
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): 0,25đ/câu
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
C C D B C A D A
II. PHẦN TỰ LUẬN: 8,0 điểm.
Câu Nội dung – Yêu cầu Điểm
9
(3,0đ)
- Trục Ox trùng đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc 6 giờ.
a. Phương trình chuyển động của xe thứ nhất: (m, s)
- Sau thời gian 5 giây quãng đường đi và vận tốc của xe là:
+ Đường đi:
+ Vận tốc:
b. Phương trình chuyển động của xe thứ hai: (m, s)
- Vị trí của xe sau 1 phút: t= 60 s:
c. Thời gian xe chuyển động đến khi dừng:
d. Hai xe gặp nhau:
- Nhận xét: nên sau thời gian t= 20 s hai xe chưa gặp nhau.
- Hai xe gặp nhau tại vị trí dừng của xe chuyển động chậm dần đều:
- Thời gian gặp nhau:
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
2
2 A 0A 0
at x x v t 20t t 2
2 2
0
at ( 2).5 S v .t 20.5 75(m) 2 2
0 v v a.t 20 ( 2).5 10(m / s)
B 0B x x v.t 400 20.t
B x 400 20.60 800(m)
t 0 0
v v 0 20 t 10(s). a 2
A B x x
2 2 20.t t 400 20.t t 40.t 400 0 t 20(s).
0 t t
2 A x 20.t t 20.10 100 100(m).
B x 400 20.t 100 t 15(s).
ThuVienDeThi.com
10
(2,0đ)
a. Thời gian chuyển động của vật:
b. Tầm bay xa:
1,0
1,0
11
(3,0đ)
a. Chọn trục Ox trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc tọa độ, gốc thời gian lúc khảo sát.
- Các lực tác dụng : ( Biểu diễn trên hình vẽ)
- Áp dụng định luật II NiuTơn, chiếu các véc tơ lên trục Ox: ( N= P= mg)
- Gia tốc của vật:
- Vận tốc của vật sau 5 giây:
b. Gia tốc của vật khi lực kéo ngừng tác dụng:
- Quãng đường, thời gian vật đi đến khi dừng:
c. Khi có thêm lực , áp dụng tương tự như trên thu được gia tốc của vật là:
- Quãng đường, thời gian vật đi đến khi dừng:
- Sau khi dừng vật đổi hướng và tiếp tục chuyển động, chọn trục Ox cùng hướng chuyển động, gốc thời gian lúc vật bắt đầu quay trở lại.
+ gia tốc của chuyển động:
+ Quãng đường vật đi thêm 1 giây:
- Quãng đường vật đi trong 5 giây kể từ khi có lực tác dụng:
1,0
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
2h 2 80 t 4s. g 10
o s t 30 4 120m.
K, ms P,N,F F uur uur uuur uuur
K ms K F F F N ma
2 K F mg 30 0,1.10.10 a 2m / s m 10
0 v v a.t 0 2.5 10(m / s)
2 1
mg 0,1.10.10 a 1m / s m 10
2 2 2 2 t 1 1 1
1
t 1
1
v 10 v v 2a S S 50(m) 2a 2
v v 0 10 t 10(s) a 1
1F uur
2 K 1 2
F F mg 30 45 0,1.10.10 a 2,5m / s m 10
2 2 2 2 t 2 2 2
2
t 2
2
v 10 v v 2a S S 20(m) 2a 5
v v 0 10 t 4(s) a 2,5
2 1 K 3
F F mg 45 30 0,1.10.10 a 0,5m / s m 10
2 2 3 3 3 a 0,5 S t .1 0,125(m). 2 2
1F uur
2 3 S S S 20,125(m).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.