
TÀI LIỆU ÔN TẬP HKII TOÁN 10 NĂM HỌC : 2016- 2017
GV: Nguyễn Vũ Tứ Duy 1
ÔN TẬP HKII-TOÁN 10 A. BÀI TẬP TỰ LUẬN I. Phần Đại số 1. Dấu của nhị thức bậc nhất Bài 1:Giải các bất phương trình sau
a. 2 2 2 5 2 0 x x x b. x 2 x 4 x 1 x 3 c. 2 (x 1)(5 x) 0 x 3x 2
d. 2 3 3 1 15 2
x x x e.
2
2 x 3x 1 1 x 1 f.
2
2 x 9x 14 0 x 9x 14 Bài 7: Giải các hệ bất phương trình sau
a.
2 4x 3 3x 4
x 7x 10 0
b.
2
2 2x 13x 18 0
3x 20x 7 0 Bài 3: Giải các bất phương trình
a) x(x – 1)(x + 2) < 0 b) (x + 3)(3x – 2)(5x + 8)2 < 0 c) 5 1 3 x
d) 4 1 3 3 1 x x e)
2 3 1 2 x x x x f) 2 5 3 x g) 2 2 3 x x
2. Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Bài 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình sau:
a) 2x + 3y + 1>0 b) x – 5y < 3 c) 4(x – 1) + 5(y – 3) > 2x – 9 d) 3x + y > 2 Bài 2: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình:
a) 3 9 0 3 0 x y x y
b) 3 0 2 3 1 0 x x y
c)
3 0 2 3 2
x y x y y x
e)
1
3 1 2
y x y x
y x
3. Dấu của tam thức bậc hai Bài 1: Xét dấu các tam thức bậc hai:
a) 3x2 – 2x +1 b) – x2 – 4x +5 c) 2x2 +2 2 x +1 d) x2 +( 3 1 )x – 3 e) 2 x2 +( 2 +1)x +1 f) x2 – ( 7 1 )x + 3 Bài 2:Xét dấu các biểu thức sau:
a) A =
2 2 2 1 7 2 2 2 2 x x x
b) B =
2
2 3 2 5 9 x x x
c) C = 2 11 3 5 7 x x x d) D =
2
2
3 2
1 x x x x Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi phương trình sau có nghiệm:
a) 2x2 + 2(m+2)x + 3 + 4m + m2 = 0 b) (m–1)x2 – 2(m+3)x – m + 2 = 0 Bài 4: Tìm các giá trị m để phương trình:
a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt Bài 5:Xác định m để tam thức sau luôn dương với mọi x: a) x2 +(m+1)x + 2m +7 b) x2 + 4x + m –5 c) (3m+1)x2 – (3m+1)x + m +4 d) mx2 –12x – 5 Bài 6: Xác định m để tam thức sau luôn âm với mọi x:
a) mx2 – mx – 5 b) (2 – m)x2 + 2(m – 3)x + 1– m c) (m + 2)x2 + 4(m + 1)x + 1– m2 d) (m – 4)x2 +(m + 1)x +2m–1
ThuVienDeThi.com
TÀI LIỆU ÔN TẬP HKII TOÁN 10 NĂM HỌC : 2016- 2017
GV: Nguyễn Vũ Tứ Duy 2
Bài 7: Xác định m để hàm số f(x)= 2 4 3 mx x m được xác định với mọi x. Bài 8: Tìm giá trị của tham số để bpt sau nghiệm đúng với mọi x
a) 5x2 – x + m > 0 b) mx2 –10x –5 < 0 c) m(m + 2)x2 + 2mx + 2 >0 d) (m + 1)x2 –2(m – 1)x +3m – 3 < 0 Bài 9: Tìm giá trị của tham số để bpt sau vô nghiệm:
a) 5x2 – x + m 0 b) mx2 –10x –5 0 Bài 10: Giải các bất phương trình sau:
a) x2 + x +10 b) x2 – 2(1+ 2 )x+3 +2 2 >0 c) x2 – 2x +1 0 d) x(x+5) 2(x2+2) e) x2 – ( 2 +1)x + 2 > 0 f) –3x2 +7x – 40
g) 2(x+2)2 – 3,5 2x h) 1
3 x2 – 3x +6<0
Bài 11: Giải các bất phương trình sau:
a) 2 10 1 5 2 x x b) 4 2 1 2 5 1 2 x x x c)
2
2
2 0 4 5 x x x x
d)
2
2 3 10 3 0 4 4 x x x x e) 1 2 3 1 3 2 x x x f) 2
2 5 1 6 7 3 x x x x
g)
2
2
5 6 1 5 6 x x x x x x h) 2 1 1 0 1 1 x x x Bài 12: Giải các hệ bpt sau
2
2 2
5 1 6 4 7 15 2 2 7 12 0 7 ) ) ) 3 8 3 (9 )( 1) 0 2 5 3 7 10 0 2
x x x x x x a b c x x x x x x
4. Thống kê Bài 1Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 10A ở trường X được cho ở bảng sau
Điểm 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 5 10 9 7 3 Tìm số trung bình, số trung vị và mốt.phương sai và độ lệch chuẩn. Bài 2: Bạn Lan ghi lại số cuộc điện thoại nhận được mỗi ngày trong 2 tuần
5 6 10 0 15 6 12 2 13 16 0 16 6 10 Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
Bài 3: Số liệu sau đây ghi lại mức thu nhập hàng tháng làm theo sản phẩm của 20 công nhân trong một tổ sản xuất (đơn vị tính : trăm ngàn đồng )
Thu nhập 8 9 10 12 15 18 20 Tần số 1 2 6 7 2 1 1 Tính số trung bình , phương sai, độ lệch chuẩn (chính xác đến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.