
MA TRẬN ĐÈ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 10 A. Ma trận đề kiểm tra:
Vận dụng Nội dung Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1. Bất phương trình
Câu 1 - 8
Câu 9 -14
Câu 15 -18
Câu 19 - 20 8 6 4 2 20 2. Cung và góc LG, công thức LG
Câu 21 - 26
Câu 27 - 31
Câu 32 - 34
Câu
35 6 5 3 1 15 3. Các hệ thức lượng trong tam giác
Câu 36 Câu 37
1 1 2 4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Câu 38 - 42
Câu 43 - 47
Câu 48 - 49
Câu
50
5 5 2 1 13 Tổng 19 câu
38%
17 câu
34%
10 câu
20%
4 câu
8%
50
B. Mô tả chi tiết Câu 1: Nhận biết điều kiện của một bất phương trình. Câu 2: Nhận biết một số là nghiệm hoặc không là nghiệm của BPT Câu 3: Nhận biết định lí dấu của nhị thức bậc nhất Câu 4: Nhận biết định lí dấu của nhị thức bậc nhất. Câu 5: Nhận biết tập nghiệm của BPT bậc nhất Câu 6. Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. Câu 7: Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. Câu 8. Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. Câu 9. Biết tìm điều kiện một bất phương trình. Câu 10. Biết xét dấu nhị thức bậc nhất. Câu 11. Biết xét dấu nhị thức bậc nhất. Câu 12. Biết xét dấu tam thức bậc hai. Câu 13. Biết xét dấu tam thức bậc hai. Câu 14. Biết xét dấu tam thức bậc hai. Câu 15. Giải hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn. Câu 16. Giải bất phương trình chứa tích các nhị thức bậc nhất. Câu 17. Giải bất phương trình bậc hai. Câu 18. Giải bất phương trình bậc hai chứa tích (thương) các tam thức bậc hai. Câu 19. Tìm giá trị của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm, vô nghiệm,.. Câu 20. Tìm giá trị của tham số để bất phương trình bậc hai có nghiệm đúng, vô nghiệm,.. Câu 21. Đổi đơn vị đo góc Câu 22. Nhận biết GTLG sina và cosa Câu 23. Nhận biết mối quan hệ giữa các GTLG của một cung Câu 24. Nhận biết công thức LG Câu 25. Nhận biết công thức LG Câu 26. Nhận biết công thức LG Câu 27. Biểu diễn lại công thức cộng Câu 28. Biểu diễn lại công thức cộng. Câu 29. Cho giá trị tana(cota). Tính giá trị của biểu thức đẳng cấp giữa sina và cosa. Câu 30. Tính giá trị LG cos2a, sin2a khi biết sina hoặc cosa. Câu 31. Áp dụng công thức biến ổng thành tích Câu 32. Tính GTLG của một cung Câu 33. Tính GTLG của một cung Câu 34. Viết lại một biểu thức có sử dụng công thức cộng Câu 35. Tính giá trị LG của một góc có sử dụng CT nhân đôi Câu 36. Hiểu được định lí côsin, sin trong tam giác Câu 37. Áp dụng được công thức tính diện tích tam giác Câu 38. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến hoặc chỉ phương của đường thẳng Câu 39. Viết được phương trình đường thẳng khi có vectơ chỉ phương hoặc pháp tuyến. Câu 40. Viết được phương trình đường thẳng khi có vectơ chỉ phương hoặc pháp tuyến Câu 41. Nhớ được công thức tính khoảng cách, góc Câu 42. Tìm được tọa độ tâm và bán kính của đường tròn khi có phương trình đường tròn. Câu 43. Viết được phương trình đường thẳng đi qua hai điểm Câu 44. Viết được phương trình đường thẳng đi qua điểm song song hoặc vuông góc với một đường thẳng cho trước. Câu 45. Tìm được tọa độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau Câu 46. Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đt, góc giữa hai đt Câu 47. Viết được phương trình đường tròn có tâm và bán kính Câu 48. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng, điểm đối xứng Câu 49. Viết được phương trình đường tròn thỏa điều kiện cho trước Câu 50. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn thỏa điều kiện cho trước.
C. Đề minh họa
Câu 1: Điều kiện có nghĩa của bất phương trình 2 2 2 3x 1 x là:
A. 2 2x 2 0 B. 2 2x 2 0 C. 3x 1 0 D. 2 2x 2 0 Câu 2: Trong các giá trị sau, giá trị nào không là nghiệm của BPT 2x+1>x-2 A. x =-1 B. x = - 2 C. x = -4/3 D. x = -6 Câu 3: Cho nhị thức bậc nhất ( ) ( 0) f x ax b a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.