Quảng cáo
Bộ đề thi học kì I môn Toán 6
QR

Bộ đề thi học kì I môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) . .4 3 25.8 249 2   b) .       84 19 9 : 513 : 480 : 27   c) . 25 28.25 73.25   d) . 0 89 2.9.50 

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a) . 2 2.3 5 135 2) 5.(x   

b) . 250 ).5 2 (3x 2 3   c) và . 15 x 12; x 10; x    150 x 100  

d) . 4 2 2 : 8 x 5x  

Bài 3: (1,5 điểm)

a) Tìm tập hợp các số chia hết cho 5 và thỏa mãn . N a  175 x 150   b) Tìm ƯCLN (24; 45; 50) và BCNN (24; 45; 50).

Bài 4: (2 điểm) Một đội thanh niên làm công tác cứu trợ các vùng thiên tai gồm có 225 nam và 180 nữ. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao cho mỗi tổ có số nam bằng nhau và số nữ bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? Khi đó hãy tính số nam, số nữ của mỗi tổ.

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm ước chung của hai số n + 3 và 2n + 5 với . N n 

Bài 6: (2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.

a) So sánh OA và OB. b) Lấy điểm C trên tia đối của tia OA sao cho OC = 3cm. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) . 35.12 21.176 42.99   b) .       6 9 214 0 4 : 4 12.5 .2 998 999 213     c) . 13) ( 25) ( 27     

Bài 2: (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) . 2.18 6 25) (x 2    b) . 30 x 20 x; 270 x; 54    

c) . 5 x 4 64.4 

Bài 3: (2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Biết số sách trong khoảng từ 320 đến 400 cuốn. Tính số sách.

ThuVienDeThi.com

2

Bài 4: (2 điểm) Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 2cm, AC = 4cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC. c) Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng AD.

Bài 5: (1 điểm) . Chứng minh rằng M là bội của 5. 199 198 11 10 4 4 ... 4 4 M     

ĐỀ SỐ 3

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) .  7 : .5 2 3 3 2  b) . 4) ( 6) ( 5 17) (       

c) . .5 .3 2 ) 2 (1 : 3 11 : 11 0 2 3 10 5 23 25   

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

a) . 54 38) (x 124   

b) . 2 2 2 5.2 5 4) .(x 3    c) (x là số nguyên). 12) ( 50 x    

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm ƯCLN (84; 192) rồi tìm ƯC (84; 192).

Bài 4: (2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tìm số quyển sách đó.

Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ax, vẽ điểm B, M, N sao cho AB = 8cm, AM = 3cm, AN = 4cm.

a) Trong 3 điểm A, M, N thì điểm nào nằm giữa? Vì sao? b) Tính MN, NB. c) Gọi I là trung điểm của NB. Tính AI.

Bài 6: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng chia hết cho 40. 11 3 2 1 0 3 ... 3 3 3 3     

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Viết tập hợp M các số nguyên sao cho (bằng cách liệt kê). x 3 x 6    b) Tìm ƯCLN (54; 72). c) Tìm BCNN (90; 120; 180).

Câu 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a) . 25 25.88 25.189   b) . 0 6 8 2 2015 6 : 6 2009) (2014   

c) .     .5 2 .15 2 90 42 3 3   

Câu 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên, biết: x

ThuVienDeThi.com

3

a) . 36 3) 2.(x   

b) . 2 2 3 x) (48 7    c) 50 chia hết cho . x d) . 5 x 5 25.5 

Bài 2: (1 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 300 đến 500 học sinh, khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 18 để chào cờ đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường?

Bài 3: (1 điểm) Học sinh vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau: (Vẽ trên cùng một hình).

- Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, vẽ đoạn thẳng BC. - Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC. - Vẽ tia BA, đường thẳng AC. - Vẽ đường thẳng AD sao cho M nằm giữa A và D.

Bài 4: (2,75 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm; ON = 8cm.

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn thẳng MN. c) Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng MN. d) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng KM và KN.

Bài 5: (0,25 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n để 5n + 11 chia hết cho n + 1.

ĐỀ SỐ 5

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) .  

2014 2 2 4 .7 3 .2 2  b) .      24 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo