Quảng cáo
Bài tập học sinh giỏi - Đại số 7 - Số 1
QR

Bài tập học sinh giỏi - Đại số 7 - Số 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP HSG - ĐẠI SỐ 7 ( ĐỢT 1 ngày 15/9/2010) Bài 1: Thực hiện phép tính:

1.1)    

12 5 6 2 10 3 5 2

6 3 9 3 2 4 5 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 A

125.7 5 .14 2 .3 8 .3

   

 

1.2/ 1 1 2 2 3 18 (0,06:7 3 .0,38) : 19 2 .4 6 2 5 3 4             

1.3/ 1.4/  1 3 1 (: 1 3 1 .3 3 1 .6

2

    

  

             



3 2

2003 2 3

12

5 . 5 2

1 . 4 3 . 3 2

           

            

1.5/

8 5 6 5 4 5

4 1 3 1 2 1

13

5 11

5 7 5

13

3 11

3 7 3

 

    

 

1.6/ ( 1 + 2 + 3 + ... + 90 ) ( 12 . 34 - 6 . 68 ) :  

  

    6 1 5 1 4 1 3 1

1.7/

1 4,5: 47,375 26 18.0,75 .2,4:0,88 3

2 5 17,81:1,37 23 :1 3 6

             

Bài 2: Tìm x biết:

a/ b/   1 4 2 3,2 3 5 5 x         1 11 7 7 0 x x x x      

c) d) 1 4 2 5 x    15 3 6 1 12 7 5 2 x x    

Bài 3: Tìm tất cả các số nguyên a biết a 4 

Bài 4: a/ Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn và nhỏ hơn 9 10  9 11 

b/ Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :

chia hết cho 10 2 2 3 2 3 2 n n n n      Bài 5: a/ Tìm các giá trị của x và y thoả mãn:   2007 2008 2 27 3 10 0 x y    

b/ Tìm các số a, b sao cho là bình phương của số tự nhiên. 2007ab

Bài 6: Cho A = 2-5+8-11+14-17+…+98-101

a, Viết dạng tổng quát dạng thứ n của A

b, TÝnh A

Chú ý: -Trình bày bài rõ ràng , sạch đẹp ,suy luận logic.

-Làm bài ra vở riêng, làm xong bài thì nộp cho thày giáo ( đề+bài làm).

-Nên có 2 cuốn sách tự làm ở nhà theo chương trình học : 1/ Nâng cao và phát triển .

2/ Nâng cao và chuyên đề.

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐẠI SỐ 7 ( ĐỢT 1ngày 15/9/2010) Bài 1 Thực hiện phép tính:

1.1

   

   

   

 

10 12 5 6 2 10 3 5 2 12 5 12 4 10 3 4

6 3 12 6 12 5 9 3 9 3 3 9 3 2 4 5

12 4 10 3 10 3 12 4

12 5 12 5 9 3 9 3 3

2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 2 .3 2 .3 5 .7 5 .7 2 .3 2 .3 5 .7 5 .2 .7 125.7 5 .14 2 .3 8 .3

2 .3 . 3 1 5 .7 . 1 7 5 .7 . 6 2 .3 .2 1 10 7 2 .3 . 3 1 2 .3 .4 5 .7 .9 6 3 2 5 .7 . 1 2

A            

            

1.2/ = 1 1 2 2 3 18 (0,06:7 3 .0,38) : 19 2 .4 6 2 5 3 4             

109 6 15 17 38 8 19 ( : . ) : 19 . 6 100 2 5 100 3 4             

= = = 109 3 2 17 19 38 . . : 19 6 50 15 5 50 3                     

109 2 323 19 : 6 250 250 3              

109 13 3 . 6 10 19       

= 506 3 253 . 30 19 95 

1.3/ Thực hiện theo từng bước đúng kết quả -2 cho điểm tối đa 1.4/ Thực hiện theo từng bước đúng kết quả 14,4 cho điểm tối đa

= 1

1 1 1 1 1 1 3 2 3 2 7 11 13 4 6 8 1.5/ / 1 1 1 1 1 1 5 5 5 5 7 11 13 4 6 8

                       

          

1.6/ Ta có: 12.34 - 6 . 68 = 0. Do đó giá trị của biểu thức bằng 0. 1.7/ Số bị chia = 4/11; Số chia = 1/11 ; Kết quả = 4

Bài 2: Tìm x biết:

a)

 

1 1 7 2 2 3 3 3 1 1 5 2 2 3 3 3

1 4 2 1 4 16 2 3,2 3 5 5 3 5 5 5

1 4 14 1 2 3 5 5 3

x x

x x

x x

x x

 

  

         

                 

b) (2 điểm)

        1 11 1 10 7 7 0 7 1 7 0 x x x x x x x               

 

    1 10

1

10 7 0 7 0 7 ( 7) 1 8 1 ( 7) 0 7 1 7 0 10

x

x x x x x x x x x

      

   

    

                

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo