
January 1, 2011 [MAI THẾ QUỲNH - TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 7
1
CHUYÊN ĐỀ 1 Số hữu tỉ, các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng a
b víi a,b Z, b 0.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: Bất kỳ số hữu tỉ nào cũng có thế biểu diễn trên trục số. Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x. 3. So sánh hai số hữu tỉ : Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có: hoặc x>y, hoặc x=y, hoặc x<y. *Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó. *Nếu x<y thì trên trục số, điểm x nằm bên trái điểm y. *Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm, số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hưu tỉ âm. 4. Cộng trừ hai số hữu tỉ: *Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
* Quy t¾c: x = a m ; y= b
m (a,b,m Z; m 0)
Ta cã: x+ y= a
m + b
m = a b m
và x-y= a
m - b
m = a b m
5. Quy tắc chuyển vÕ: Khi chuyển một sô hạng từ vÕ này sang vÕ kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó. * TQ: Với mọi x,y,z Q: x+ y = z => x=z-y. * Trong Q cũng có nhưỡng tổng đại số được áp dụng các phép biến đổi như các tổng đại số trong Z. 6. Nhân chia số hữu tỉ:
Quy t¾c: x = a
m ; y= b
m (a,b,m Z; m 0)
Ta cã: x.y= a
b . c
d = ac
bd và x:y= a
b : c
d = ad
bc
* Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y được gọi là tỉ số của x và y, ký
hiÖu: x
y hay x: y
7. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x, khi x 0 x x , khi x 0
|x| x; |x| = |-x|; |x|0 II. Bài tập vận dụng:
ThuVienDeThi.com
January 1, 2011
[MAI THẾ QUỲNH - TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 7
2
Bài 1.
a) Cho hai sè h÷u tØ: a
b và c
d víi (b > 0, d > 0).
Chøng tá r»ng: a
b < c
d khi và chỉ khi ad < bc.
b) áp dụng, hãy so sánh các số hữu tỉ sau: 11
13 và 22
27 ; 5
11 và 9
23
HD: a) Ta có a ad c bc ; b bd d bd vì b> 0, d > 0 nên bd > 0, do đó
- NÕu a
b < c
d th× ad bc ad bc bd bd
- NÕu ad bc a c ad bc bd bd b d
VËy a
b < c
d ad < bc.
b) Ta cã 11.27=297; 13.22=286 => 11.27 < 13.22
vËy theo c©u a) 11
13 > 22
27 ; tương tự ta có 5
11 < 9
23
Bài 2. Thực hiện phép tính sau một các hợp lý.
3 3 0,375 0,3 1,5 1 0,75 11 12 A 5 5 5 0,625 0,5 2,5 1,25 11 12 3
HD:
Ta cã:
3 3 3 3 1 1 1 1 3 3 3( ) 0,375 0,3 3 8 10 11 12 8 10 11 12 11 12 5 5 5 5 5 5 1 1 1 1 5 0,625 0,5 5( ) 11 12 8 10 11 12 8 10 11 12
Và
1 1 1 3 3 3 3 1,5 1 0,75 3 2 3 4 2 3 4 5 5 5 5 1 1 1 5 2,5 1,25 5 3 2 3 4 2 3 4
VËy A= 3 3 5 5 = 0
Bài 3. Tìm x biết
a) 3 3 2 x 35 5 7
b) (5x-1)(2x- 1
3 ) = 0 c) 3 1 3 : x 7 7 14
HD: a) 3 3 2 x 35 5 7
3 3 2 x 35 5 7 x= 3 3 2 35 5 7 x= 5
7
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.