
(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
Câu 1(4,0 điểm): Cho biểu thức P = 2 2 1 1 . 1 : 3 1 3 x x x x x x x a. Rút gọn P. b. Tìm x Z để P có giá trị nguyên. c. Tìm x để P 1.
Câu 2(4,5 điểm):
a. Giải phương trình: x3 – 6x2 – x + 30 = 0
b. Giải bất phương trình sau: 1 2 3 1 1 3 2 3 x x x x
c. Cho biết . Hãy tính giá trị của biểu thức: Q = 2
2 3 1
x
x x
2
4 2 1
x
x x Câu 3(5,0 điểm):
a. Tìm x, y thỏa mãn đẳng thức: 5x2 + 5y2 + 8xy + 2y – 2x +2 = 0 b. Cho a, b, c Z, thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh a5 + b5 + c5 30 M
c. Chứng minh rằng: , trong đó a, b, c là 1 1 1 1 1 1 a b c a b c b c a a b c các số thực không nhỏ hơn 1.
Câu 4(4,5 điểm): Cho tam giác nhọn ABC. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng minh rằng:
a. Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC b. BH.BE + CH.CF = BC2
c. 2 . 4 BC AD HD
d. Gọi I, K, Q, R lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ E xuống AB, AD, CF, BC. Chứng minh bốn điểm I, K, Q, R cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 5(2,0 điểm): Cho tam giác ABC. Trên tia đối của các tia BA, CA lấy theo thứ tự các điểm D, E sao cho BD = CE = BC. Gọi O là giao điểm của BE và CD. Qua O vẽ đường thằng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳng này cắt AC ở K. Chứng minh: AB = CK.
.............. Hết............. Họ và tên thí sinh::........................................... SBD........................................ Giám thị 1:.................................................... Giám thị 2:..............................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HOÁ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 21/04/2014 Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
HUYỆN HOẰNG HÓA Năm học: 2013-2014 MÔN THI: TOÁN
Câu Hướng dẫn Điểm a) ĐKXĐ: 0, 1 x x
Ta có 2 2 1 2 . .( 1) . 3 1 3 1 1 x x P x x x x x x
2 2 2 2 . 3 3 1 1 x x x x x x
Vậy: 2
1 x P x
0,25
0,75
0,75
0,25
b) Ta có 2 2 1 P Z x Ư(2)= . 1 x 1; 2 Từ đó suy ra x 2;0;3; 1 Kết hợp với ĐKXĐ được x 2;3
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 1
(4đ)
c) 2 2 1 1 1 1 0 0 1 1 1 x x x P x x x
Mà x – 1 < x + 1 nên x – 1 < 0 và x + 1 0 và 1 x 1 x Kết hợp với ĐKXĐ được và 1 1 x 0 x
0,25
0,5 0,25 a) Ta có x3 – 6x2 – x + 30 = 0 (x – 3)(x + 2)(x – 5) = 0 x-3=0 hoặc x+2=0 hoặc x-5=0
x=3 hoặc x= -2 hoặc x=5 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2; 3; 5}
0,75
0,5 0,25
b) 6x-6-2x+2 6x+9+2x-6 1 2 3 1 1 3 2 3 x x x x
4x -7 x 7 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = 7 / 4 x x
0,75
0,5
0,25
Câu 2 (4,5đ)
c) Từ , do đó 2
2 3 1
x
x x
0 x
2 1 3 2 x x x
1 3 1 2 x x 1 5 2 x x
2 1 25 21 1 1 4 4 x x
Lại có 4 2 2 2 2 1 1 1 x x x x x
2 1 21 1 4 x x
Suy ra Q = = 2
4 2 1
x
x x
4 21
0,25
0,5
0,5
0,25
Câu 3 (5,0đ)
a) 5x2 + 5y2 + 8xy + 2y – 2x +2 = 0
25x2 + 25y2 + 40xy + 10y –10x +10 = 0
(5x + 4y -1)2 + 9(y + 1)2 = 0
0,25 0,25 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.