
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
Trường THCS Đông Minh đề thi HS giỏi môn toán lớp 8
Năm học: 2009-2010 Thời gian : 120 phút (Không kể giao đề)
Bài 1: (1.5®) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 – xz – 9y2 + 3yz.
b) 4x4 + 4x3 – x2 - x.
Bài 2: (2.5®) Cho biểu thức.
P = ( + ): ( - ) 27 9 3
3
2 3
2
x x x
x x
9 3
2 x 3 1 x 27 9 3
6
2 3 x x x
x
a) Rút gọn P.
b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Bài 3: (1.5®) Giải phương trình.
a) x3 – 3x2 + 4 = 0
b) 16
31 ) 2 (
1 1 ... 5.3 1 1 4.2 1 1 . 3.1 1 1
x x
Bài 4: (1®) Giải phương trình.
Cho 3 số a, b, c là 3 số dương nhỏ hơn 2.
Chứng minh rằng 3 số a(2 - b); b(2 – c); c(2 – a) không thể đồng thời lớn hơn 1.
Bài 5: (3.5®)
Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi M là một điểm di động trên cạnh AC, từ C vẽ
đường thẳng vuông góc với tia BM tại H, cắt tia BA tại O. Chứng minh rằng:
a) OA.OB = OC.OH
b) OHA có số đo không đổi.
c) Tổng BM.BH + CM.CA không đổi.
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
Biểu điểm và đáp án toán 8-Đông Minh
Bài 1: (1.5®) Câu a: (0.57®) = (x2 - 9y2) – (xz - 3yz) 0.25® = (x - 3y)(x + 3y) – z(x - 3y) 0.25® = (x - 3y)(x + 3y - z) 0.25® Câu b: (0.75®) = x(4x3 + 4x2 – x – 1) 0.25® = 0.25® 1 1 4 2 x x x x = x(x + 1)(4x2 - 1) = x(x + 1)(2x - 1)(2x + 1) 0.25® Bài 2: (2.5®) Câu a: 1®
P = : 0.25®
9 3 ) 3 )( 9 (
) 3 (
2 2 x x x
x x
) 9 )( 3 (
6 3 1
2 x x
x x
= 0.25® 9 3
6 9 : 9 3
2
2
2
x x
x x x
x
= 0.25®
2
2
2 3
9 3 . 9 3
x
x x x
x
= 0.25® 3 3 x x
Câu b: (0.75®)
P = Px - 3P = x + 3 0.25®
3 3 x x
(P – 1)x = 3(P + 1)
x = 1
1 3
P
P
Ta có: x > 0 0 1 1 0 1
1 3
P P P
P x
1 1
0 1
0 1
0 1
0 1
P P
P P
P P
Vậy không nhận giá trị từ -1 đến 1. 0.25® Câu c: 0.75® ĐKXĐ: 3 x
P = = 0.25® 3 3 x x
3 6 1 3
6 3
x x x
P nhận giá trị nguyên x - 30 ¦ (6) = 6 ;3 ;2 ;1 Từ đó tìm được x 0.25® 3 ;9;0;6;1;5;2;4 Kết hợp với Đ/C ; ta được. x 0.25® 3 x z x 9;0;6;1;5;2;4 Vậy x thì P nguyên. 9;0;6;1;5;2;4 Bài 3: Giải phương trình (1.5®) Câu a: (0.75®) - Đưa được về dạng tích: (x + 1)(x - 2)2 = 0 0.50®
2 1 x
x
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
Vậy phương trình có nghiệm: x = 1; x = 2 0.25® Câu b: (0.75®) ĐK: x N*n
- Đưa về dạng 0.25® 16
31 ) 2 (
)1 ( ... 5.3 4 . 4.2 3 . 3.1 2
2 2 2 2
x x
x
0.25® 16
31 2
)1 ( 2
x
x
Từ đó tìm được x = 30 (t/m x N*) Vậy phương trình có nghiệm: x = 30 0.25® Bài 4: (1®) Giả sử a(2 – b) > 1; b.(2 – c) >1; C(2 – a) > 1
abc (2 – b)(2 – c)(2 – a) > 1 (1)
0.25® vì 0 < a < 2 nên 2 – a > 0. Do a + (2 – a) = 2 không đổi, suy ra a(2 – a) lớn nhất.
a = 2 – a a = 1 Tương tự b(2 – b) lớn nhất b = 1 c(2 – c) lớn nhất c = 1 Vậy a (2 - a). b(2 – b). c(2 – c) 1.1.1 = 1 (2) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1 0.25® (1) và (2) mâu thuẩn nhau. Do đó 3 số a(2 – b); b(2 – c); c(2 – a) không thể đồng thời lớn hơn 1 0.25® Bài 5: (3.5®)
Câu a: (1®) Chứng minh: B0H C0A (g.g) 0.5®
0A.0B = 0C.0H 0.25® A H C
B
0 0 0 0
Câu b: (1.25®)
(suy ra từ B0H C0A) A H C
B
0 0 0 0
0.25® B H C
A
0 0 0 0
- Chứng minh 0HA 0BC (c.g.c) 0.25® OHA = OBC (không đổi) Câu c: (1.25®) Vẽ MK BC
- BKM BHC (g.g) BH BK BC BM
BM.BH = BC.BK (1) 0.5® CKM CAB (g.g) 0.25®
CM.CA = BC.CK (2) 0.25® CA CK CB CM
- Cộng từng vÕ của (1) và (2) ta được:
B
C
O
H
M
A
K
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.