Quảng cáo
Đề ôn kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Đề 002 - Năm học 2016-2017
QR

Đề ôn kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Đề 002 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH : 2016 – 2017

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

THỜI GIAN: 90’

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2    x x là:

A.   1;2  S . B.   1;2  S . C.   2;   S . D.   2;   S .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0    x x là . A.     ; 1 4;    S B.     ; 1 4;    S . C.   1;4  S D.   1;4  S Câu 3. Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A. 5 7  m B. 5 7  m C. 5 7  m D. 5 7  m

Câu 4. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

. sin( ) sinx   A x

B. cos( ) osx   x c 

C. cos( ) sin x 2   x 

D. tan( ) tan x   x 

1 sin , 0; 2 2 . . sin 2 . Câu 5        Cho Tí a h a n a 

A. sin 2 2

2  a B. sin 2 1 2  a C. 3 sin 2 4  a D. 3 sin 2 2  a

Câu 6. Cho 1 cos 3 a = với 0 2     , khi đó giá trị của sin 3         

bằng

A. 2 2 3 6

+ . B.

2 2 3 6

-

C. 2 2 3 3 2 + . D. 2 2 3 3 2 - .

Điểm thi học kì 2 của 50 học sinh trường A được thống kê như sau :

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 4 3 7 9 6 9 10 2 N=50 (Dùng bảng phân bố tần số trên trả lời các câu hỏi 7,8) Câu 7. Điểm trung bình của 50 học sinh là bao nhiêu?

A. 6.74 B. 6.47 C. 1.96 D. 3.83 Câu 8. Độ lệch chuẩn là bao nhiêu?

A. 6.74 B. 6.47 C. 1.96 D. 3.83 Câu 9. Cho tam giác ABC có µ 0 4, 6, 60    a b C . Khi đó diện tích của tam giác là:

A. 5 3. B. 5 3 . 2 C. 5 D. 5 . 2 Câu 10. Cho tam giác ABC, biết 4, 6, 8    a b c . Tính độ dài đường trung tuyến ? a m (quy tròn đến hàng đơn vị). A. 46. B. 46 . C. 54. D. 54 . Câu 11. Côsin của góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 3 2 1 0 : 6 10 0        x y và x y bằng:

A. 9 . 481 . B. 9 . 481  C. 9 . 185 . D. 9 . 185  .

Câu 12. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (1; 5)  A và song song với đường thẳng 3 2 7 0    x y là: A. 3 2 7 0 x y + + = B. 2 3 17 0 x y - - = C. 3 2 0 x y + = D. 4 0 x y + + =

002

ThuVienDeThi.com

II. TỰ LUẬN Câu 1. Giải các bất phương trình sau:

A. 4 3 3 1 2 x

x    B.

2

3 2 3 2 1 0 4 (x x )( x) x x     

Câu 2. Cho phương trình   2 2 1 2 2 0 mx m x m      . Tìm các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho 1 2 0 x x < < .

Câu 3. a. Cho 2 cos 5   và 2

     .Tính sin , cot , tan , os , tan 3 4               c       

b. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta luôn có A B C sin A sin B sinC 4cos cos cos 2 2 2 + + =

Câu 4. Trong mặt phẳng ( Oxy ) cho tam giác ABC biết (2; 3), ( 1;2) A B   và (1; 4) C  . a) Viết phương trình tổng quát của cạnh AB. b) Viết phương trình tổng quát của đường trung trực của cạnh BC. c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm A và đi qua B. Câu 5.

a) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 ( ) : 4 6 0 C x y x y     . Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến Δ song song với : 2 3 1 0   d x y .

b) Tìm tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm, tiêu cự, độ dài các trục của elip (E)

2

2 1 9   x y

…………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo