Quảng cáo
Đề, bài kiểm tra học kì I môn Toán 6
QR

Đề, bài kiểm tra học kì I môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2015 – 2016. Môn: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút) I. MA TRẬN KIỂM TRA

Vận dung Nhận biêt Thông hiểu Thấp Cao

Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TN KQ

TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên (39 tiết)

1. Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp. 2. Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , =, ≠, ≤, ≥ 3. Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn; 4. Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30. 5.Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.

6. Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên; phép chia hết và phép chia có dư với số chia không quá 3 chữ số 7. Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số. 8. Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối. 9. Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản

10. Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9 11. Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép cộng và phép nhân số nguyên 12. Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số

13.Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9

Số câu: 9 5(C1.1a;C2:1b;C3:1c;C4;1d;C5:1e) 1,5(C6;8: 0,5c2a; 0.5 c9b; C7; 2: 0,5c3a - pisa

1,5 (C11; 2a; 2b; C7; 9: 0,5 0,5 0,5 3a -pisa)

1(C13: 3b - pisa) 9

Số điểm 5,5 1,25 điểm =12,5 % 1,5 điểm = 15 % 1.75 điểm = 17,5 % 1 điểm = 10 % 5,5 điểm=55% 2.Số nguyên (19 tiết)

14. Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số , số nguyên âm. 15. Nhận biết và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

16. Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm. Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số. Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm, số 0. 17. Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

18.Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán, giá trị tuyệt đối của số nguyên

Số câu: 4 2(C14. 1f; C15: 1g) 1(C17: 4a) 1(C17: 4b) 4 Số điểm 2,5 0,5 điểm = 5% 1 điểm = 10% 1 điểm = 10% 2,5 điểm=25% 3. Điểm. Đường thẳng (14 tiết)

19. Biết khái niệm điểm thuộc/ khụng thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; hai tia đối nhau, hai tia trựng nhau; trung điểm của đoạn thẳng. Nhận dạng được hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song

20. Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB 21. Vẽ được hình minh hoạ: điểm thuộc, không thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng. Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng

22. Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán

Số câu: 4 1(C19: 1h) 2,5(C20;21: 5a; 5b; 5c) 0,5 0,5(C22: 5b) 0,5 4 Số điểm:2 0,25 điểm = 2,5% 1,25 điểm = 12,5% 0,5 điểm = 5% 2 điểm=20% TS câu: 17 8 3,75 17 TS điểm: 10 2 điểm = 20% 3,75 điểm = 37, 5 % 4,25 điểm = 52,5% 10 điểm =100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

ĐỀ CHẴN Lớp 9A Họ và tên:…………………….................

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2015 – 2016

Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Gồm cả giao đề)

Câu 1 ( 2,0 điểm). Lựa chọn câu trả lời đúng a) Kết quả 34. 33 = A. 37 B: 31 C. 312 b) Cho biểu thức A = 1.2.3.4.5 + 10, tổng đó chỉ chia hết

A. 2 B: 3 C. 2 và 5 c) Tập hợp A các ước của 12 là

A. ;   A = 0;4;8;12 B. ;   A = 1; 2;3;4;6;12  C.A = 6

d) Tập hợp B các bội của 4 nhỏ hơn 20 là

A. ;   B = 0;4;8;12;16 B. ;   B = 0; 4; 8; 12; 16; 20  C.B = 20

e) BCNN(12; 1) = A. 11 B. 1 C. 12 f) Số liền trước của - 8 là

A. – 9 ; B. - 7 C. 7 g) Số đối của – 7 là

A. 7 ; B. - 7 C.- 7 

h) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

A. AM + MB = AB B. MA+ AB = AB C. MA+ MB = MB

Câu 2 ( 2,0 điểm). Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố. a) 54: 52 + 3 .23 b) 15. 24 + 76. 15 Câu 3 ( 2,25 điểm). Bội chung và bội chung nhỏ nhất. Hai lớp 6 và lớp 8 đều trồng đầu năm với số cây như nhau, mỗi bạn lớp 6 phải trồng 6 cây; lớp 8 phải trồng 8 cây. Biết của hai lớp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo