
TRƯỜNG THTH SÀI GÒN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học : 2016 - 2017
Môn Toán : Lớp 8
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b) 3 2 x 5x 8x 4 2 2 2 2 2 (x y 5) 4x y 16xy 16
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Cho hai đa thức A = (x + 2)(x + 4)(x + 6)(x + 8) + 2017; B = 2 x 10x 21
Tìm số dư trong phép chia của đa thức A cho đa thức B.
b) Cho a, b, c là các số thực đôi một khác nhau và khác 0 thỏa mãn:
. Tính giá trị của biểu thức P = (a + b)(b + c)(c + a) 2 2 2 a b b c c a
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình sau: 2 x 3x 2 x 1 0
b) Cho a > 0, b > 0 và a + b = 1. Chứng minh rằng 1 1 4 a 1 b 1 3
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC có AH là đường cao(H nằm giữa B và C), AB = 6 cm, BH = 3,6 cm,
CH = 6,4 cm. Trên cạnh BC lấy điểm I sao cho BI = BA.
a) Chứng minh: ABC vuông.
b) Chứng minh: AI là phân giác của góc HAC.
Bài 5 (3,5 điểm) Cho ABC, phân giác trong đỉnh A cắt BC tại D, trên các đoạn thẳng DB, DC lấy
các điểm E và F sao cho . Kẻ EH AB tại H, FK AC tại K. A A EAD FAD
a) Chứng minh: . b) Chứng minh: . AE EH AF FK
2 2 AC AB CE.CF BE.BF
Bài 6. (2,0 điểm) Hai người đi mua gạo. Người thứ nhất mua gạo nếp, người thứ hai mua gạo tẻ. Giá
gạo tẻ rẻ hơn giá gạo nếp là 20%. Biết khối lượng gạo tẻ người thứ hai mua nhiều hơn khối lượng gạo
nếp là 20%. Hỏi người nào trả tiền ít hơn? ít hơn mấy % so với người kia?
HẾT
ThuVienDeThi.com
GIẢI TÓM TẮT Bài 1. a) 2 (x 1)(x 2) b) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 (x y 5) 4x y 16xy 16 (x y 5) (2xy 4) (x y 5 2xy 4)(x y 5 2xy 4) 2 2 [(x y) 9][(x y) 1] (x y 3)(x y 3)(x y 1)(x y 1) Bài 2. a) (với 2 2 A (x 10x 16)(x 10x 24) 2017 (t 4)(t 4) 2017 2 x 10x 20 t) . Vậy số dư trong phép chia của đa 2 2 A (t 16) 2017 t 1 2002 (t 1)(t 1) 2002 B(t 1) 2002 thức A cho đa thức B là 2002. b) Với , ta có . a b;b c và c a 2 2 2 2 a b b c a b b c (a b)(a b) b c Tương tự nên (b c)(b c) c a và (c a)(c a) a b
(b c)(c a)(a b) (a b)(a b)(b c)(b c)(c a)(c a) (b c)(c a)(a b) P (a b)(b c)(c a) 1 (a b)(b c)(c a) Bài 3. a) (1) 2 x 3x 2 x 1 0 (x 1)(x 2) x 1 0 • Nếu , ta có: x 1 0 x 1 (thỏa ) (1) (x 1)(x 2) (x 1) 0 (x 1)(x 1) 0 x 1 0 x 1 x 1 • Nếu , ta có: x 1 0 x 1
(không thỏa ) x 1 0 x 1 (1) (x 1)(x 2) (x 1) 0 (x 1)(x 3) 0 x 3 0 x 3 x 1
Vậy nghiệm là 1. b) Với a > 0, b > 0 và a + b = 1 a + 1 > 0, b + 1 > 0, ta có
(đúng) 1 1 4 3(b 1 a 1) 4(a 1)(b 1) 3.3 4(ab a b 1) 9 4ab 8 1 4ab a 1 b 1 3 (do ) 1 a b 2 ab 1 4ab
Bài 4. a) • BC = 3,6 + 6,4 = 10 cm và , chung BA 6 3 3,6 BH BC 10 5 6 BA AB
BAC ~ BHA(c.g.c) mà BHA vuông tại H nên BAC vuông tại A. (hoặc tính AH, AC rối dùng Pi-ta-go đảo) b) (cùng phụ hai góc bằng nhau) A A A A 1 2 BAI BIA A A
Bài 5. a) nên AHE ~ AKF A A HAE KAF AE EH AF FK
b) • Vẽ đường thẳng đi qua B và song song với AC cắt AE, AF lần lượt tại I, J và A J FAC A A BIA EAC mà A A EAC FAB A A BIA FAB • JAB ~ AIB(g.g)
2 2
2 AB JB AB IB JB AB IB.JB . IB AB AC AC AC
mà nên IB BE JB BF và AC CE AC CF
2 2 2
2 AB BE BF AC AB . CE CF CE.CF BE.BF AC
Cách khác:
• (1) AEB AFB
AFC AEC
1 1 h.BE. h.BF S .S BE.BF 2 2 S .S 1 1 CF.CE h.CF. h.CE 2 2
• AEB AFB
AFC AEC
1 1 EH.AB. FN.AB S .S 2 2 S .S 1 1 FK.AC. EM.AC 2 2
, kết hợp (1) (2)
2
2 EH.FN.AB FK.EM.AC
2
2 EH.FN.AB BE.BF CF.CE FK.EM.AC
1 2
A
B C H I
I
J
H
K
F E D C B
A
h
M
N
A
B C D E F
K
H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.