Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1  Năm 2014 - 2015 Môn Vật Lý - Khối 11 - Thời gian 45 phút
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Năm 2014 - 2015 Môn Vật Lý - Khối 11 - Thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ξ, r

V

A

R1 R2

Đề kiểm tra học kỳ 1 – Năm 2014- 2015

Môn: Vật Lý - Khối 11 - Thời gian: 45 phút

Đề thi gồm 10 câu, mỗi câu 1 điểm.

Câu 1: Đường sức điện là gì? Các đặc điểm của đường sức điện?

Câu 2: Phát biểu nội dung định luật thứ 2 của Faraday? Nêu ứng dụng của hiện tượng dương cực tan?

Câu 3: Phát biểu và viết công thức định luật Cu-lông?

Áp dụng: Hai quả cầu tích điện trái dấu sau khi cho tiếp xúc với nhau thì chúng sẽ đẩy hay hút nhau?

Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là gì? Viết biểu thức

Câu 5: Bản chất dòng điện trong kim loại là gì? Vì sao kim loại dẫn điện tốt ?

Câu 6: Muốn mạ đồng 1 tấm sắt có diện tích tổng cộng S=200cm2, người ta dùng nó làm catốt của 1 bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anốt là 1 thanh đồng nguyên chất rồi cho 1 dòng điện có cường độ I=10A chạy qua trong thời gian t = 40phút 50giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho Cu=64, n=2; khối lượng riêng của đồng D = 8900kg/m3

Câu 7: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 1000pF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 10mm; được tích điện đến hiệu điện thế 120V.Tính : a) Điện tích của tụ ? b) Cường độ điện trường giữa hai bản tụ ?

Câu 8: Nguồn điện có suất điện động ξ = 3V. Các điện trở mạch ngoài R1 = 5, R2 = 4. Điện trở của ampe kế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn, ampe kế chỉ 0,3A; vôn kế chỉ 1,2 V. Tính điện trở trong và hiệu suất của nguồn điện.

Câu 9: Cho hai điện tích điểm q1= 4.10-7C, q2= - 6.10-7C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 12cm trong chân không. Xác định véctơ cường độ điện trường tại N nằm trên đường thẳng AB, cách A 8cm, cách B 20cm.

Câu 10: Hai bóng đèn loại (6V-9W) và (6V-3W)

a) Mắc hai đèn vào hiệu điện thế 12V thì phải mắc như thế nào? Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi đèn? b) Tính công suất của đèn 1?

---------- Hết --------

Họ tên học sinh: _________________________________ SBD: ________ Lớp: _____

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo