
I. PHẦN CHUNG (9 đ)
Câu 1 (2 đ). Giải các bất phương trình sau
a) ;
2
2
1 1 2 3 1 x x x x
b) . 2 12 8 x x x
Câu 2 (1 đ). Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x
. 2 ( 3) (2 1) 2 0 m x m x m
Câu 3 (2 đ). Cho với . Tính và 4 sin 5 2 sin 2 , cos2 , tan 2 cos 2 4
Câu 4 (1 đ). Với điều kiện biểu thức có nghĩa, chứng minh hệ thức
. sin 2 sin tan 1 cos cos2 x x x x x
Câu 5 (3 đ). Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có . (1; 2), (5; 2), (1; 3) A B C
a) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC;
b) Tính diện tích tam giác ABC;
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
II. PHẦN RIÊNG (1 đ). (Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu sau)
Câu 6a (1 đ). Không sử dụng máy tính, tính giá trị biểu thức . 0 0 0 0 tan5 tan15 tan 25 . . . tan175 A
Câu 6b (1 đ). Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết tiếp tuyến này 2 2 2 2 1 0 x y x y
vuông góc với đường thẳng (d): . 2 2 0 x y
Hết
ĐỀ THI HỌC KỲ II_ NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN THI: TOÁN LỚP 10
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Ngày thi: 6/5/2015
Biên soạn
Bộ phận chuyên môn
Mã tài liệu ĐKT_01.08.1415
Học sinh lưu ý: Làm bài trên giấy thi.
Không được sử dụng tài liệu .
Phê duyệt BAN GIÁM HIỆU
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
I. PHẦN CHUNG
1
a)
2
2
1 1 2 3 1 x x x x
2
2
2
2
x x 1 1 0 2x 3x 1 x 2x 0 2x 3x 1 1 0 x hoac 1 x 2 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: . 1 0; 1;2 2 S
U
b) 2 12 8 x x x
2
2
2 2
12 8
8 0
12 0
12 8
8
76 4 hoac 3 4 hoac 3 17 76 17
x x x
x
x x
x x x
x
x x x x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: 76 ; 4 3;17 U S
0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
2
+ TH1: 3 m
( không thỏa ycbt) 5 7 5 0 7 bpt x x
0.25
ThuVienDeThi.com
+ TH2: 3 m
Bpt có nghiệm với mọi x
3 0 3 0 25 25 0 8 25 0 8 8
m a m m m m
Vậy với thì bpt có nghiệm với mọi x. 25 ; 8 m
0.5
0.25
3
Ta có:
2 2 2 4 9 cos 1 sin 1 5 25
3 cos vi 5 2
+ 4 3 24 sin 2 2sin cos 2 5 5 25
+
2 2 4 7 cos2 1 2sin 1 2 5 5
+ sin 2 24 tan 2 cos2 7
+ . 31 2 cos 2 cos cos2 sin sin 2 4 4 4 50
0.5
0.5
0.5
0.5
4 2
sin 2 sin 1 cos cos2 2sin cos sin = 2cos cos sin (2cos 1) sin = tan ( ) cos (2cos 1) cos
x x VT x x x x x x x x x x x VP dpcm x x x
1
ThuVienDeThi.com
5a
a) ( 4; 5) BC uuur
(AH) (1;2)
: ( 4; 5)
Qua A
VTPT n BC
r uuuuur
Pt (AH): 4( 1) 5( 2) 0 4 5 14 0 x y x y
b) ; 2 2 ( 4) ( 5) 41 BC
(BC): 5 4 17 0 x y
5.1 4.2 17 20 ( , )
41 41 AH d A BC
(đvdt). 1 1 20 . . . 41 10 2 2 41 ABC S AH BC
c) Xét đường tròn (C) có phương trình dạng:
2 2 2 2 0 x y ax by c
(C) đi qua 3 điểm A, B, C
1 4 2 4 0 25 4 10 4 0 1 9 2 6 0
2 4 5 10 4 29 2 6 10
3
1 2 1
a b c a b c a b c
a
b
c
Vậy phương trình của đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC là: . 2 2 6 1 0 x y x y
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
II. PHẦN RIÊNG
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.