Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010 - 2011 môn vật lí lớp 10 nâng cao thời gian 60 phút không kể thời gian phát
QR

Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010 - 2011 môn vật lí lớp 10 nâng cao thời gian 60 phút không kể thời gian phát

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG MÔN VẬT LÍ LỚP 10 NÂNG CAO Thời gian 60 phút không kể thời gian phát đề Họ tên ................................................................... Lớp :……………………………………………..

Câu 1: Một vật chuyển động thẳng thu gia tốc a = 2m/s2 dưới tác dụng của một lực F. Nếu lực tác dụng vào vật ấy tăng gấp đôi thì gia tốc a’ của vật là

A. a’=0,5m/s2 B. a’=1m/s2 C. a’=2m/s2 D. a’=4m/s2

Câu 2: Một ôtô có khối lượng m=1,5tấn đang chuyển động thẳng thì hãm phanh, sau 3 giây ôtô dừng hẳn. Lực hãm phanh là F=6000N.Vận tốc của ôtô khi hãm phanh là:

A. 8m/s B. 12m/s C. 4m/s D. 2m/s

Câu 3: Một lực không đổi F=10N tác dụng vào vật làm vận tốc của vật trong thời gian t=8s tăng từ 4m/s đến 8m/s. Khối lượng của vật ấy là:

A. 20kg B. 15kg C. 10kg D. 40kg

Câu 4: Tìm phát biểu đúng.

A. Khối lượng càng lớn dễ thay đổi vận tốc. B.Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính bé. C.Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính lớn. D.Cùng một lực tác dụng, vật nào có khối lượng lớn thì thu gia tốc lớn.

Câu 5: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0=5cm. Một đầu lò xo móc vào điểm cố định, đầu còn lại treo vật có khối lượng m=0,4kg. Khi cân bằng lò xo dài 7cm. Lấy g=10 m/s2. Độ cứng của lò xo là.

A. k=400 N/m B. k=200 N/m C.k=150 N/m D.k=50N/m

Câu 6: Một vật ( xem là chất điểm) được ném theo phương ngang. Chọn hệ quy chiếu Oxy với gốc O là vị trí ném, Ox hướng theo phương của vận tốc ban đầu, Oy hướng theo phương trọng lực.Gốc thời gian lúc ném vật. Quỹ đạo của vật có dạng:

A.Một nửa đường Paralol. B.Một đường Parabol. C.Đường tròn. D.Đường xoắn ốc.

Câu 7: Một vật được ném ngang ở độ cao h=20m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Để khi sắp chạm đất vận tốc của vật là v=25m/s thì vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A. v0=5m/s B. v0=10m/s C. v0=15m/s D. v0=20m/s

MÃ ĐỀ

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Một vật có khối lượng m=2kg ban đầu đứng yên, chịu tác dụng của lực F=2N trong thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong thời gian đó là:

A. 10m B. 5m C. 2,4m D. 2,0m

Câu 9: Một vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s2 từ trạng thái nghỉ. Quãng đường vật đi được trong thời gian t(s) là 9m. Khỏang thời gian vật đi hết 1m cuối cùng là:

A. 0,256s B. 0,172s C. 0,449s D. 0,321s

Câu 10. Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng P. Khi đưa vật này đến nơi cách tâm Trái Đất một khoảng d=2R (R là bán kính Trái Đất) thì trọng lượng P’ của vật ấy là.

A.P’= P B. P’= P C. P’=P D. P’=4P 4 1

2 1

Câu 11. Trong giới hạn đàn hồi của một lò xo nhẹ, có chiều dài ban đầu l0, nếu độ lớn của lực đàn hồi tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo sẽ

A.Tăng 2 lần. B.Giảm 2 lần. C.Không đổi. D.Tăng 4 lần.

Câu 12.Các thí nghiệm cho thấy, độ lớn của lực ma sát trượt

A.Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt sàn. B.Phụ thuộc vào tốc độ của vật. C.Không phụ thuộc vào vật liệu và bản chất của hai mặt tiếp xúc. D.Tỷ lệ với độ lớn của áp lực.

Câu 13. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10 m cao 5 m

so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là . Cho 3 2

1

g=10 m/s2. Vận tốc của vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng là

A.7,07 m/s. B.3,14 m/s. C.2,5 m/s. D.8,24 m/s. Câu 14. Lực hướng tâm được tính theo biếu thức nào sau đây:

A.Fht = B.Fht = r m r mv 2 2

2

  r m r mv 2 2

 

C.Fht = D.Fht = r m r

v m 2 2

  2 2 2

r m r mv  

Câu 15. Một ô tô (coi như chất điểm) có khối lượng m chuyển động đều trên chiếc cầu vồng (coi như cung tròn) bán kính R=10m. Lấy g =10 m/s2. Tại điểm cao nhất trên cầu

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo