
GIÁO TRÌNH BT LÝ 10 – HKI GV BIÊN SOẠN : LÊ VĂN MỸ - ĐT : 0913.540.971
- 1 -
BÀI TẬP VẬT LÝ 10 – HỌC LÌ I – NĂM 2016
Câu 1: Định luật I Niu tơn còn được gọi là:
A. Định luật quán tính B. Định luật ly tâm. C. Định luật phi quán tính D. Định luật hướng tâm Câu 2: Khối lượng của một vật là đại lượng đặc trưng cho:
A. Mức độ quán tính của vật B. Mức hấp dẫn của vật C. Mức cân nặng D. Cả ba ý trên Câu 3: Một vật chuyển động trượt đều trên mặt phẳng nghiêng khi hệ số ma sát là . 3
Lấy g = 10m/s2.Mặt phẳng nghiêng hợp với phương thẳng đứng 1 góc A. B. C. D.
0 45
0 30
0 60
0 90 Câu 4: Biểu thức mô men lực của một vật đối với một trục quay là:
A. M = F B. M = d. F C. M = D. M = F d
d F
Câu 5: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là:
A. 7 km/h B. 8 km/h C. 6 km/h D. 5 km/h
Câu 6: Lực F
không đổi truyền cho vật khối lượng 1 m gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng 2 m gia tốc
6m/s². Lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng 1 2 m m m gia tốc: A. 1,5 m/s². B. 2 m/s². C. 4 m/s². D. 8 m/s². Câu 7: Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là
A. lực mà con ngựa tác dụng vào xe. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào đất. D. lực mà đất tác dụng vào ngựa. Câu 8: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.
A. = 00 B. 120o C. = 1800 D. = 900
Câu 9: Hai lực cân bằng khi thoả mãn điều kiện
A. Ngược chiều B. Gồm cả A, B và C C. Cùng độ lớn. D. Cùng tác dụng lên một vật, cùng giá Câu 10: Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
A. dừng lại ngay B. ngả người về phía sau. C. chúi người về phía trước D. ngả người sang bên cạnh. Câu 11: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?
A. 100N. B. 1000N. C. 10N. D. 1N. Câu 12: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
A. 4N B. 1N C. 2N D. 100N Câu 13: Trên đường thẳng dài 100m có hai viên bi chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s. Bi từ B đến A có vận tốc 15m/s.Chọn trục Ox hướng theo hướng từ A đến B gốc O A. Gốc thời gian là bi đi từ A.Thời điểm hai bi gặp nhau là:
A.t = 0; B. t = 10s; C. t = 20s; D. t = 5 s. Câu 14: Công thức tính lực đàn hồi là.
ThuVienDeThi.com
GIÁO TRÌNH BT LÝ 10 – HKI GV BIÊN SOẠN : LÊ VĂN MỸ - ĐT : 0913.540.971
- 2 -
A. F = B. F = k2 C. F = k D. F = l k l l k
l
Câu 15: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi A cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng một độ cao bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào sau đây đúng.
A. A chạm đất trước B B. A chạm đất sau B C. Cả hai cùng chạm đất một lúc D. Chưa đủ thông tin để trả lời. Câu 16: Một vật khối lượng m=1kg đặt trên bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,2. Tác dụng lên vật một lực 4N song song với mặt bàn. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 1,25 m/s2 B. 4 m/s2 C. -2 m/s2 D. 2 m/s2
Câu 17: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cách nhau 1km. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20g. Lấy g = 10m/s2.
A. Chưa thể biết. B. Bằng nhau C. Lớn hơn. D. Nhỏ hơn. Câu 18: Thả một vật rơi tự do với gia tốc g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là:
A. 30m. B. 25m. C. 45m D. 20 m. Câu 19: Một xe khối lượng 100 kg chuyển động trên dốc dài 50m, cao 30m. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt tiếp xúc luôn luôn là 0,25. Lấy g = 10 m/s2. Xe xuống dốc không vận tốc đầu. Tìm vận tốc của xe tại chân dốc và thời gian xe xuống dốc?
A. 28 m/s; 10s B. 20 m/s; 5s C. 24 m/s; 15s D. 35m/s; 20s Câu 20: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.