2).

[18] Điều kiện xác định của phương trình

2 2 5 2 0 3 6 2 5

x x x

− − = − + − :

A. 2. 5

x

x

≥  ≠  B. 2 5. x ≤ <

C.

2 5 . 103

x x

x

≥ ≠  ≠ 

D. 2 5. x ≤ ≤

[19] Trong các phép biến đổi sau, phép nào là phép biến

đổi tương đương:

A. 2 1 3 2 2 1 3 2 2 1 3 2

x x x x x x

−= +  − = + ⇔ −= − −  .

B.

( ) ( ) 2 3 2 0 2 1 3 2 . 2 1 3 2

x x x x x

+ ≥  − = + ⇔ − = + 

C. ( ) 2 2 3 3 2 2 3 3 2 . 3 2 0

x x x x x

 − = +  − = + ⇔ + ≥ 

D. 3 5 3 2 3 5 3 2 0. x x x x − = + ⇔ − − + =

[20] Cho phương trình 3 4 0 x x − = (1). Trong các

phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ

quả của phương trình (1):

A. 2 4 4 0. x x − + = B.( )( ) 2 2 4 5 0. x x x − + =

C. 2 4 0. x x − = D.( )( ) 2 2 4 0. x x x − + =

[21] Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là

tương đương:

A. 2 2 3 3 2 2 0. 2 2 x x x x x x x x + + = ⇔ + = + +

B. ( ) 2 2 1 3 2 2 1 3 2 . x x x x −= − ⇔ −= −

C. ( ) 2 4 2 4 2 . 2 0

x x x x x

+ = −  + = − ⇔ − ≥ 

D.

2 2

2 2 3 2 3 . 2 3

x x x x

x x

 − = − = ⇔ − = − 

[22] Trong các cách viết dưới đây, cách nào là sai:

A. 3 0

4 0 2 .

2

x

x x x

x

=   − = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo