
SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT HOÀNG CẦU Khóa ngày: ..........................
BÀI THI MÔN : Vật lí 11- Học kì 1
ĐIỂM HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM KHẢO Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 202 n trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ thự câu hỏi trong
i. Đối với mỗi câu hỏi,thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
úng.
01 11 02 12
03 13
04 14 05 15
06 16
07 17
8 18
9 19
10 20
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chiều của dòng điện đợc quy ưíc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
B. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hưíng.
C. Cưêng độ dòng điện là đại lưîng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lưîng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
D. Chiều của dòng điện đợc quy ưíc là chiều chuyển dịch của các điện tích dư¬ng. Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các ion (+) ë các nút mạng với nhau.
B. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ë các nút mạng.
C. Do sự va chạm của các electron với nhau. D. Tất cả đúng.
Câu 3. Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
A B C D A B C D
KỲ THI HKI
(2016 – 2017)
Khóa ngày: …………
BÀI THI MÔN: ……...
Họ tên học sinh
……………………….
………………………..
Ngày sinh: ……………
....................................
Lớp: ………………..
Phòng thi số: ............
Số báo danh Mã đề thi
HỌ TÊN VÀ CHỮ KÍ GIÁM THỊ
Giám thị 1:
………………………
………………………
Số phách
Số thứ tự
Số phách
Số thứ tự
Số phách
ThuVienDeThi.com
Câu 4. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do:
A. Chuyển động nhiệt của các phân tử giảm và khả năng phân li thành iôn tăng.
B. Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động đợc dễ dàng hơn
C. Số va chạm của các iôn trong dung dịch giảm.
D. Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành iôn tăng.
Câu 5. Điện dung của tô điện không phụ thuộc vào:
A. Hình dạng, kích thưíc của hai bản tô. B. Khoảng cách giữa hai bản
C. Bản chất của hai bản tô. D. Chất điện môi giữa hai bản tô.
Câu 6. Câu nào dưíi đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?
A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.
B. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.
C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.
D. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu ®ưîc tạo bởi các nguyên tử tạp chất.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dư¬ng.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 8. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A. Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.
B. Điện trở của các mối hàn.
C. Hệ số nở dài vì nhiệt α.
D. Khoảng cách giữa hai mối hàn.
Câu 9. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi. B. Không thay đổi.
C. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần. D. Tăng lên.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?
A. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
B. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.
C. Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.
D. Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi.
Câu 11. Cách tạo ra tia lửa điện là
A. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.
B. Tạo một điện trưêng rất lớn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.