Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán 10
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 6) 5 2 10 ( 8) x x x x x - + - > + - là A. ¡ B.Æ C.(5; ) + ¥ D.( ;5) - ¥

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 5 4 y x x = - + là

A.( ) ( ) ;1 4; - ¥ È + ¥ B. 1;4 é ù ê ú ë û C. ( ) 1;4 D.( ) ;1 4; ù é - ¥ È + ¥ ú ê û ë

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 0 x x - + £ là A. ¡ B.Æ C. { } \ 2 ¡ D.{ } 2

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 6 0 1 x x x - + ³ - là

A.(1;3ùúû B. 2;3 é ù ê ú ë û C.( ) 1;2 3; ù é È + ¥ ú ê û ë D.( ) ;1 2;3 é ù - ¥ È ê ú ë û Câu 5: Tìm các giá trị của m để phương trình 2 ( 3) 4 5 0 m x x m - - + + = có hai nghiệm trái dấu.

A. 5;3 . m é ù Î -ê ú ë û B. ( ) ; 5 3; . m ù é Î - ¥ - È + ¥ ú ê û ë

C. ( ) 5;3 . m Î - D. ( ) ( ) ; 5 3; . m Î - ¥ - È + ¥

Câu 6: Tìm các giá trị của m sao cho 2 ( 1) 2 7 0, ? x m x m x + + + + > " Î ¡ A. 3 9 m - £ £ B. 3 9 m - < < C. 3 m < - hoặc 9 m > D. 3 m £ - hoặc 9 m ³ Câu 7: Với các giá trị nào của m thì 2 2 2 0, ? x x m x - + ³ " Î ¡

A. 1;1 m é ù Î -ê ú ë û B. ( ; 1) (1; ) m Î - ¥ - È + ¥

C. ( 1;1) m Î - D. ( ) ; 1 1; m ù é Î - ¥ - È + ¥ ú ê û ë

Câu 8: Cho hai góc , a b thỏa mãn . 2 p a b p < < < Mệnh đề nào sau đây sai?

A.tan tan a b > B.sin sin a b > C.cos cos a b > D.cot cot a b >

Câu 9: Cho đường tròn ( ) O đường kính bằng 10cm. Tính độ dài cung có số đo 7 . 12

p

A. 35

2

p cm B. 35

6

p cm C. 35

12

p cm D.17

3

p cm

Câu 10: Cho 3 . 5 2 a a p p = < < sin vôùi Tính cos . a

A. 4 cos 5 a = - B. 4 cos 5 a = C. 2 cos 5 a = D. 2 cos 5 a = -

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin2 2sin cos a a a = B. 2 cos2 1 2sin a a = - C. 2 2 cos2 sin cos a a a = - D. 2 cos2 2cos 1 a a = -

Câu 12: Cho 3 . 5 2 a a p p = < < sin vôùi Tính sin2 . a

A. 12 sin2 25 a = B. 12 sin2 25 a = - C. 24 sin2 25 a = D. 24 sin2 25 a = -

ThuVienDeThi.com

2

Câu 13: Cho 24 cos2 . 25 2 a a p = - < < vôùi 0 Tính sin . a

A. 7 2 sin 5 a = B. 7 2 sin 10 a = C. 2 sin 10 a = D. 2 sin 5 a =

Câu 14: Rút gọn biểu thức

2 1 sin sin2

x P x - = ta được

A. 2tan P x = B. 1 tan 2 P x = C. 2cot P x = D. 1 cot 2 P x =

Câu 15: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5), (3;0) A B - là

A. 1 3 5 x y + = B. 0 3 5 x y - = C. 1 3 5 x y - = D. 1 5 3 x y - + =

Câu 16: Tìm góc giữa hai đường thẳng 1: 3 0 x y D + = và 2: 10 0 x D + =

A.30o B.90o C.45o D.60o

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 5 0 x y x y + + - - = B. 2 2 2 4 11 0 x y x y + - + + =

C. 2 2 4 8 4 0 x y x y + - + + = D. 2 2 2 4 5 0 x y x y - + - - =

Câu 18: Đường tròn 2 2 ( ): 2 4 4 0 C x y x y + + - - = có tâmI và bán kínhR là

A. (1; 2), 1 I R - = B. ( 1;2), 3 I R - = C. ( 1;2), 1 I R - = D. (1; 2), 3 I R - =

Câu 19: Phương trình chính tắc của elíp có độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 8 là

A.

2 2

1 25 16 x y + = B.

2 2

1 25 9 x y + = C.

2 2

1 16 9 x y + = D.

2 2

1 5 3 x y + =

Câu 20: Tiêu cự của elíp

2 2 ( ): 1 36 20 x y E + = là

A.12 B.4 5 C.8 D.16

II. TỰ LUẬN (6.0 điểm):

Câu 1 (2.0 điểm): Cho 4 tan2 . 3 2 a a p p = - < < vôùi

a) Tính cos2a .

b) Tính tana và tan . 4 a p æ ö÷ ç ÷ + ç ÷ ç ÷ çè ø

Câu 2 (1.0 điểm): Chứng minh rằng 1 cos2 sin2 tan 1 cos2 sin2 x x x x x - + = + + Câu 3 (3.0 điểm): Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm ( 2;3), (1; 1). A B - - a) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng . AB b) Viết phương trình đường tròn ( ) C tâm A và đi qua điểm . B c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn( ) C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3 4 1 0 x y D + - =

-------------------------Hết-------------------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo