Quảng cáo
Ôn thi HK 1 - Toán 6
QR

Ôn thi HK 1 - Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

OÂn thi HK 1 - TOAÙN 6

1

Phần 1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SỐ HỌC

1) Thứ tự thực hiện phép tính  Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ  Đối với biểu thức có dấu ngoặc:     

2) Các công thức tính lũy thừa

  

n thöøa soá     n a a.a.....a a,n 0

 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số m n m n a .a a    Chia hai lũy thừa cùng cơ số m n m n a : a a   (mn)  Qui ước a1 = a; a0 = 1 (a 0) 3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên:

- Giá trị tuyệt đối của số dương bằng chính nó. - Giá trị tuyệt đối của số 0 bằng 0 - Giá trị tuyệt đối của số âm bằng số đối của nó. 4) Quy tắc bỏ dấu ngoặc

- Nếu trước dấu ngoặc là dấu cộng(+) thì khi bỏ dấu ngoặc, không đổi dấu các số hạng. - Nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ(-) thì khi bỏ dấu ngoặc, phải đổi dấu tất cả số hạng.  Chú ý: a – ( - b ) = a + b 5) Cộng hai số nguyên: (xem SGK) II. HÌNH HỌC  Nắm vững các kiến thức sau:

Định nghĩa(Khái niệm) và cách vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, hai đường thẳng song song.  Các cách tính độ dài đoạn thẳng:

- Dựa vào tính chất điểm nằm giữa hai điểm: M nằm giữa A và B    AM MB AB - Dựa vào tính chất trung điểm của đoạn thẳng:

M là trung điểm của AB   AB AM MB 2  Cách nhận biết điểm nằm giữa hai điểm:

-   M,N Ox, OM ON  M nằm giữa O và N - AM + MB = AB  M nằm giữa A và B  Cách nhận biết một điểm là trung điểm của đoạn thẳng:

1)       

naèm giöõa A vaø B AM MB AB M

MA MB

 M là trung điểm của AB

2)  AB MA MB 2  M là trung điểm của AB

Phần 2. BÀI TẬP 1. Số học  Dạng 1: 1. Thực hiện phép tính a) 81 + 357 + 19 b) 168 + 19 + 132 c) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 c) 5 . 25. 2 . 16. 4 d) 32.47 + 32 . 53 e) 2 2 3.5 16 : 2 

f) g) h) 3 3 2 .17 2 .14   

2 20 30 5 1         

2 2 6 : 4.3 2.5 

i) l) g) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) 2 2 5.4 18:3    2448: 119 23 6      

n) (- 17 ) + 5 + 8 + 17 + (- 3) m)            35 12 14 2 p) 75 – (3.52 – 4.23)

q)    13 18 ( 42) 15 k) 195 + (-200) + 205 w)    31 17 13 52

ThuVienDeThi.com

OÂn thi HK 1 - TOAÙN 6

2

 Dạng 2 Tìm x

Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán (số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia) (Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết); (Số trừ) = (Số bị trừ) – (Hiệu); (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ) (Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết); (Số chia) = (Số bị chia) : (Thương); (Số bị chia) = (Thương). (Số chia) Chú ý thứ tự thực hiện phép tính và mối quan hệ giữa các số trong phép tính Tìm x, biết: a) ( x – 45 ) – 120 = 0 b) 124 + ( 119 – x ) = 219 c) 146 – ( x + 31) = 186 d) 36 – 3( x – 1 ) = 12 e) 2.x – 138 = 23. 32 g) 231 – ( x – 6 ) = 1339: 13 h) (2600 + 6400) – 3 .x = 1200 i) [( 6. x – 72):2 – 84 ] = 5628  Dạng 3 : MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Bài tập 1: Tìm ƯCLN và BCNN của:

a) 220; 240 và 300 b) 40; 75 và 105 c) 18; 36 và 72 Bài 2: Tìm x biết:

a)      x 12; x 25; x 30; 0 x 500 b)     70 x; 80 x; 120 x; x 8 Bài 3: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất? Bài 4: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy? Bài 5: Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Bài 6. Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo