Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 11 - Mã đề 421 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hoàng Cầu
QR

Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 11 - Mã đề 421 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hoàng Cầu

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT HOÀNG CẦU Khóa ngày: ..........................

BÀI THI MÔN : Vật lí 11- Học kì 1

ĐIỂM HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM KHẢO Trắc nghiệm

Tự luận

Tổng

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 421 n trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ thự câu hỏi trong

i. Đối với mỗi câu hỏi,thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả

úng.

01 11 02 12

03 13

04 14 05 15

06 16

07 17

8 18

9 19

10 20

Câu 1. Đặt một điện tích âm, khối lưîng nhỏ vào một điện trưêng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của ®ưêng sức điện trưêng

B. theo một quỹ đạo bất kỳ.

C. ngưîc chiều ®ưêng sức điện trưêng.

D. vuông góc với ®ưêng sức điện trưêng.

Câu 2. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

A. Điện trở của các mối hàn.

B. Khoảng cách giữa hai mối hàn.

C. Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

D. Hệ số nở dài vì nhiệt α.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.

B. Tia ca tốt mắt thưêng không nhìn thấy ®ưîc.

C. Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n.

D. Dßng electron chuyÓn qua líp tiÕp xóc p-n chñ yÕu theo chiÒu tõ p sang n.

A B C D A B C D

KỲ THI HKI

(2016 – 2017)

Khóa ngày: …………

BÀI THI MÔN: ……...

Họ tên học sinh

……………………….

………………………..

Ngày sinh: ……………

....................................

Lớp: ………………..

Phòng thi số: ............

Số báo danh Mã đề thi

HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM THỊ

Giám thị 1:

………………………

………………………

Số phách

Số thứ tự

Số phách

Số thứ tự

Số phách

ThuVienDeThi.com

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

B. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lưîng hao phí do toả nhiệt bằng không.

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.

Câu 5. Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trưêng.

B. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron và lỗ trống ngưîc chiều điện trưêng.

C. Dòng chuyển dời có hưíng của các lỗ trống theo chiều điện trưêng và các electron ngưîc chiều điện trưêng.

D. Dòng chuyển dời có hưíng của các electron theo chiều điện trưêng và các lỗ trống ngưîc chiều điện trưêng.

Câu 6. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do:

A. Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành iôn tăng.

B. Số va chạm của các iôn trong dung dịch giảm.

C. Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động ®ưîc dễ dàng hơn.

D. Chuyển động nhiệt của các phân tử giảm và khả năng phân li thành iôn tăng.

Câu 7. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

A. Do sự va chạm của các ion (+) ë các nút mạng với nhau.

B. Do sự va chạm của các electron với nhau. C. Tất cả đúng.

D. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ë các nút mạng.

Câu 8. Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A. Dòng chuyển dời có híng của các iôn dư¬ng theo chiều điện trưêng và các iôn âm, electron ngưîc chiều điện trưêng.

B. Dòng chuyển dời có híng của các electron theo ngưîc chiều điện trờng.

C. Dòng chuyển dời có hưíng của các iôn dư¬ng theo chiều điện trưêng và các iôn âm ngưîc chiều điện trưêng.

D. Dòng chuyển dời có hưíng của các iôn dư¬ng theo chiều điện trưêng và các electron ngưîc chiều điện trưêng.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dư¬ng.

C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dư¬ng là vật thiếu êlectron.

D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

Câu 10. Hiện tưîng hồ quang điện ®ưîc ứng dụng

A. trong ống phóng điện tử. B. trong kĩ thuật mạ điện.

C. trong kĩ thuật hàn điện. D. trong điốt bán dẫn.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo