
ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014-2015
Gv soạn: Nguyễn Văn Cọp 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI A/LÝ THUYẾT : I. PHẦN SỐ HỌC : * Chương I: 1. Tập hợp: cách ghi( viết) một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp. Giao của hai tập hợp. 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong A 3. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 4. Cách tìm ƯCLN, BCNN ( các bài toán thực tế) 5. Tìm x. II. PHẦN HÌNH HỌC
1. Đường thẳng, đoạn thẳng, tia? 2. Trung điểm của đoạn thẳng. Chú ý: Cách xác định điểm M là điểm nằm giữa đoạn thẳng AB?
( , ) M tia AB AM AB B/BÀI TẬP: * PHẦN SỐ HỌC
Chương I. SỐ TỰ NHIÊN Dạng 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp , giao của hai tập hợp. Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách. b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách. Bài 2: Viết Tập hợp các chữ cái trong từ “ GIÁ RAI”; “ PHONG PHÚ” Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. a) A = {x N10<x <16} b) B ={x N10 ≤ x ≤ 15
c) C = {x N10 < x ≤ 13} d) D = {x N2982<x <2987}
e)E = {x N*x < 7 } f) F = { x N/ } 5 x
Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:
A = {15; 16; 17; 18; …; 60} B = { 4; 6; 8; 10; …; 80; 82} C = {17; 19; 21; …; 201} Bài 5: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}; B = {1; 3; 5} . Điền các kí hiệu ; ;
thích hợp vào ô vuông : 2 A ; 2 B; 4 B ; B A. Bài 6:Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11. Tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15.
a) Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê. b) Tìm tập A B. Dạng 2. Thực hiện phép tính:
a. 2.52 – 36: 32 b. 50 – [30 – (6 – 2)2] c. 23.75 + 23.25 – 1300
ThuVienDeThi.com
ÔN TẬP TOÁN 6 HK1 – 2014-2015
Gv soạn: Nguyễn Văn Cọp 2
d. 15.68 + (200 : 52. 22) . 15 e) 8000 : {5[409 – (15 – 6)]} Dạng 3. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9. Bài 1:Trong các số: 4872; 5670; 6915; 2007; 193. Hãy cho biết :
a) Số nào chia hết cho 2. b) Số nào chia hết cho 3 c) Số nào chia hết cho 5. d) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9. e) Số nào không chia hết cho 2, 3, 5 và 9. Bài 2: Trong các số: 825; 9180; 21780. a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? Bài 3: a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia hết cho 9. b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x N. Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không chia hết cho 5. Bài 4: a) Thay * bằng các chữ số nào để được số chia hết cho cả 2 và 9. 37* b) Thay * bằng các chữ số nào để được số chia hết cho cả 2 và 5. 589* c) Thay * bằng các chữ số nào để được số chia hết cho 3 mà không chia 589* hếtcho 9. Bài 5: Tìm tập các số tự nhiên n ( )vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 2009 2014 n
cho 9.
Dạng 4. Ước chung lớn nhất – Bôi chung nhỏ nhất.
Bài 1: Tìm ƯCLN của
a) 12 và 10 b) 32 và 192 c) 11 và 15 d)24; 36 và 60
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 24 x ; 36 x ; 160 x và x lớn nhất. b) x ƯC(48,24) và x lớn nhất.
c) x Ư(30) và 5<x≤12. d) 70 x ; 84 x và x>8.
Bài 3: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?
Bài 4: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.