Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ II môn Toán Khối 10 - Đề 4
QR

Đề thi thử học kỳ II môn Toán Khối 10 - Đề 4

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

0976 66 33 99 – 0913 04 06 89 Trang 1/2

Đề thi thử học kì học kì ii lớp 10 môn toán

ThờI GIAN LàM BàI : 90 PHúT

ĐỀ 4

I.Trắc nghiệm (5đ)

Câu 114 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng là

A. 2 B. C. D.

Câu 119 . Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng và cách điểm một khoảng bằng ?

A. B. C. D.

Câu 134 . Cho hai đường thẳng Số đo góc giữa hai đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 135. Cho hai đường thẳng Số đo góc giữa hai đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 157. Đường tròn (C) đi qua hai điểm và có tâm nằm trên đường thẳng . (C) có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 171. Cho đường tròn (C): Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(2;1) có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 196. Cho hai đường tròn (C1): và (C2): . Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là:

A. Cắt nhau tại hai điểm B. tiếp xúc trong C. tiếp xúc ngoài D.Không cắt

Câu 218. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng Elip (E) có một cạnh của hình chữ nhật cơ sở nằm trên đường thẳng d và hình chữ nhật đó có độ dài đường chéo bằng 6. Phương trình chính tắc của elip (E) là:

A. B. C. D.

Câu 45. Biểu thức bằng:

A. B. C. D.

Câu 76. Biểu thức bằng:

A. B. C. D.

Câu 99.Cho . Giá trị của biểu thức bằng:

A. B. C. D.

Câu 66: Trong các khẳng định sau hãy chọn một khẳng định đúng

A.Bất phương trình tương đương với bất phương trình

B.Bất phương trình tương đương với bất phương trình

C.Cặp bất phương trình và là không tương đương

D. Cặp bất phương trình và là tương đương.

Câu 71: Cho bất phương trình : . Khẳng định nào sau đây là đúng về tập nghiệm bất phương trình:

x 1 4t d :3x 4y 1 0; : y 2 3t        

11

5

10

7

10

3x y 1 0   A(1;2) 2

10

3x y 2 0    3x y 3 0    3x y 1 0   3x y 2 0   

1 2 d : 2x 4y 3 0; d :3x y 17 0.      

4 

2  3

4

4  

1 2 d : x 2y 4 0; d : 2x y 6 0.      

30 60 45 90

A(3;4); B( 1; 2)  2x 3y 1 0  

2 2 (x 1) (y 1) 13     2 2 (x 1) (y 1) 13     2 2 (x 1) (y 1) 13     2 2 (x 1) (y 1) 13    

2 2 x y 4x 4y 17 0.     

y 1  x 2  4x 3y 11 0    3x 4y 2 0   

    2 2 x+2 y 2 1        2 2 x 1 y-2 4   

d : x 5 0.  

2 2 x y 1 5 4  

2 2 x y 1 25 16  

2 2 x y 1 5 3  

2 2 x y 1 5 4  

        cos 270 x 2sin x 450 cos 900 x 2sin 270 x           

sinx 3cosx   sinx cosx   sinx 5cosx   2cosx

1 sin 2x

cos2x 

tanx 1 tan 2x  cosx sinx cosx sinx  

cosx sinx cosx sinx  

cosx sinx 2   2 cos x sinxcosx 4         

3 2

7 2 1 1 2

x 2  x x 2 x  

x 2  x x 2 x  

x 5 0      2 x 5 x 2x 2 0    

2x 1 0  1 1 2x 1 x 2 x 2     3mx 1 2x 2m  

Sao viet education group Trung tâm thầy Hạnh

ThuVienDeThi.com

0976 66 33 99 – 0913 04 06 89 Trang 2/2

A.Nếu thì tập nghiệm bất phương trình là:

B. Nếu thì tập nghiệm bất phương trình là:

C. Nếu thì tập nghiệm bất phương trình là:

D. Nếu thì tập nghiệm bất phương trình là: Câu 14: Với những giá trị nào của m thì bất phương trình

vô nghiệm

A. B. C. D.

Câu 76: Tập nghiệm của bất phương trình là: . Khi đó giá trị của a là

A. B. C. D.

Câu 81: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 128: Điểm nào sau đây không thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình:

A. B. C. D.

Câu 139: Với giá trị nào của m thì biểu thức luôn dương

A. B. C. D.

Câu 35. Cho biểu thức . Biểu thức P đạt giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m là:

A. B. C. D.

Câu 8: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ có n con cá thì trung

bình mỗi con cá sau một vụ có cân nặng là   nP 480 20n gam   . hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích thì

sau một vụ thu hoạch được nhiều nhất? A. 12 B. 18 C. 24 D. 20 II.Tự luận (5đ) Câu 21(1đ): Cho tana 2 . Tính giá trị của các biểu thức:

A. 2 sin 2a 1 cos2a P 2 sin a    B. 1 Q sin 2a cos2a  

Câu 22(1đ): Chứng minh hệ thức:

A. tanx tany tanx.tany cot y cotx    B.

2 2 4

4 2 2 4 sin x cos x cos x tan x cos x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo