Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I  Toán 6 (năm học 2015  2016)
QR

Đề kiểm tra học kì I Toán 6 (năm học 2015 2016)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I –TOÁN 6

(Năm học 2015 – 2016) A) MA TRẬN :

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Chủ đề 1 Tập hợp – phần tử của tập hợp

Hiểu được cách tính số phần tử của dãy số; cách dùng kí hiệu ,  Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 0,5 5% Chủ đề 2 Tính chất chia hết, lũy thừa và các phép tính về số tự nhiên, số nguyên .

Biết dấu hiệu chia hết cho 3 của một số; Nhận biết kết quả lũy thừa 0 của một số

Hiểu được cách tìm x của lũy thừa; tính chất của một tổng chia hết cho một số

Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện được bài toán tính biểu thức; tìm x

Vận dụng linh hoạt tính chất chia hết của một tích kết hợp với kiến thức hai số nguyên tố cùng nhau để chứng tỏ sự chia hết của một tổng Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 0, 5 5%

5 2,5 25%

1 1 10%

10 4,5 45% Chủ đề 3 Ước chung , bội chung , ƯCLN , BCNN

Hiểu được phương pháp tìm số ước của một số đã phân tích ra thừa số nguyên tố

Vận dụng kiến thức tìm BC, BCNN vào bài toán thực tế

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 1 10%

2 1,25 12,5% Chủ đề 4 Các kiến thức về điểm , tia , đoạn thẳng .

Nhận biết được đặc điểm đường thẳng; số đường thẳng; độ dài đoạn thẳng; điểm nằm khác phía cùng phía

Hiểu được thế nào là hai tia đối nhau; các bước để vẽ hình bài toán theo lời văn và xác định điểm nằm giữa trên một tia

Vận dụng kiến thức điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng

Vận dụng kiến thức đã học để chứng tỏ được mối quan hệ giữa các đoạn thẳng; chứng tỏ được 3 điểm thẳng hàng Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 1 10%

1 0,25 2,5%

1 0,75 7,5%

1 0,5 5%

2 1,25 12,5%

9 3,75 37,5% Tổng số câu Tổngsố điểm Tỉ lệ %

6 1,5 15%

6 1,5 15%

1 0,75 7,5%

7 4 40%

3 2,25 22,5%

23 10 10%

ThuVienDeThi.com

B) ĐỀ KIỂM TRA:

Điểm Trường THCS Voõ Xaùn Họ và tên:………………………. Lớp: 6A...

Kiểm tra học kì I-Năm học: 2015 – 2016 Môn:Toán 6.Ngày….Tháng … Năm 201… Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm ) Dạng 1: (2,0 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Cho tập hợp M = , cách viết nào sau đây là đúng .   11,12,15,17

A . M B. M C. M D. 15 M  12    15,17    12,15  

Câu 2: Số phần tử của tập hợp D= là :   10,12,14,...,98 A . 98 B. 89 C. 44 D. 45 Câu 3: Số tự nhiên x mà 2x = 16 là : A . 4 B. 8 C. 14 D. 16 Câu 4: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3: A. 41235 B. 30105 C. 41512 D. 32340 Câu 5: Cho a = , a có bao nhiêu ước : 2 2 3 .5 A. 4 ước B. 9 ước C. 15 ước D. 225 ước Câu 6. Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? A. Kéo dài mãi về hai phía. B. Kéo dài mãi về một phía. C.Giới hạn ở hai đầu. D. Giới hạn ở một đầu. Câu 7:Với ba điểm A , B , C thẳng hàng theo thứ tự như hình vẽ sau thì :

C B A

A . AB + AC = BC B. Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với C C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B D. Hai điểm A và B nằm khác phía đối với C Câu 8: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài: A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số Dạng 2: (1,0 điểm) Điền dấu x vào ô Đúng ,Sai cho thích hợp:

Câu Đúng Sai 9) Có duy nhất 1 đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt cho trước 10) Hai tia chung gốc thì đối nhau 11) 12560 = 1 12) (691278.7 + 17) chia hết cho 7 II . TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm ) Câu 13: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính:

a/ 24. 42 + 24 . 58 b/ 2 3 80 (4.5 3.2 )   c/ (-2015) – (12 – 2015) Câu 14: (1,0 đ) Tìm x, biết a) 6x – 36 = 144 : 2 b) (2 – x) + 21 = 15 Câu 15 :( 1,0 điểm ) Học sinh khối 6 của một trường trong khoảng 300 đến 400, khi xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo