
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRIỆU SƠN
Đề chính thức
Số báo danh
.....................................
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 7 Năm học 2014 - 2015
Môn: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày 14 tháng 4 năm 2015 (Đề có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu 1: (4,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính: . 512 5. 2
16
3 : 4 9 5. 5 2
2 7
3 3 7 7
A
2. Cho 25
9 16
25 9
16 z y x và 15 1 2 3 x . Tính .z y x B
Câu 2: (4,0 điểm)
1. Tìm x, y biết: 10
3 y x x và 50
3 y x y .
2. Tìm x biết: .0 2 1 3 x x
Câu 3: (5,0 điểm)
1. Tìm số tự nhiên n để phân số 3 2
8 7
n n có giá trị lớn nhất.
2. Cho đa thức p(x) = ax3 + bx2 + cx + d với a, b, c, d là các hệ số nguyên. Biết rằng, p(x) 5 với mọi x nguyên. Chứng minh rằng a, b, c, d đều chia hết cho 5.
3. Gọi a, b,c là độ dài các cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Câu 4: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D (D khác B, C). Trên tia đối của tia CB, lấy điểm E sao cho CE = BD. Đường vuông góc với BC kẻ từ D cắt AB tại M. Đường vuông góc với BC kẻ từ E cắt đường thẳng AC tại N, MN cắt BC tại I.
1. Chứng minh DM = EN. 2. Chứng minh IM = IN, BC < MN. 3. Gọi O là giao của đường phân giác góc A và đường thẳng vuông góc với MN tại I. Chứng minh rằng BMO CNO . Từ đó suy ra điểm O cố định. Câu 5: (2,0 điểm) Cho các số thực dương a và b thỏa mãn: 102 102 101 101 100 100 b a b a b a Hãy tính giá trị của biểu thức: . 2015 2014 b a P
---------------- Hết ---------------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
2. a b c b c c a a b
ThuVienDeThi.com
2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRIỆU SƠN
Hướng dẫn chấm
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 7
Năm học 2014 - 2015
Môn: Toán Ngày 14 tháng 4 năm 2015 (Hướng dẫn chấm có 03 trang, gồm 05 câu)
Câu Nội dung Điểm
1. . 2 1 2 5 2
3 2 2 2. 2 5. 2
12 2 2. 2 5. 2
16
3 : 4 9 5. 5 2
512 5. 2
16
3 : 4 9 5. 5 2
2 2 7
3 6
2 7 2 7
3 7
2 7 2 7
3 7
2 7
3 3 7 7
A 2,0
1 (4,0đ)
2. Ta có: .2 2 8 16 2 15 1 2 3 3 3 3 3 x x x x x
Suy ra: 25
9 16
25 9 18 z y
Do đó, ta có: . 57 32 25 16
25 9 18 y y y
. 41 50 9 25
9 9 18 z z z
Vậy . 100 41 57 2 z y x B
0,5
0,25
0,5
0,5
0,25 1. Trừ từng vế hai đẳng thức đã cho ta được:
2 2
5 3 25
9 50
3 10
3 y x y x y x y x y y x x
Suy ra: . 5 3 y x
Thay 5 3 y x vào hai đẳng thức đã cho ta được . 10
1 ; 2 1 y x
Thay 5 3 y x vào hai đẳng thức đã cho ta được . 10
1 ; 2 1 y x
0,75
0,25
0,5
0,5 2 (4,0đ) 2. Từ 0 2 1 3 x x suy ra x – 3 và x + 2
1 cùng dấu.
Dễ thấy x – 3 < x + 2
1 nên ta có:
• x – 3 và x + 2
1 cùng dương x – 3 > 0 x > 3.
• x – 3 và x + 2
1 cùng âm x + 2
1 < 0 x < - 2
1 .
Vậy x > 3 hoặc x < - 2
1 .
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
3 (5,0đ)
1. Ta có:
. 3 2 2
5 2 7 3 2 2
5 3 2 7 3 2 2
8 7 2 3 2
8 7
n n n n n n n
Phân số đã cho có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi 3 2 2
5
n lớn nhất.
Từ đó suy ra: .2 n
0,75
0,25
0,75
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.