
PHÒNG GD & ĐT CHƯƠNG MỸ ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC: 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN 7 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1.
a. Thực hiện phép tính:
3 3 0,375 0,3 1,5 1 0,75 11 12 5 5 5 0,265 0,5 2,5 1,25 11 12 3
b. So sánh: và . 50 26 1 168 Câu 2.
a. Tìm biết: x 2 3 2 2 1 x x x
b. Tìm biết: ;x y Z 2 5 xy x y c. Tìm x; y; z biết: 2x = 3y; 4y = 5z và 4x - 3y + 5z = 7 Câu 3.
a. Tìm đa thức bậc hai biết f(x) - f(x-1) = x. Từ đó áp dụng tính tổng S = 1+2+3+ ....+ n.
b. Cho Chứng minh: . 2 3 3 2 2 3 bz cy cx az ay bx a b c 2 3 x y z a b c
Câu 4.
Cho tam giác ABC ( ), đường cao AH. Gọi E; F lần lượt là điểm A 90o BAC đối xứng của H qua AB; AC, đường thẳng EF cắt AB; AC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng:
a. AE = AF; b. HA là phân giác của ; AMHN c. CM // EH; BN // FH.
Hết./.
Họ và tên: ...................................................Số báo danh:................................
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 1 trang)
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD & ĐT CHƯƠNG MỸ
ĐÁP ÁN THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI. NĂM HỌC: 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN 7 Câu Ý Nội dung Điểm a. 0,5 điểm A =
3 3 3 3 3 3 3 8 10 11 12 2 3 4 53 5 5 5 5 5 5 100 10 11 12 2 3 4 A=
1 1 1 1 1 1 1 165 132 120 110 3 3 3( ) 3 8 10 11 12 2 3 4 1320 53 66 60 55 53 1 1 1 1 1 1 5 5( ) 5 5 100 660 100 10 11 12 2 3 4 263 263 3. 3. 3 3 3945 3 1881 1320 1320 53 49 1749 1225 5 5 5948 5 2 5. 100 660 3300
9740
0.25
0.25 Câu 1
1,5 điểm
b. 1 điểm Ta có: > = 4; > = 5 50 49 26 25 Vậy: 50 26 1 7 5 1 13 169 168
0.5 0,5
a. 1 điểm
Nếu x >2 ta có: x - 2 + 2x - 3 = 2x + 1 x = 6
Nếu ta có: 2 - x + 2x - 3 = 2x + 1 x = - 2 loại 3 2 2 x
Nếu x< ta có: 2 - x + 3 - 2x = 2x + 1 x = 3 2 4 5
Vậy: x = 6 ; x = 4
5
0.25 0.25
0.25
0.25
b. 1.5 điểm
Ta có: xy + 2x - y = 5 x(y+2) - (y+2) = 3 (y+2)(x-1) = 3.1 =1.3 = (-1).(-3) = (-3).(-1) y + 2 3 1 -1 -3 x - 1 1 3 -3 -1 X 2 4 -2 0 Y 1 -1 -3 -5
0. 5 0. 5
0.5
Câu 2 4 điểm
c. 1.5 điểm
Từ: 2x= 3y; 4y = 5z 8x = 12y = 15z 0. 5
ThuVienDeThi.com
= 4 3 5 1 1 1 1 1 1 8 12 15 2 4 3
x y z x y z 4 3 5 7 12 1 1 1 7 2 4 3 12
x y z
x = 12. = ; y = 12. = 1; z = 12. 1 8
3 2
1 12
1 4 15 5
0.5
0. 5
a. 0.5 điểm
Đa thức bậc hai cần tìm có dạng: (a 0).
2 f x ax bx c
Ta có : . 2 1 1 1 f x a x b x c
1 2 f x f x ax a b x 2 1
0
a
b a
12 12
a
b
Vậy đa thức cần tìm là: (c là hằng số tùy ý).
2 1 1 2 2 f x x x c
Áp dụng: + Với x = 1 ta có : 1 1 0 . f f + Với x = 2 ta có : 1 2 1 . f f …………………………………. + Với x = n ta có : 1 . n f n f n
S = 1+2+3+…+n = = . 0 f n f 2 1
2 2 2
n n n n c c
0.25
0.25
Câu 3 1.5 điểm
b. 1 điểm 2 3 3 2 2 3 bz cy cx az ay bx a b c
2 2 2
2 2 2
2 3 6 2 3 6 4 9 2 3 6 2 3 6 0 4 9
abz acy bcx abz acy bcx a b c
2bz - 3cy = 0 (1) 3 2 z y c b
3cx - az = 0 (2); Từ (1) và (2) suy ra: 3 x z a c 2 3 x y z a b c
0.5
0.25
0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.