Quảng cáo
Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 10
QR

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Câu 1: Cho tam giác ABC có a = 21 , b = 17 và c = 10 . Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác là

A. 2

7 B. 1

7 C. 7

3 D. 7

2 Câu 2: Cho tam giác ABC có b = 8 , c = 5 và µ 0 60 A  . Chiều cao ha của tam giác là

A. 10 3

7 B. 20 3

9 C. 20 3

7 D. 20 7

7 Câu 3. Cho a > b > 0 và c > d > 0, thì bất đẳng thức sai là: A. a/c > b/d B. a + c > b + d C. a/b > d/c D. ac > bd

Câu 4: Cho x, y thỏa mãn , 0

1

x y

x y

    

. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 4 P x y  

là

A. 10. B. 7 C. 9. D. 8 Câu 5. Các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm 2 ( 2) 2(2 3) 5 6 0 m x m x m       là

A. 1 3 m   B. 1 3 m   C. 1 3 2 m m

     

D. 1 3 2 m m

     

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 1 1 x x x     là?

A. S  B. S ¡ C.  1 ; 1; 2 S            

D. 1;1 2 S       Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 2 2 x x x    

A.   2; S   B. S  C. S ¡ D.   ;2 S 

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số 2 4 2 y x m x     có tập xác định là 1;2    

A. 1 2 m  B. 1 2 m  C. 1 2 m  D. 1 m 

Câu 9: Hàm số 6 2 y x m x     có tập xác định là 1 đoạn trên trục số nếu A. 3 m  B. 3 m  C. 3 m  D. 3 m  Câu 10. Cho 0 a b   , Tập nghiệm của bất phương trình    0 x a ax b    là:

A.     ; ; a b    B.   ; ; b a a         

C.     ; b a;    D.   ; ; b a a         

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 1 x x

- > - là

A. ( ) 1;+ ¥ B. ( ) 3 ; 1; 4

æ ö÷ ç ÷ - ¥ È + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø

C. 3; 4

æ ö÷ ç ÷ + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø

D. 3;1 4

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

Câu 12. Bất phương trình có tập nghiệm ( ) 2;10 là:

A. 2 12 20 0 x x - + > B. 2 3 2 0 x x - + > C. 2 12 20 0 x x - + < D. ( )

2 2 10 0 x x - - >

Câu 13. Tìm m để    2 2 1 4 f x mx m x m     luôn dương khi giá trị của m là:

A. 1 1; 3       

B.  1 ; 1 ; 3         

C.   0; D. 1; 3       

Câu 14. Tìm m để   2 4 1 5 0 mx m x m      vô nghiệm

A. 1 1; 3       

B. 1 1; 3       

C.   ;0  D.  1 ; 1 ; 3          

Câu 15. Cho hệ bất phương trình

2 7 12 0 0

      

x x x m

. Hệ có nghiệm khi và chỉ khi giá trị của m là

ThuVienDeThi.com

A. 3 m  B. 4 m  C. 4 m  D.3 4 m  

Câu 16: Kết quả rút gọn của biểu thức          

2 sin tan 1 cos +1 bằng:

A. 2 B. 1 + tan C. 2 1 cos 

D. 2 1 sin 

Câu 17: Giả sử 1 1 (1 tan )(1 tan ) 2tan (cos 0) cos cos       n x x x x x x

. Khi đó n có giá trị bằng:

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 18: Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng:

A. 3

10 B. 2

9

C. 1

4 D. 1

6

Câu 19: Rút gọn biểu thức

2 2 2 cos cos cos 3 3 A x x x                   

được kết quả bằng

A. 3 cos2 2 x  B. 3

2 C. 3 2  D. 3 cos2 2 x 

Câu 20. Cho 1 sin cos 2 a a + = với 3

4

     .Khi đó giá trị của tan2a bằng

A. 3 4  . B. 3

7

. C. 3

7  . D. 3

4 .

Câu 21: Kết quả rút gọn của biểu thức 1 cos sin 1 cos sin x x x x     bằng :

A. – cot 2

 B. cot 2

 C. – tan 2

 D. tan 2

Câu 220: Tam giác ABC có cosA = 4

5

và cosB = 5

13 . Lúc đó cosC bằng:

A. 16

65  B. 56

65 C. 16

65 D. 36

65

Câu 23: Nếu góc lượng giác có sđ   63 , 2 Ox Oz   thì hai tia Ox và Oz

A. Trùng nhau. B. Vuông góc.

C. Tạo với nhau một góc bằng 3

4

 D. Đối nhau.

Câu 24. Góc hợp bởi hai đường thẳng 1 : 0 15 5 6   y x và 2 :



 

 

. t y

t x

5 1

6 10 bằng:

A. 900 B. 00 C. 600 D. 450. Câu 25 Cho 2 điểm A(–1; 2); B(–3; 2) và đường thẳng (): 2x – y + 3 = 0. Điểm C trên đường thẳng () sao cho ABC là tam giác cân tại C có toạ độ là:

A. C(–2;–1) B. C(0; 0) C. C(–1; 1) D. C(0; 3) Câu 26 Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng d: x + 2y – 4 = 0 và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?

A. 2x + y + 2 = 0 B. 2x – y – 1 = 0 C. x – 2y + 2 = 0 D. 2x – y + 2 = 0 Câu 27. Phương trình đường thẳng nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo