Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi năm học 2011 - 2012 môn Toán 8
QR

Đề thi học sinh giỏi năm học 2011 - 2012 môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2011 -2012 DUY XUYÊN Môn : TOÁN 8

Thời gian làm bài : 120 phút

Bài 1( 2đ )

a) Chứng minh rằng tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9 .

b) Tìm n N để A = có giá trị nguyên.  1

20 12 12 11

2

2 3

  

n

n n n

Bài 2( 2,5đ) Giải các phương trình :

a) = 0 1 )1 ( 26 )1 ( 25 2 4     x x

b) x x x    1 2

Bài 3: (2,0đ)

a) Cho a > 0; b > 0 và a + b = 1. Chứng minh rằng :

1 1 4 1 1 3 a b    

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : P = 1

3 4

2 

 x

x

Bài 4: ( 2đ )

Cho tam giác ABC có Â = , = ; kẻ các phân giác trong AD, BE ( 0 120 ^B 0 40

; E AC). D BC  

a) Chứng minh rằng : 1 1 1 AB AC AD  

b) Cho AB = m; AC = n; diện tích tam giác ABC là S. Tính diện tích tam giác

ABE theo m,n, S

Bài 5: ( 1,5đ)

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Phân giác góc AMB cắt AB tại E, phân giác

góc AMC cắt AC tại F.

a) Chứng minh : EF // BC.

b) Cho BC = 20 cm, AM = 10 cm . Tính EF.

………………Hết ……………….

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT DUY XUYÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

NĂM HỌC 2011-2012

Bài 1(2đ) a) Gọi a-1, a, a+1 là 3 số tự nhiên liên tiếp ( a ) 0 ;   a N M= a a a a a 6 3 )1 ( )1 ( 3 3 3 3       = a a a a 9 )1 )( 1 ( 3   

là tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3 )1 ( )1 (   a a a Vậy M chia hết cho 9

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

b) = 1

20 12 12 11

2

2 3

  

n

n n n

1 8 12 11 2 

   n

n n ) ( N n 

A nguyên khi và 1 8 2   n n  8  n  1 2  n hay 7 )1 (   n n 3 ;2 : 1 ;0  n Thử lại và chọn 2 ;0  n

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

a) = 1 )1 ( 26 )1 ( 25 2 4     x x 1 25 25 2 2 4    X X X = với )1 ( ]1 [ 25 2 2 2    X X X 1  x X = )1 25 )( 1 )( 1 ( 2    X X X = )1 5 )( 1 5 )( 1 )( 1 (     X X X X = 0 ) 6 5 )( 4 5 )( 2 (    x x x x

Suy ra 4 nghiệm 0; -2 ; ; 5 4  5 6 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Bài 2(2,5đ)

b) x x x    1 2

Vô nghiệm x x x x       1 0 2

Suy ra (loại) x x x x       1 1 0 2 1  x

Suy ra ( loại), ( chọn) x x x x      1 1 2 1   x 1  x Kết luận

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

a) 1 1 4 3( 1 1) 4( 1)( 1) 1 1 3 a b a b a b           ( do a+b=1 ) 9 4( 1) ab a b     

2 9 4 8 1 4 ( ) 4 ab ab a b ab        đúng với mọi a,b 0 ) ( 2    b a

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài 3(2đ)

b) P= = 1

3 4

2 

 x

x 2 2

2 4 4 4 4 1 1 x x x x     

= =

2 2

2 4( 1) (4 4 1) 1 x x x x      1

)1 2 ( 4 2

2

  

x

x

0,25đ

0,5đ

0,25đ

ThuVienDeThi.com

P 4 nên = 4 khi  max P 2 1  x

Bài 4(2đ) a) Vẽ DK // AB , K AC ,  Chứng minh ADK đều => AD = AK = DK . 

ABC có DK // AB suy ra ( Ta let )  AC CK AB DK 

=> AC

AK AC AB AD  

=> suy ra điều chứng minh AC AD

AD AC AB . 1  

b) Tam giác ABE và tam giác ACB đồng dạng (gg)

Suy ra 2

2

AC

AB S S

ABC

ABE 

Thay giá trị suy ra ABE S

0

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài 5 (1,5đ)

Hình vẽ

a. Chứng minh ( tính chất đường phân giác tam giác MB MA EB EA 

AMB)

Chứng minh ( tính chất đường phân giác tam giác MC

MA FC

FA 

AMC)

MB= MC ( gt) , suy ra FC

FA EB EA 

Suy ra EF // BC ( Định lí ta let đảo)

b. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh AEMF là hình chữ nhật

Suy ra được EF =AM=10 cm

0

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25

0,25đ

0,25

Thí sinh giải cách khác, nếu đúng nhóm chấm phân biểu điểm tương tự. Hình vẽ không chấm điểm, nhưng bài hình không có hình vẽ thì không chấm phần liên quan.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo