Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tiết 57SH + Tiết 13 HH. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA

CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Tập hợp số tự nhiên Các phép tính trong N

.Nhận biết về tập hợp số tự nhiên

Biết cách nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Biết tính và thực hiện phép tính theo thứ tự thực hiện phép tính

Điểm Tỉ lệ %

C1,3 P1

0,5

C4 P1

0,5

C1b,2b P2

1,75

C1a,2a P2 1,75

7 4,5

Điểm đường thẳng, tia, đoạn thẳng

Nhận biết về đoạn thẳng, điểm nằm giữa hai điểm

Biết lập luận để chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm và trung điểm của đoạn thảng

Điểm Tỉ lệ %

C5,6 P1

0,5

C4a,b P2 2

4 2,5 25% Dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết

Tính chất và dấu hiệu chia hết cho 2,5

Điểm Tỉ lệ %

C5 P2

1

1 1,0 10%

Số nguyên tố , Hợp số

Nhận biết số nguyên tố,hợp số

Điểm Tỉ lệ %

C2 P1

0,5

1 0,5

5 % Bội và Ước Biết vận dụng quy tắc tìm BCNN để tìm bội chung và vận dụng vào thực tiễn

Điểm Tỉ lệ %

C3 P2

1,5

1 1,5

15%

TỔNG

, 5 1,5 15%

3 2,25 22,5%

6 6,25 62,5%

14 10 100%

ĐỀ BÀI:

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Trong các câu sau hãy chọn đáp án đúng ( bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của đáp án đúng ) Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {x N; 0 ≤ x < 7} là: A. 6 phần tử; B. 7 phần tử; C. 5 phần tử; D. 8 phần tử. Câu 2: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm tất cả các phần tử đều là số nguyên tố:

ThuVienDeThi.com

A. {11; 13; 17; 19}; B. {3; 10; 17; 13}; C. {1; 2; 5; 7}; D. {2; 5; 7; 11} Câu 3: Tìm số nguyên x biết |x| + 5 = 9 A. 5; B. 4 hoặc - 4; C. - 4; D. 14. Câu 4: Kết quả phép tính 24. 2 là: A. 32; B. 23 C. 25 D. 44 Câu 5: Đoạn thẳng P Q là hình gồm:

A. Hai điểm P và Q. B. Tất cả các điểm nằm giữa P và Q. C. Hai điểm P, Q và một điểm nằm giữa P và Q. D. Điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q. Câu 6: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, biết AB = 3 cm, AC = 2 cm, BC = 5 cm. Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? A. Điểm C; B. Điểm B; C. Điểm A; D. Không có điểm nào.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 45 – (5 – 17) + (-17) b) 22.3 – (12013 + 20130) : |-2| Câu 2 (2,0 điểm): Tìm x biết:

a) 70 – 5(x – 3) = 45 b) (2x – 8) . 2 = 24 Câu 3 (1,5 điểm): Một số sách được lấy ra trong kho, nếu xếp số sách đó thành từng bó 10 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển thì đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 300 đến 400 quyển ? Câu 4 (2,0 điểm): Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 3 cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho EG = 6 cm. a) Trong ba điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ? b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ? Câu 5 (1,0 điểm):

Cho A = 4 + 42 + 43 + ... + 49 + 410. Chứng minh A  5

B. ĐÁP ÁN CHẤM.

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A,D B A, C D C Biểu điểm 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Nội dung Điểm a) 45 – (5 – 17) + (-17) = 45 – 5 + 17 – 17 = (45 – 5) + (17 – 17) = 40

0,25 0,25 0,25 Câu 1 b) 22.31 – (12013 + 20130) : |-2| = 4.3 – (1 + 1) : 2 = 12 – 2 : 2 = 12 – 1 = 11

0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo