Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 6
QR

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

----------------------------------------------------------------

(Đề này gồm 02 trang)

A - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Nội dung

TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên.

Tìm ƯCLN, BCNN của nhiều số.

Vận dụng được dấu hiệu chia hết.

Vận dụng được dấu hiệu chia hết, kết hợp vận dụng tìm BCNN, BC để giải toán.

Vận dụng tính chất lũy thừa và tính chất chia hết của 1 tổng.

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

2 1

10%

1 0,5

5%

1 1,5 15%

1 0,5 5%

5 3,5 35%

2. Số nguyên.

Biết các thuật ngữ về tập hợp,phần tử,sử dụng các kí hiệu tập hợp trong Z.

Biết rõ thuật ngữ về tập hợp,phần tử, tính tổng các số nguyên.

Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối trong tập Z để thực hiện phép tính và

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐIỆP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6.

NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian làm bài:90phút (không tính thời gian giao đề)

ThuVienDeThi.com

2

tìm x.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 2,5 25%

4 3,5

35%

3. Đoạn thẳng.

Biết điểm nằm giữa hai điểm.

Tính độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 2,5 25%

2 3 30%

Tổng số câu Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1

10%

3

1,5

15%

1

0,5

5%

4 6,5

65%

1

0,5

5%

11

10

100%

B - ĐỀ BÀI.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Viết vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1 (0,5 điểm). Tập hợp H có phần tử là các số nguyên x thỏa mãn điều kiện <3. x  4

Ta viết tập hợp H như sau:

A. H   2;1;0;1 ;2 ;3 ;4      B. H =   3 4 \     x N x

C. H =   3 4 \     x Z x D. H   2;1;0;1 ;2 ;3 ;4     

Câu 2 (0,5 điểm). Tổng các phần tử của tập hợp H (đã cho ở câu 1) là:

A. 7 B. -7 C. -10 D. 3

Câu 3 (0,5 điểm) ƯCLN(36;12;4) bằng:

A. 36 B. 12 C. 4 D. 2

Câu 4 (0,5 điểm) BCNN (40; 60 ) bằng :

A. 60 B. 40 C. 240 D. 120

ThuVienDeThi.com

3

Câu 5 (0,5 điểm) Các chữ số nào lần lượt điền vào dấu (*) để số chia hết cho tất cả các * 3 * số 2;3;5;9?

A. 6 và 0 B. 6 và 5 C. 5 và 0 D. 2 và 5

Câu 6 (0,5 điểm) Hình vẽ cho ta kết quả là:

A . MA + MB = AB

B . Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

C. Điểm M không nằm giữa hai điểm A và B. D. Cả 3 câu trên đều sai.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (1,5 điểm) Tính:

a) 75 - ( 3.52 - 4.23)

b) - 12       2 3 10 : 115 27 85 3    

Câu 8 (1 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) x - 12 = - 23

b) |x| - = 6 2 2

Câu 9 (1,5 điểm) Số học sinh của một trường lớn hơn 400, nhỏ hơn 500. Mỗi lần xếp hàng 12, hàng 20, hàng 24 thì vừa đủ. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh?.

Câu 10 (2,5 điểm) Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA = 1cm, OB = 5cm rồi vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.

a)Tính độ dài đoạn thẳng AB và OM?

b)Trên tia Ox, vẽ điểm C sao cho đoạn thẳng OC = 6cm. Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng OC.

Câu 11 (0,5 điểm) Cho S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27

Chứng tỏ rằng S chia hết cho 3.

HẾT

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm./.

M

A B

ThuVienDeThi.com

4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6.

NĂM HỌC: 2015-2016

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Từ Câu 1 đến Câu 6 mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6

Đáp án D B C D A C

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu Nội dung Điểm

Câu 7 (1,5 điểm)

a) 75 – ( 3.52 - 4.23)

= 75 – ( 3.25 – 4.8)

= 75 – ( 75 – 32)

= 75 – 43

= 32

b) - 12       2 3 10 : 115 27 85 3    

= - 12      2 10 : 115 85 ) 27 ( 27    

= (0 + 200) : 100 - 12

= 200 : 100 - 12

= 10 - 12

= -(12 - 10)

= -2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 8 (1 điểm)

a) x - 12 = - 23

x = (-23) + 12

x = - (23 - 12)

x = - 11 Vì 11 Z nên x = 11 là giá trị cần tìm. 

b) |x| - = 6 2 2

|x| = 6 + 2 2

|x| = 10

0,25

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo