Quảng cáo
Tài liệu ôn thi học kỳ 2 môn Toán 10 - Năm học 2011-2012
QR

Tài liệu ôn thi học kỳ 2 môn Toán 10 - Năm học 2011-2012

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG TRUNG

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2011 - 2012

ThuVienDeThi.com

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 3

TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. Phần Đại số 1. Bất phương trình và hệ bất phương trình

Các phép biến đổi bất phương trình: a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x)  P(x) + f(x) < Q(x) + f(x) b) Phép nhân:

* Nếu f(x) >0, x  D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) < Q(x).f(x) * Nếu f(x) <0, x  D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) > Q(x).f(x) c) Phép bình phương: Nếu P(x) 0 và Q(x) 0, x  D thì P(x) < Q(x)

 2 2 ( ) ( ) P x Q x  2. Dấu của nhị thức bậc nhất ❖Dấu nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b

x – b a  +

f(x) (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a) * Chú ý: Với a > 0 ta có:

( ) ( ) f x a a f x a   

( ) ( ) ( )

f x a f x a f x a

      3. Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a. Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax + by c  (1) ( 2 2 a b  0 ) Bước 1: Trong mp Oxy, vẽ đường thẳng ( ) : ax + by = c Bước 2: Lấy ( ; ) ( ) o o o M x y  (thường lấy o M O  ) Bước 3: Tính axo + byo và so sánh axo + byo và c. Bước 4: Kết luận  Nếu axo + byo < c thì nửa mp bờ ( ) chứa Mo là miền nghiệm của ax + by c   Nếu axo + byo > c thì nửa mp bờ ( ) không chứa Mo là miền nghiệm của ax + by c  b. Bỏ bờ miền nghiệm của bpt (1) ta được miền nghiệm của bpt ax + by < c. Miền nghiệm của các bpt ax + by c và ax + by > c được xác định tương tự. c. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:  Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại.

 Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bpt trong hệ trên cùng một mp tọa độ, miền còn lại không bị gạch chính là miền nghiệm của hệ bpt đã cho. 4. Dấu của tam thức bậc hai

a. Định lí về dấu của tam thức bậc hai: Định lí: f(x) = ax2 + bx + c, a 0 Nếu có một số  sao cho  . 0 a f  thì:

ThuVienDeThi.com

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 4

- f(x)=0 cho hai nghiệm phân biệt x1 và x2 - Số  nằm giữa 2 nghiệm 1 2 x x    Hệ quả Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2 – 4ac * Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), xR

* Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), x 2 b a 

* Nếu > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2.( Với x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)

Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2– 4ac > 0

x – x1 x2 + f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)

Chú ý: Dấu của tam thức bậc hai luôn luôn cùng dâu với hệ số a khi 0 

i) ax2 +bx +c >0, x  0

0 a     ii) ax2 +bx +c <0, x 

0

0 a    

iii) ax2 +bx +c 0, x 

0

0 a    

iv) ax2 +bx +c 0, x 

0

0 a    

5. Bất phương trình bậc hai

a. Định nghĩa: Bất phương trình bậc 2 là bpt có dạng f(x) > 0 (Hoặc f(x) 0, f(x) < 0, f(x)  0), trong đó f(x) là một tam thức bậc hai. ( f(x) = ax2 + bx + c, a 0 )

b. Cách giải: Để giải bất pt bậc hai, ta áp dụng định lí vầ dấu tam thức bậc hai Bước 1: Đặt vế trái bằng f(x), rồi xét dấu f(x) Bước 2: Dựa vào bảng xét dấu và chiều của bpt để kết luận nghiệm của bpt II. Phần Hình học 1. Các vấn đề về hệ thức lượng trong tam giác

a. Các hệ thức lượng trong tam giác:

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c , trung tuyến AM = a m ,

BM = b m , CM = c m

Định lý cosin: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC Hệ quả:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo