
PHÒNG GIÁO DỤC XUÂN LỘC TRƯỜNG THCS:…………………………………… KIỂM TRA HỌC KÌ I- NH: 2015-2016 Họ tên:……………………………………Lớp:……..MÔN: Toán - LỚP 6PC -Thời gian: 45 phút
Số báo danh Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số thứ tự Số mật mã
Lời phê Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Số thứ tự Số mật
mã
ĐỀ BÀI:
A. TRẮC NGHIỆM (1,5 Điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Cho A = và B = , ta có là : ; ;2 a b ;1; b c A B a) . b) . c) . d) ;b c b ; ; ;1;2 a b c Câu 2: Cho tập hợp E các số tự nhiên chẵn bé hơn 10. Tập hợp E có bao nhiêu phần tử.
a) 10 b) 9 c) 4 d) 5 Câu3: Trong các số 12645; 3215; 25472; 32150 số nào chia hết cho 5 và cho 9 a) 12645 b) 25472 c) 3215 d) 32150 Câu 4: Các số nguyên: 0; -17; -2; 5 theo thứ tự tăng dần là a) 0; -2 ;5;-17 b) 5; 0; -2; -17 c) -17; -2; 0 d) -17; -2; 0; 5 Câu 5: Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng? a) 4 b) 5 c) 6 d) 8 Câu 6: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng biết độ dài các đoạn thẳng là AB = 7 cm; AC = 12 cm; BC = 5 cm. Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. a) Điểm A b) Điểm B c) Điểm C d) Không có
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án
ThuVienDeThi.com
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO Ô NÀY
B. TỰ LUẬN (8,5 Điểm) Bài 1: (2 đ) Tính:
a) 15.137 + 15.63 b) 25.27: 28 c) 80 - [ 130 - ( 12 - 4)2 ] Bài 2: (1 đ) Tìm ƯCLN rồi tìn ƯC của 54 và 75 Bài 3: (1,5đ)Tính a) Tính 99 + (-100) b) Tính (217 + 43) – (217 - 23 ) Bài 4 (1,5đ)Một số viên bi được dựng vào túi. Khi bỏ vào túi, nếu mỗi túi có 10 viên, 12 viên hoặc 15 viên đều vừa đủ. Tính số viên bi đó biết rằng số viên bi đó trong khoảng từ 100 đến 150 viên. Bài5: (2,5 đ) Trên tia Ox ta lấy các điểm A, B, C sao cho OA = 3cm, OB = 5cm và OC = 1cm.
a) Tính AB và AC b) A có là trung điểm của BC không? Vì sao?
BÀI LÀM .......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.