Quảng cáo
Đề giao lưu học sinh giỏi cấp huyện Hậu Lộc năm học 2013-2014 môn thi Toán lớp 7 THCS
QR

Đề giao lưu học sinh giỏi cấp huyện Hậu Lộc năm học 2013-2014 môn thi Toán lớp 7 THCS

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẬU LỘC

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học: 2013-2014

Môn thi: Toán

Lớp 7 THCS Ngày thi: 07 tháng 4 năm 2014 Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang

Câu 1(5 điểm):

a) Cho biểu thức: P = x - 4xy + y. Tính giá trị của P với y = -0,75 1,5; x 

b) Rút gọn biểu thức:  

12 5 6

6 2 4 5 2 .3 4 .81 A

2 .3 8 .3

 

Câu 2 (4điểm):

a) Tìm x, y, z, biết:

2x = 3y; 4y = 5z và x + y + z = 11

b) Tìm x, biết: 1 2 3 4 x x x x      

Câu 3(3 điểm). Cho hàm số: y = f(x) = -4x3 + x

a) Tính f(0), f(-0,5)

b) Chứng minh: f(-a) = -f(a).

Câu 4: (1,0 điểm): Tìm cặp số nguyên (x;y) biết: x + y = x.y

Câu 5(6 điểm):Cho ABC có góc A nhỏ hơn 900. Vẽ ra ngoài tam giác ABC các tam 

giác vuông cân tại A là ABM và ACN.  

a) Chứng minh rằng: AMC = ABN;  

b) Chứng minh: BN CM; 

c) Kẻ AH BC (H BC). Chứng minh AH đi qua trung điểm của MN.  

Câu 6 (1 điểm):Cho ba số a, b, c thõa mãn: và a + b + c = 1. Tìm giá 0 1 2 a b c    

trị nhỏ nhất của c.

Hết

Chú ý: - Giám thị không giải thích gì thêm.

- Học sinh không được dùng máy tính.

Số báo danh

…...............……

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO HUYỆN HẬU LỘC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7

NĂM HỌC 2013-2014

Câu Nội dung B.Điểm

a) Ta có: hoặc x = -1,5 1,5 1,5 x x    +) Với x = 1,5 và y = -0,75 thì P = 1,5 -4.1,5(-0,75) -0,75 = 1,5(1 + 3) = 6 -0,75 = 5,25 +) Với x = -1,5 và y = - 0,75 thì P = -1,5 -4(-1,5).(-0,75) - 0,75 = -1,5(1+3) - 0,75 = -6,75

1,5

1,5 Câu 1 (5điểm)

b) =  

12 5 6

6 2 4 5 2 .3 4 .81 A

2 .3 8 .3

 

12 5 12 4 12 4

12 6 12 5 12 5 2 .3 2 .3 2 .3 (3 1) 1 2 .3 2 .3 2 .3 (3 1) 3       2

a) 2x = 3y; 4y = 5z ; ; 3 2 5 4 15 10 10 8 x y y z x y y z      

 11 1 15 10 8 15 10 8 33 3 x y z x y z         

x = 5; y = ; z =  10

3

8 3

1

1

Câu 2 (4 điểm)

b) (1) 1 2 3 4 x x x x       Vì VT 0 hay x 0, do đó:  4 0 x   

1 1; 2 2; 3 3 x x x x x x          (1) x + 1 + x + 2 + x + 3 = 4x x = 6  

1

1

a) f(0) = 0

f(-0,5) = -4.(- )3 - = 1 2

1 2

1 1 0 2 2  

1 1

Câu 3 (3điểm) b) f(-a) = -4(-a)3 - a = 4a3 - a

- f(a) = - = 4a3 - a 3 4a a       f(-a) = -f(a) 

0,5

0,5

Câu 4 (1 điểm) x + y = x.y ( 1) y 1 y xy x y x y x y         

vì , 1 1 1 1 1 1 x z y y y y y         

do đó y - 1 = 1 hoặc y = 0  2 y  

Nếu y = 2 thì x = 2 Nếu y = 0 thì x = 0 Vậy các cặp số nguyên (x;y) là: (0,0) và (2;2)

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

Câu 5 (6 điểm)

a) Xét AMC và   ABN, có: AM = AB ( AMB  vuông cân) AC = AN ( ACN  vuông cân)

MAC = NAC (   = 900 + BAC)  Suy ra AMC =   ABN (c - g - c)

D

K

I

H

E

F

B C

A

M

N

1,0

1,0

0,5

b) Gọi I là giao điểm của BN với AC, K là giao điểm của BN với MC. Xét KIC và AIN, có:   ANI = KCI ( AMC = ABN)     AIN = KIC (đối đỉnh)   IKC = NAI = 900, do đó: MC BN    

1 1 0,5 c) Kẻ ME AH tại E, NF AH tại F. Gọi D là giao điểm của   MN và AH. - Ta có: BAH + MAE = 900(vì MAB = 900)    Lại có MAE + AME = 900, nên AME = BAH     Xét MAE và ABH , vuông tại E và H, có:   AME = BAH (chứng minh trên)   MA = AB Suy ra MAE = ABH (cạnh huyền-góc nhọn)   ME = AH  - Chứng minh tương tự ta có AFN = CHA   FN = AH  Xét MED và NFD, vuông tại E và F, có:   ME = NF (= AH) EMD = FND(phụ với MDE và FDN, mà      MDE = FDN)  MED = NFD BD = ND.    Vậy AH đi qua trung điểm của MN.

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 6 (1 điểm)

Vì: nên 0 0 1 2 a b c    

1 2 2 2 2 a b c c c c        (vì a + b + c = 1) 0 4 3 6 c    

Hay 3c . 2  2 3 c  

Vậy giá trị nhỏ nhất của c là: - khi đó a + b = 2 3

5 3

0,5

0,5

Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm bài hình.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo