
ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn Toán lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút I Phần trắc nghiệm (3đ)
<TH>Tập nghiệm của hệ bất phương trình
3 3 2 1 2 4 3 5 2
x x
x x
là:
<$> 5 6; 7
<$> 5; 7
<$> 5 6; 7 <$> ; 6
<NB> Bất phương trình 1 3 5 0 x x có tập nghiệm là:
<$> 1 5;3
<$> 1 5; 3
<$> 1 ; 5 ; 3
<$> 1 5;3 <NB>Biễu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình 3 5 0 x y là: <$>Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (d): 3 5 0 x y (không
bao gồm đường thẳng (d)).
<$>Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (d): 3 5 0 x y (không bao
gồm đường thẳng (d)).
<$>Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (d): 3 5 0 x y (bao
gồm đường thẳng (d)).
<$>Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng (d): 3 5 0 x y (bao gồm
đường thẳng (d)).
<NB>Bất phương trình 2 6 8 0 x x có tập nghiệm là: <$> 2;4
<$> ;2 4;
ThuVienDeThi.com
<$> 2;4 <$>(2;4)
<NB>Góc có số đo 3 16
(radian) được đổi sang số đo độ là :
<$>-33045'
<$> 33045'
<$>- 29030'
<$> -32055'
<NB> Cho 2 2 cos 5 3
. Khi đó tan bằng:
<$> 21 2
<$> 21 5
<$> 21 5
<$> 21 2
<TH> Cho 1 sin
3 a = với 0 2 , khi đó giá trị của cos 3
bằng
<$> 6 3 6
<$> 6 3
<$> 6 3 -
<$> 6 3 6
.
<NB> Nếu 1 sin cos 2 thì sin 2 bằng:
ThuVienDeThi.com
<$> 3 4
<$> 3
4
<$> 3
8
<$> 3 8
<NB> Cho ba điểm (1; 2) A , ( 1;4) B , (0;3) C . PTTS của đường thẳng đi qua A và song song với BC là:
<$> 1 . 2 x t y t <$> 1 . 1 2
x t
y t
<$> 1 2 . 1 x t y t
<$> 1 2 . 2
x t
y t
<TH> Phương trình đường thẳng đi qua điểm I(2;1) và đi qua giao điểm của hai đường thẳng 2x – y –1= 0 và x + 3y – 18 = 0 là: <$>4x – y – 7 = 0 <$>x +4y – 6 = 0 <$>4x +y – 9 = 0 <$>x – 4y + 2 = 0 <NB> Phương trình đường tròn đường kính AB biết A(3; -3); B( 1; -1) là:
<$> 2 2 ( 2) ( 2) 2 x y
<$> 2 2 ( 2) ( 2) 2 x y
<$> 2 2 ( 2) ( 2) 8 x y
<$> 2 2 ( 2) ( 2) 8 x y
<TH>Phương trình chính tắc của elip (E) có trục lớn bằng 10 , tiêu cự bằng 6
<$>
2 2
1 25 16 x y
<$>
2 2
1 100 36 x y
<$>
2 2
1 25 9 x y
ThuVienDeThi.com
<$>
2 2
1 25 16 x y
II Phần tự luận (7đ)
Câu 1 (1đ) Giải bất phương trình: 1 x 3) 3(2 2 x
Câu 2 (1đ) Tìm m để bất phương trình
2 ( 2 2 1 2 0 ) m x m x m
có nghiệm đúng với x R
Câu 3(1đ) Cho 2 sin 3 a =
với0 2 . Tính sin( ) 6 p a +
Câu 4(1đ) Rút gọn biểu thức A = (tan x + cot x)² – (tan x – cot x)²
Câu 5 (1đ) Với a là góc nhọn. Chứng minh 2 2sin 2a sin 4a tan a 2sin 2a sin 4a
Câu 6 (1đ) Viết phương trình đường tròn Tâm I(-2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x+4y +5=0
Câu 7 (1đ) Viết Phương trình tiếp tuyến với đương tròn (C)
2 2 2 6 1 0 x y x y biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 4x-3y +2=0.
--------------HẾT--------------
Đáp án
Câu Nội dung Điểm 1 x 3) 12x 18 1 2 3(2 x x 0,25
11x 19 0,25
19 x 11 0,25
Câu 1 (1đ)
Vây BPT có tập nghiệm 19; 11 S
0,25
2 ( 2 2 1 2 0 ) m x m x m có nghiệm đúng với x R
Với m=2 BPT trở thành 2x+4>0 2 x Do đó m=2 không thỏa yêu cầu
0,25
Câu 2 (1đ)
Với 2 m BPT có nghiệm đúng x R khi
2 2 0
( 1) ( 2)( 2) 0
m
m m m
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.