
Đề số 1
Câu1 Cho dãy tỉ số bằng nhau:
Tìm giá trị biểu thức: M=
Câu2: Cho S = . Chứng minh rằng S không phải là số chính phương. Câu3: Một « tô chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h, cùng lúc đó một xe máy chạy từ B đến A với vận tốc 40 km/h. Biết khoảng cách AB là 540 km và M là trung điểm của AB. Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ôtô cách M một khoảng bằng 1/2 khoảng cách từ xe máy đến M. Câu4: Cho tam giác ABC, O là điểm nằm trong tam giác.
a. Chứng minh rằng:
b. Biết và tia BO là tia phân giác của góc B. Chứng minh
rằng: Tia CO là tia phân giác của góc C. Câu 5:Cho 9 đường thẳng trong đó không có 2 đường thẳng nào song song. CMR ít nhất cũng có 2 đường thẳng mà góc nhọn giữa chúng không nhỏ hơn 200. Câu 6: Khi chơi cá ngựa, thay vì gieo 1 con sóc sắc, ta gieo cả hai con sóc sắc cùng một lúc thì điểm thấp nhất là 2, cao nhất là 12. các điểm khác là 3; 4; 5 ;6… 11. Hãy lập bảng tần số về khả năng xuất hiện mỗi loại điểm nói trên? Tính tần xuất của mỗi loại điểm đó. Đề số 2.
Câu 1: Tìm các số a,b,c biết rằng: ab =c ;bc= 4a; ac=9b Câu 2: Tìm số nguyên x thoả mãn: a,5x-3 < 2 b,3x+1 >4 c, 4- x +2x =3 Câu3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =x +8 -x Câu 4: Biết rằng :12+22+33+...+102= 385. Tính tổng : S= 22+ 42+...+202
Câu 5 :Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM .Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM, BI cắt cạnh AC tại D.
a. Chứng minh AC=3 AD
2 2 2 2 a b c d a b c d a b c d a b c d a b c d
a b b c c d d a c d d a a b b c
abc bca cab
· µ · · BOC A ABO ACO · · µ 0 90 2 A ABO ACO
ThuVienDeThi.com
b. Chứng minh ID =1/4BD
Đề số 3 Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 . ( 2®) Cho: . Chứng minh: .
Câu 2. (1®). Tìm A biết rằng: A = .
Câu 3. (2®). Tìm để A Z và tìm giá trị đó.
a). A = . b). A = .
Câu 4. (2®). Tìm x, biết:
a) = 5 . b). ( x+ 2) 2 = 81. c). 5 x + 5 x+ 2 = 650
Câu 5. (3®). Cho ABC vuông cân tại A, trung tuyến AM . E BC, BH AE,
CK AE, (H,K AE). Chứng minh MHK vuông cân.
-------------------------------- Hết ------------------------------------
Đề số 4 Thời gian làm bài : 120 phút. Câu 1 : ( 3 điểm).
1. Ba đường cao của tam giác ABC có độ dài là 4,12 ,a . Biết rằng a là một số tự nhiên. Tìm a ?
2. Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức ( a,b,c ,d 0, ab, cd) ta suy ra được các tỉ
lệ thức:
a) . b) .
Câu 2: ( 1 điểm). Tìm số nguyên x sao cho: ( x2 –1)( x2 –4)( x2 –7)(x2 –10) < 0.
d
c c b b a d a d c b
c b a
3
a c
b b a
c c b
a
Z x
2 3 x x
3 2 1
x
x
3 x
d
c b a
d c
c b a
a
d
d c b
b a
ThuVienDeThi.com
Câu 3: (2 điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = x-a + x-b + x-c + x-d với a<b<c<d.
Câu 4: ( 2 điểm). Cho hình vẽ.
a, Biết Ax // Cy. so sánh góc ABC với góc A+ góc C. b, góc ABC = góc A + góc C. Chứng minh Ax // Cy.
Câu 5: (2 điểm) Từ điểm O tùy ý trong tam giác ABC, kẻ OM, ON , OP lần lượt vuông góc với các cạnh BC, CA, Ab. Chứng minh rằng: AN2 + BP2 + CM2 = AP2 + BM2 + CN2
---------------------------------------------- Hết ------------------------------------------
Đề số 5 Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1(2®):
a) Tính: A = 1 +
b) Tìm n Z sao cho : 2n - 3 n + 1 Câu 2 (2®):
a) Tìm x biết: 3x - = 2
b) Tìm x, y, z biết: 3(x-1) = 2(y-2), 4(y-2) = 3(z-3) và 2x+3y-z = 50.
Câu 3(2®): Ba phân số có tổng bằng , các tử của chúng tỉ lệ với 3; 4; 5, các mẫu của
chúng tỉ lệ với 5; 1; 2. Tìm ba phân số đó. Câu 4(3®): Cho tam giác ABC cân đỉnh A. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE. Gọi I là trung điểm của DE. Chứng minh ba điểm B, I, C thẳng hàng.
213
70
3 4 5 100 3 4 5 100 ... 2 2 2 2
M
2 1 x
A
C
B
x
y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.