
Tư Lê Đình – ĐH BK ĐN Chuyên đề 1: Nhiệt học (Level 2)
NỘI DUNG BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN VẬT LÝ 9
-------------- Chuyên đề 1: NHIỆT HỌC
- Nhiệt lượng - Phương trình cân bằng nhiệt - Năng suất tỏa nhiệt - Bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt - Sự chuyển thể của các chất: hóa hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng chảy 1. Định nghĩa nhiệt lượng:Phần nội năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.
2. Định nghĩa nhiệt dung riêng:Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg của một chất để nó tăng thêm 1oK gọi là nhiệt dung riêng của chất đó.
3.Cáccông thức a. Tính nhiệt lượng thu vào để tăng nhiệt độ từ t1 t2: Qthu = mc(t2 –t1) ( t2>t1) b. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi hạ nhiệt từ t2 t1: Qtỏa = mc ( t1 – t2) (t1>t2) c. Phương trình cân bằng nhiệt: Qtỏa = Qthu. d. Tính nhiệt lượng thu vào khi nóng chảy và tỏa ra khi đông đặc ở NĐNC ( NĐĐĐ): Q = m. e. Tính nhiệt lượng thu vào khi hóa hơi và tỏa ra khi ngưng tụ ở nhiệt độ hóa hơi( NĐNT): Q = m.L f. Tính nhiệt luợng tỏa ra khi đốt cháy nhiên liệu: Q = m.q 4. Đơn vị của các đại lượng:
Q là nhiệt lượng, đơn vị J m là khối lượng, đơn vị kg t là nhiệt độ, dơn vị là 0C hoặc 0K ( 10C = 10K) c là nhiệt dung riêng, đơn vị J/kg.K
là nhiệt nóng chảy, đơn vị J/kg L là nhiệt hóa hơi, đơn vị J/kg. Q là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu , đơn vị là J/kg
5. Hiệu suất tỏa nhiệt với thu nhiệt, hiệu suất của động cơ nhiệt: % 100 .
tp
ich Q Q H
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chuyên đề : sự trao đổi nhiệt của hai chất và nhiều chất chưa có sự chuyển đổi chất
I, Kiến thức cơ bản 1.Nhiệt lượng vật thu vào (chưa có sự chuyển đổi chất).
m : là khối lượng của vật ( kg ) c : là nhiệt dung riêng ( / . J Kg K )
2t , 1t : là nhiệt độ lúc sau và lúc đầu của vật ( oC ) Lưu ý 2 1 t t
2.Nhiệt lượng vật tỏa ra (chưa có sự chuyển đổi chất).
m : là khối lượng của vật ( kg ) c : là nhiệt dung riêng ( / . J Kg K )
2 1 . .( ) Q m c t t
1 2 . .( ) Q m c t t
ThuVienDeThi.com
Tư Lê Đình – ĐH BK ĐN Chuyên đề 1: Nhiệt học (Level 2)
2t ,
1t
: là nhiệt độ lúc sau và lúc đầu của vật ( oC ) Lưu ý 1 2 t t
3.Phương trinh cân bằng nhiệt Thu Q : là tổng nhiệt lượng thu vào Toa Q : là tổng nhiệt lượng tỏa ra
4.Nhiệt lượng cua m kg nhiên liệu tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn.
m : là khối lượng của nhiên liệu (Kg). q : là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu. Q : là nhiệt lượng nhiên liệu tỏa ra. 5. Hiệu suất của động cơ nhiệt ( hoặc việc sử dụng nhiệt).
- ó ích c Q : là nhiệt lượng vật nhận vào để tăng nhiệt độ.
- àn phân to Q : là nhiệt lượng mà nguồn nhiệt cung cấp chính do nhiên liệu
cháy hoặc vật khác tỏa ra ).
Thu Toa Q Q
. Q q m
ó ích
àn ân
.100% c
to ph
Q H Q
ThuVienDeThi.com
Tư Lê Đình – ĐH BK ĐN Chuyên đề 1: Nhiệt học (Level 2)
Chuyên đề 02 :
Cân bằng nhiệt có sự chuyển thể
I, LÍ THUYẾT
1,Nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ
nóng chảy.
- m : là khối lượng của vật (Kg). - : là nhiệt nóng chảy của chất làm vật (J/Kg). - Q : là nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt
độ nóng chảy (J).
2,Nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ
nóng chảy.
- m : là khối lượng của vật (Kg). - : là nhiệt đông đặc của chất làm vật (J/Kg). - Q : là nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật đông đặc hoàn toàn ở nhiệt độ đông đặc (J).
3,Nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi.
- m : là khối lượng của vật (Kg). - L : là nhiệt hóa hơi của chất làm vật (J/Kg). - Q : là nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi (J).
4,Nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật ngưng tụ hoàn toàn ở nhiệt độ ngưng tụ
m : là khối lượng của vật (Kg).
- L : là nhiệt ngưng tụ của chất làm vật (J/Kg). - Q : là nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật đông đặc hoàn toàn ở nhiệt độ đông đặc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.