Quảng cáo
Kiểm tra học kì I - Năm học 2015-2016 môn Toán  Khối 6 Tuần 18 Tiết PPCT 57, 58
QR

Kiểm tra học kì I - Năm học 2015-2016 môn Toán Khối 6 Tuần 18 Tiết PPCT 57, 58

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày soạn: 28/11/2015 Ngày kiểm tra: 22/12/2015 Tuần 18. Tiết PPCT: 57, 58

KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2015-2016

MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút 1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Kiểm tra trình độ nắm kiến thức của học sinh về thực hiện phép tính, lũy thừa với số mũ tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng, tìm được bội, bội chung, bội chung nhỏ nhất, cộng trừ hai số nguyên. - Kiến thức về tia, khi nào thì AM + MB = AB, vẽ đoạn thẳng trên tia, trung điểm của đoạn thẳng. b. Về kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức về số tự nhiên, số nguyên để làm bài tập. c. Về thái độ: HS có ý thức tự giác, nghiêm túc làm bài, tính toán cẩn thận. 2. Chuẩn bị a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại kiến thức của chương trình, thước kẻ, nháp, viết, máy tính bỏ túi. b. Chuẩn bị của giáo viên: + MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1. Tập hợp N các số tự nhiên

Biết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (câu 1 đề 1)

Vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính, lũy thừa. (bài 1a,b)

Tìm số tự nhiên x (bài 2)

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1đ 28,6%

2 1đ 28,6%

2 1,5đ 42,8%

6(4) 3,5đ(2,5) 40%(25% 2. Tính chất chia hết trong tập hợp N

Tìm được các bội, BC, BCNN của hai hay ba số (Bài 4)

Vận dụng các tính chất chia hết để chứng minh một tích chia hết cho một số đã cho (bài 3) Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 2đ 66,7%

1 1đ 33,3%

2 3đ 30%

ThuVienDeThi.com

3. Các phép tính cộng, trừ trong tập hợp Z và các tính chất của phép toán

Nêu được quy tắc trừ hai số nguyên (câu 2 đề 1)

Vận dụng được các tính chất, quy tắc cộng, trừ hai số nguyên (bài 1c)

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1đ 66,7%

1 0,5đ 33,3%

3(2) 1,5đ(1đ) 15%(5%) 4. Tia. Đoạn thẳng

Biết khái niệm hai tia đối nhau (câu 1 đề 2) Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1đ 100%

2(0) 1đ(0đ) 10%(0%) 5. Độ dài đoạn thẳng

Vẽ được đoạn thẳng trên tia. So sánh được hai đoạn thẳng trên tia. (Bài 5a)

Vận dụng được hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng (bài 5b)

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 1đ 66,7%

1 0,5đ 33,3%

2 1,5đ 15% 6. Trung điểm của đoạn thẳng

Phát biểu được định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng (câu 2 đề 2)

Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. (bài 5c) Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1đ 66,7%

1 0,5đ 33,3%

3(2) 1,5đ(0,5) 15%(5%) Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

4 2đ 20%

3 2đ 20%

6 5đ 50%

1 1đ 10%

14 10đ 100%

ThuVienDeThi.com

+ ĐỀ KIỂM TRA

I. Lý thuyết (2 điểm): Học sinh chọn một trong hai đề sau: Đề 1: Câu 1: (1 điểm) a. Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số? b. Áp dụng tính: 23.22 ; 23:22 Câu 2: (1 điểm) a. Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên? Viết công thức? b. Áp dụng tính: 14 – 25 Đề 2: Câu 1: (1 điểm) a. Thế nào là hai tia đối nhau? b. Chỉ ra hai tia đối nhau trong hình vẽ sau?

. x O y Câu 2: (1 điểm) a. Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì? b. Vẽ hình minh hoạ? II. Bài tập (8 điểm): Bài 1.(1,5 điểm) Tính nhanh : a/ 15.75 + 15.25; b/ 15.23 + 4.32 – 5.7; c/ 213 + [23 + (–213) – 43] Bài 2.(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết : a/ (x +50) – 90 = 10; b/ 2x + 11 = 15; Bài 3.(1 điểm) Chứng tỏ rằng mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 5) chia hết cho 2. Bài 4.(2 điểm) Học sinh khối 6 khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng. Tính số học sinh khối 6? Biết rằng có khoảng 290 đến 320 học sinh. Bài 5.(2 điểm) Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm. a. Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao? b. So sánh OA và AB. c. Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao?

+ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài Nội dung Điểm I. Lý thuyết

Đề 1 a) Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số: . m n m n a a a   Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số:

: ( 0; ) m n m n a a a a m n    

0,25

0,25 1

b) 3 2 3 2 5 2 .2 2 2    23:22 = 23-2 = 2

0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo