Quảng cáo
Đề xuất kiểm tra học kì I môn Toán 6
QR

Đề xuất kiểm tra học kì I môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1:

MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Toán 6 THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Vận dụng Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Các phép tính trong N và Z. Thứ tự thực hiện các phép tính

Trình bày được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiệnphép tính

Tính được x thông qua thứ tự thực hiện phép tính

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 0.75 điểm

2câu 1.25 điểm

2 câu

1.25 điểm

5 câu 3.25điểm 32.5%

ƯCLN, BCNN

Tính được x qua bài toán chia hết bằng cách tìm BC

- Vận dụng toán thự tế và phép chia hết suy ra UCLN - Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để tìm ước của 1 số rồi tìm n chưa biết Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 0.75 điểm

2 câu 3 điểm

3 câu 3.75 điểm 37.5 %

Tính đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

Vẽ được đoạn thẳng, vẽ trung điểm, đo được độ dài đoạn thẳng,

Giải thích được điểm nằm giữa. Và giải thích trung điểm của đoạn thẳng

Tính được độ dài đoạn thẳng và so sánh 2 đoạn thẳng

Vận dụng trung điểm của đoạn thẳng và tính đoạn thẳng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 0.5 điểm

2 câu 1 điểm

1 câu 0.75 điểm

5 câu 3 điểm

30% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

2 câu 1.25 điểm

12.5 %

4 câu 2.25 điểm

22.5 %

4 câu 2.75 điểm

27.5 %

3 câu 3.75 điểm

37.5 %

13 câu 10 điểm

100%

ThuVienDeThi.com

ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : Toán 6 Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN CHUNG

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):

a) 21 . 16 + 21 . 59 + 21 . 25 b) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) c) (- 12) + 83 + ( - 48) + 17 Bài 2 : ( 2 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (3x – 17). 42 = 43 b) 5x - 18 = -3 c) x 12, x 25, x 30 và 0<x<500    Bài 3 : ( 2 điểm ) Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Bài 4: ( 3 điểm ) Cho đoạn thẳng AB = 8cm, trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 4cm a/ Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao? b/ So sánh AC và CB c/ Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? d/ Gọi I là trung điểm của CB. Tính AI?

B. PHẦN RIÊNG Bài 5: ( 1 điểm )

a) Dành cho học sinh lớp đại trà Tìm số tự nhiên n sao cho 3 (n -1) 

b) Dành cho học sinh lớp chọn Tìm số tự nhiên n sao cho n + 3 (n +1)  ===========================

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM HK1

Môn : Toán 6

Bài NỘI DUNG ĐIỂM a) 21 . 16 + 21 . 59 + 21 . 25 = 21(16+59+25) = 21.100 = 2100

0.25 0.25 0.25 b) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) = 80- ( 4.25-3.8) = 80-(100-24) = 80- 76 = 4

0.25 0.25 0.25 Bài1 c) (- 12) + 83 + ( - 48) + 17 = [(- 12) + ( - 48)] +[83+17] = (-60)+100 = 40

0.25 0.25

a) (3x – 17). 42 = 43 3x – 17 = 43 :42=4 3x = 4+17 = 21 x = 21:3 = 7

0.25 0.25 0.25

b) 5x - 18 = -3

5x = (-3) +18 5x = 15 x = 15:5 = 3

0.25 0.25 c) Vì x 12, x 25, x 30 nên x BC( 12,25,30)    12= 22.3, 25 = 52, 30 = 2.3.5 BCNN(12,25,30)= 22.3. 52 = 300 BC( 12,25,30) = B(300) = {0;300;600;…}

Mà 0<x<500 Nên x = 300

0.25

0.25

0.25

Bài 2

0,25

Bài 3

Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a( tổ) Vì 20 a, 16 a , a nhiều nhất   Nên a = ƯCLN(20,16) 20= 22.5, 16 = 24 ƯCLN(20,16)= 22 = 4 a= 4 Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ) Mỗi tổ có 20 : 4 = 5 nữ 16: 4 = 4 nam

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

I

8cm

4cm C B A 0.5

a) Trên tia AB, AC = 4cm, AB = 8cm (vì 4<8) nên điểm C nằm giữa A và B

0.5 Bài 4

b) Vì điểm C nằm giữa A và B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo