
Trang 1/5 - Mã đề thi T101
SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Trường THPT Ngô Quyền Môn: Toán 10 – 50 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề thi : T101
Câu 1: Biểu thức ( ) ( ) 3 tan cot 3 cos 2sin 2 2 p p a p a a p a æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ - + - - - + + ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø
sau khi thu gọn bằng
A. sin a . B. 2cot sin a a - . C. 3sin a - . D. 2cot 3sin a a - - .
Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 2 x x - £ + là
A. ) x 2; 1 1; é ù é Î - - È + ¥ ê ú ê ë û ë . B. ) x 1; é Î + ¥ êë .
C. ( ) ; 1 1; x ù é Î - ¥ - È + ¥ ú ê û ë . D. ) 2; x é Î - + ¥ êë .
Câu 3: Với thoả mãn các điều kiện có nghĩa của biểu thức. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. tan .cot 1 a a = . B. 2
2 1 1 cot
cos a
a + = .
C. 2
2 1 1 tan
cos a
a + = . D. 2 2 sin cos 1 a a + = .
Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng : 4 3 17 0 d x y là
A. 5 4 1 3 x t y t
B. 2 3
3 4
x t
y t
C. 2 3
3 4
x t
y t
D. 2 4 3 3 x t y t
Câu 5: Giá trị của 23 sin 2 , 4
k k p p æ ö÷ ç ÷ + Î ç ÷ ç ÷ çè ø
¢ bằng
A. 1 2 - . B. 3 2 - . C. 2 2
. D. 2 2 - .
Câu 6: Số giao điểm của đường tròn 2 2 – ( ) 6 7 0 :x y x C và đường thẳng : 2 1 0 x y là A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 7: Cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B trên hình vẽ có số đo bằng
A. 2 , 2
k k p p - + Î ¢
B. 3 2 , 2
k k p p - + Î ¢ .
C. 2 , 4
k k p p + Î ¢ .
D. , 2
k k p p + Î ¢ .
Câu 8: Bất phương trình 4 12 5 x x - < + có tập nghiệm là
A. 17 17 ; 5 3
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. 17 ;
3
æ ö÷ ç ÷ - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. C. 7 17 ; 5 3
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
. D. 17 5;
3
é ö÷ ê ÷ - ÷ ê ÷ø ë
.
Câu 9: Cho 3 sin
5 a = và 0
2 a p < < . Khi đó giá trị của ( ) ( ) ( ) sin cos cos A a a a p p = - + + + - bằng
A. 3 5 - . B. 3
5
. C. 1 - . D. 11
5
.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi T101
Câu 10: Biểu thức A = 0 0 4sin .sin(60 ).sin(60 ) x x x sau khi thu gọn bằng A. 3sin x . B. sin 3x . C. sin 3x - . D. 2sin sin 3 x x + .
Câu 11: Cho tam giác ABC có µ 0 60 A = , cạnh 5 AB (cm) và 8 AC (cm). Độ dài cạnh BC là A. 129 (cm). B. 129(cm). C. 49 (cm). D. 7 (cm).
Câu 12: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
A. ( ) ( ) 1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b é ù = - + + ê ú ë û. B. ( ) ( ) 1 cosa.cosb cos cos 2
a b a b é ù = - - + ê ú ë û.
C. cos cos cos .cos 2 2 a b a b a b + - + = . D. cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b + - - = .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1 1 x x x x
là
A. )
1 1; 0 ; 1 2
é ö÷ é ê ÷ - È ÷ ê ê ë ÷ø ë
. B. )
1 1; 0 ; 1 2
é ù é ê ú - È ê ê ú ë ë û
. C. 1 1;
2
é ù ê ú -ê ú ë û
. D. 1 1;
2
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
.
Câu 14: Phương trình đường tròn có tâm ( 2;3) I và đi qua điểm (2;0) A là A. 2 2 ( 2) ( 3) 25. x y B. 2 2 ( 2) ( 3) 5. x y C. 2 2 ( 3) ( 2) 25. x y D. 2 2 ( 2) ( 3) 5. x y
Câu 15: Tất cả giá trị của m để phương trình ( ) ( ) ( ) 2 3 3 1 0 m x m x m - + + - + = có nghiệm là
A. ) { } 3 ; 1; \ 3 5 m
æ ù é ç ú Î - ¥ - È + ¥ ç ê ç ú ë çè û
. B. ) 3 ; 1; 5 m
æ ù é ç ú Î - ¥ - È + ¥ ç ê ç ú ë çè û
.
C. ( ) 3 ; 1; 5 m
æ ö÷ ç ÷ Î - ¥ - È + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. D. 3; 1 5 m
é ù ê ú Î -ê ú ë û
.
Câu 16: Cho 3 sin 5 và 0 2 . Giá trị của cos bằng
A. 4
5
. B. 4 5 - . C. 4 5 ± . D. 2
5
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. ( ) cos cos p a a - = - . B. ( ) cot cot p a a - = - .
C. ( ) sin sin p a a + = . D. ( ) tan tan p a a + = .
Câu 18: Cho 0
2 p a < < . Khi đó
A. cos 0 a < . B. sin 0 3 p a æ ö÷ ç ÷ + > ç ÷ ç ÷ çè ø
. C. sin 0 a < . D. ( ) cos 0 a p + > .
Câu 19: Bất phương trình 2 12 8 x x x + - £ - có tập nghiệm là
A. ( )
76 ; 4 3;
17
æ ö÷ ç ÷ - ¥ - È ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. 4;3 é ù -ê ú ë û.
C. 76 ;
17
æ ù ç ú - ¥ çç ú çè û
. D. (
76 ; 4 3;
17
é ù ù ê ú - ¥ - È ú ê ú û ë û
.
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 2 1 cos2 cos
2
a a + = . B. ( ) sin sin .cos sin .cos a b a b b a - = - .
C. 2 cos2 1 2sin a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.