Quảng cáo
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi Toán 8
QR

Tuyển tập đề thi học sinh giỏi Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Đề 1 Bài 1: (3®) Chứng minh rầng:

a) 85 + 211 chia hết cho 17 b) 1919 + 6919 chia hết cho 44 Bài 2:

a) Rút gọn biểu thức:

2

3 2

6 4 18 9 x x x x x     

b) Cho . Tính 1 1 1 0( , , 0) x y z x y z     2 2 2 yz xz xy x y z  

Bài 3:(3®) Cho tam giác ABC . Lấy các điểm D,E theo thứ tự thuộc tia đối của các tia BA, CA sao cho BD = CE = BC. Gọi O là giao điểm của BE và CD .Qua O vẽ đường thẳng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳmg này cắt AC ë K. Chứng minh rằng AB = CK. Bài 4 (1®). Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau (nếu có): M = 4x2 + 4x + 5

đề 2

Câu 1 . Tìm một số có 8 chữ số: thoã mãn 2 điều kiện a và b sau: 1 2 8 a a .. . a

a) b)  

2

8 7 1 2 3 a a a = a a  

3

4 5 6 7 8 7 8 a a a a a a a 

Câu 2 . Chứng minh rằng: ( xm + xn + 1 ) chia hết cho x2 + x + 1. khi và chỉ khi ( mn – 2) 3.  áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử: x7 + x2 + 1. Câu 3 . Giải phương trình:

x = ( 1.2 + 2.3 + 3.4 + . . . + 2006.2007).  

  

    2007 . 2006 . 2005

1 ... 4.3.2 1 3.2.1 1

Câu 4 . Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD). Gọi O là giao điểm của AC và BD; các đường kẻ từ A và B lần lượt song song với BC và AD cắt các đường chéo BD và AC tương ứng ë F và E. Chứng minh: EF // AB b). AB2 = EF.CD. c) Gọi S1 , S2, S3 và S4 theo thứ tự là diện tích của các tam giác OAB; OCD; OAD Và OBC Chứng minh: S1 . S2 = S3 . S4 . Câu 5 . Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x2 - 2xy + 6y2 – 12x + 2y + 45.

đề 3 Câu 1: a. Rút gọn biểu thức:

A= (2+1)(22+1)(24+1).......( 2256 + 1) + 1

ThuVienDeThi.com

b. Nếu x2=y2 + z2

Chứng minh rằng: (5x – 3y + 4z)( 5x –3y –4z) = (3x –5y)2

Câu 2: a. Cho (1) và (2) 0    c

z b

y a

x

2    z c y b x a

Tính giá trị của biểu thức A=

2 2 2

2 2 2 x y z a b c  

b. Biết a + b + c = 0 TÝnh : B = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 b a c

ca a c b

bc c b a

ab

        Câu 3: Tìm x , biết :

(1) 3 1988

19 1997

10 2006

1 ·       x x x

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, M  đương chéo AC. Gọi E,F theo thứ tự là hình chiếu của M trên AD, CD. Chứng minh rằng:

a.BM  EF b. Các đường thẳng BM, EF, CE đồng quy. Câu 5: Cho a,b, c, là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của

P= (a+ b+ c) ( ).đề 4 c b a

1 1 1  

Bài 1 (3®): 1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 7x + 12 b) a10 + a5 + 1

2) Giải phương trình: 2 4 6 8 98 96 94 92 x x x x       

Bài 2 (2®):

Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên

2 2 3 3 2 1 x x P x     Bài 3 (4®): Cho tam giác ABC ( AB > AC )

1) Kẻ đường cao BM; CN của tam giác. Chứng minh rằng:

a) đồng dạng ABM  ACN  b) góc AMN bằng góc ABC 2) Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = AC. Gọi E là trung điểm của BC; F là trung điểm của AK.

Chứng minh rằng: EF song song với tia phân giác Ax của góc BAC. Bài 4 (1®):

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

, ( x khác 0) 2

2

2007

2007 2

x x x A   

ThuVienDeThi.com

đề 5

Câu 1 ( 3 điểm ) . Cho biểu thức A =  

  

     

  

     2 10 2 : 2 1 3 6

6 4

2

3

2

x

x x x x x x

x

a, Tìm điều kiện của x để A xác định . b, Rút gọn biểu thức A . c, Tìm giá trị của x để A > O

Câu 2 ( 1,5 điểm ) .Giải phơng trình sau : 1 2

1 5 2 1

1 4 2 2

     

 

x

x x x

x x

Câu 3 ( 3,5 điểm): Cho hình vuông ABCD. Qua A kẽ hai đờng thẳng vuông góc với nhau lần lợt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q và S. 1, Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân.   2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS . Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. 3, Chứng minh P là trực tâm SQR.  4, MN là trung trực của AC. 5, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng. Câu 4 ( 1 điểm):

Cho biểu thức A = . Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên 1 2

3 3 2 2

 

x

x x

Câu 5 ( 1 điểm) a, Chứng minh rằng     3 3 3 3 3 . 3 z y x xy y x z y x       

b, Cho Tính .0 1 1 1    z y x 2 2 2 z xy y xz x

yz A   

đề 6 Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức :

M =  

  

   

1 1 1 1

2 2 4

2

x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo