Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017
QR

Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Hoàng Văn Phiên Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán

Địa chỉ: Số 20, Tổ 2A, Phường Hoàng Văn Thụ, TPTN Gmail: ppk43a@gmail.com Trang 1

Đề ôn thi học kì 2 lớp 10 môn Toán ngày 28-04-2017 Thời gian: 90 phút Phần 1. Trắc nghiệm (mỗi ý 0,2 điểm)

Câu 1: Hệ

2

2 0 2 3 2 3 2 0

x

x

x x

          

có bao nhiêu nghiệm nguyên

A. vô số B. 1 C. 2 D. 0 Câu 2: Đường thẳng : 2 3 5 0 d x y    vuông góc đường thẳng ' : 3 0 d x my    khi?

A. 3 2 m  B. 3 2 m  C. 2 3 m  D. 2 3 m 

Câu 3: Đường tròn đi qua 3 điểm       2;3 , 1;4 , 3;6 A B C  có phương trình

A. 2 2 10 2 21 0 x y x y      B. 2 2 2 10 21 0 x y x y     

C. Đáp án khác D. 2 2 2 10 21 0 x y x y     

Câu 4: Đường thẳng d đi qua điểm   2; 3 A  và có hệ số góc 5 k  có phương trình

A. 5 13 0 x y    B. 5 13 0 x y    C. 5 7 0 x y    D. 5 17 0 x y   

Câu 5: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng

A.   2 cos cos sin 4 2 x x x          

B.   sin 2 sin cos 4 x x x          

C.   sin 2 sin cos 4 x x x          

D.   2 cos cos sin 4 2 x x x           Câu 6: Cho tam giác ABC thỏa mãn sin2 sin2 4sin .sin A B A B   . Hỏi tam giác ABC là tam giác gì đặc biệt A. Vuông B. Cân C. Đều D. Không có gì đặc biệt Câu 7: Cho nửa đường tròn đường kính AB có độ dài bằng 6cm, lấy điểm M trên cung tròn sao cho MBA    . Người ta đem uốn cung MA thành một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, cung MB uốn thành 1 hình vuông. Với giá trị nào của  thì tổng diện tích hình chữ nhật và hình vuông là nhỏ nhất?

A.

0 360

6  B.

0 360

8  C.

0 360

5  D.

0 360

7 

Câu 8: Biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị âm với mọi x

A. 

2 3 f x x x    B. 

2 4 3 f x x x   

C. 

2 2 2 3 2 f x x x    D. 

2 2 5 2 f x x x   

Câu 9: Đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC biết A(2; 6), B(–3; –4), C(5; 0) có phương trình

A. 6 0 y   B. 3 0 x y   C. 2 0 x   D. 8 0 x y   

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2 x x

   A.   ; 5 2;        B.    ; 5 2;     

C.    ; 2 1;      D.   ; 2 1;       

ThuVienDeThi.com

GV: Hoàng Văn Phiên Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán

Địa chỉ: Số 20, Tổ 2A, Phường Hoàng Văn Thụ, TPTN Gmail: ppk43a@gmail.com Trang 2

Câu 11: Cho elip có tiêu cự bằng 12 và tâm sai bằng 3 5 e  và điểm M thuộc elip có hoành độ bằng 2. Các bán

kính qua tiêu 1 2 , MF MF có giá trị bằng

A. 4 3 ; 5 5 B. 44 56 ; 5 5 C. 56 44 ; 5 5 D. 3 4 ; 5 5

Câu 12: Quỹ tích tâm I của đường tròn    

2 2 2 : 2 1 1 C x m y m      là

A. Đường tròn B. Đường elip C. Đường thẳng D. Parabol Câu 13: Biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi x

A. 

2 3 f x x x    B. 

2 4 2 2 f x x x   

C. 

2 4 2 3 f x x x    D. 

2 2 5 2 f x x x   

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 2 5 2 3 2 1 0 8 x x x x x

            

A. ¡ B.   1;3 8;       

C.   ;1 2;        D.   1;1 2;3 8;            

Câu 15: Với giá trị dương nào của m thì khoảng cách từ điểm   1;2 A đến đường thẳng : 0 d x y m    bằng

2

A.  1 B.   1;5 C. Không tồn tại D.  5

Câu 16: Góc giữa hai đường thẳng : 2 3 0; ' : 3 1 0 d x y d x y       bằng?

A. 0 60 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 30

Câu 17: Tập tất cả các giá trị của m để đường thẳng : 3 0 d mx y    cắt đường tròn   

2 2 : 2 4 C x y    tại

hai điểm phân biệt

A. 0 m  B. 0 m  C. m ¡ D.  \ 0 m ¡

Câu 18: Rút gọn biểu thức 1 sin 4 cos4 1 cos4 sin 4 x x A x x      được kết quả bằng

A. 2tan2x B. tan2x

C.    

sin2 sin2 cos2

x x x

x x x

D. Kết quả khác

Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 5 P x x    

A. 0 B. 2 2 C. 2 D. Kết quả khác Câu 20: Tọa độ điểm cố định mà đường thẳng : 2 3 2 0 d x my m     luôn đi qua là

A. 3 2; 2 A       

B. 3 2; 2 A        

C. 3 2; 2 A       

D. 3 2; 2 A      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo